PHƯƠNG DANH CHƯ HƯƠNG LINH CẦU SIÊU NHÂN MÙA VU LAN – BÁO HIẾU PL 2565 – 2021

PHƯƠNG DANH CHƯ HƯƠNG LINH CẦU SIÊU NHÂN MÙA VU LAN – BÁO HIẾU PL 2565 – 2021

(cập nhật vào lúc 20g00 ngày 05/08/2021)

Quý vị vui lòng kiểm tra lại Họ tên, tuổi, ngày lâm chung cho chính xác để bổn tự (chùa Phật Quang TP Rạch Giá)  làm sớ cầu siêu và bài vị để phụng thờ hương linh cúng tại chùa để hương linh nghe kinh thính pháp suốt tháng 7 Vu Lan – Báo Hiếu

STT TÊN HƯƠNG LINH (TÊN NGƯỜI MẤT) Hưởng thọ/ hưởng dương ( tuổi lúc mất): Lâm chung ( ngày mất):
1 NGUYỄN THỊ THU ( tức ĐINH THỊ THÂN) 88 tuổi 26/07/2019
2 Phạm chung Thành , Nguyễn thị Sáu 74 tuổi 23.8. 2004 – 17.12.2006
3 Bà Tổ Cô dòng họ trần Không biết Không biết
4 Nguyễn Thành Thái 82 20/12 AL Canh Tý 2020
5 TRẦN VĂN BÌNH Không nhớ Không nhớ
6 Đặng Thị Lang 77 07/04 AL Canh Tý 2020
7 CỤ ÔNG: ĐINH VĂN DƯƠNG Không nhớ Không nhớ
8 Nguyễn Đặng Thùy Trang 37 01/11 AL Nhâm Ngọ 2002
9 Cụ Bà: ĐẶNG THỊ HÚ Không Không
10 Bùi thị Hai 64 29/04/Bính Tý
11 Lê văn quang, Lê văn sen, Lê thị cưỡng Nguyễn văn lến ,Phan Văn đừng,Nguyễn thành luân 72 tuổi…35t, 72t, 34t ,78t,78t 23/9/2003
12 Bà ngoại: TRẦN THỊ VINH Không nhớ 19/7/2019
13 Thai nhi: Thái An Nhiên 5 tuần 21/3 DL Đinh Hợi 2007
14 ĐỖ THỊ HỒNG pháp danh ĐỨC THẮM 71 tuổi 20 tháng 6 năm Đinh Dậu
15 Nguyễn văn Ký 84 06/03/Mậu Tý
16 Nguyễn văn Đức 66 30/02/Đinh Dậu
17 Nguyễn văn Đô 62 20/07/Mậu Tuất
18 Lý liên 85 tuổi Ngày 2 tháng 5 năm 2020 al
19 Nguyễn văn Khả 97 tuổi 2 tháng 9 năm 2020
20 NGUYỄN THỊ THUẦN 100 tuổi Ngày 26 tháng 08 năm 2020( âm lịch)
21 Bùi văn Toàn 83 14/11/1992
22 Họ Nội: Cha Dương Định, Mẹ Lương Thị Ưng 79 tuổi 27-Dec
23 Trần Văn Thạnh 48 Mùng 9/8/2009 Âm Lịch
24 Nguyễn thị Tư 77 04/02/1996
25 Nguyễn Thị Gái 82 28/11/ năm Ất Dậu
26 Hồ Hoàng Oanh 47 tuổi 11/7/2004
27 Đinh Cát Tường 42 02-Apr
28 Phạm Thị Sẩn 85 Mùng 3 tháng 9
29 Nguyễn Thị Bê 85 Mùng 2 tháng 4 Đinh Dậu
30 Bùi thị to 51 tuổi 25 tháng 7 năm 2006 âm lịch
31 Nguyễn Thành Thơ 83 Mùng 4 tháng Chạp Canh Dần
32 Trần Đình Tường 78 03-Oct
33 Đoàn Minh 69 Mùng 7 tháng 3 năm Mậu Tý
34 Mai Thị Rớt 76 Mùng 2 tháng 11
35 Lương Thị Ưng 83 04-Oct
36 Đoàn Văn Hưỡn 76 21 tháng 9 Bính Thìn
37 Hồ văn ở 66 tuổi 27 tháng 3 năm 2017
38 Nguyễn văn Thế-nguyễn thị Nga Hưởng thọ 76-hưởng dương 10/4/2007_ 28/1/2019
39 Bành Thị Síu Không biết Mùng 5 tháng Giêng
40 TRẦN VĂN LỢI HD 86 14 tháng 4
41 Tất Thị Tâm 53 28 tháng 9. Nhâm Thìn
42 NGUYỄN BÁ TUẤN 44 tuổi 10.10.2020
43 Nguyễn Thị Nga 55 tuổi Ngày 28/1/2019
44 TRẦN VĂN LỢI Hưởng dương 86 14 tháng 04(âm lịch)
45 Hoàng Thị Thìn , Mai Viết Nhã , Nguyễn Thị Tuyết , Nguyễn Quang Mười 88t , 51t, 82t , 69t 24/6 , 25/10 , 24/12 , 1/2
46 PHAN THỊ HAY Hưởng dương 73 Ngày 08 tháng 08(âm lịch)
47 Nguyễn văn Thế 76tuổi 10/4/2007
48 Hà Trung Nhân 65 tuổi 3.6
49 Nguyễn Tố Quyên 38 tuổi 1.6
50 NGUYỄN ĐỨC CHÍNH 86 1/9/2015 (AL)
51 Tất Âm 78 28 tháng 4. Đinh Hợi
52 TRẦN CHÍ BÌNH Hưởng dương 64 Ngày 08 tháng 12 ( âm lịch)
53 Trần Thị Ba 73 30 tháng 3 Giáp Thân
54 NGUYỄN VĂN LỚN 64 01/03/1992 (ÂL)
55 TRẦN CHÍ ĐỨC Hưởng dương 22 Ngày 16 tháng 06 ( âm lịch)
56 Huỳnh Thị Rố, Hồ Văn Đức, Lâm Thị Ất, Nguyễn Thị Quyến 79t, 75t, 79t, 91t 08/06 AL, 27/12 AL, 12/2AL, 20/09AL
57 ĐẶNG VĂN MÃO Hưởng dương 33 Ngày 12 tháng 02 ( âm lịch)
58 Lê Đình Thoại 84 28/7 Ất dậu ( 2/9/2005)
59 NGUYỄN VĂN NGOẠN 78 tuổi 11/10/2011(Âm lịch)
60 ĐẶNG THỊ KIỀU HẠNH Hưởng dương 52 Ngày 22 tháng 1 (âm lịch)
61 Trịnh Thị Khánh 58 01-Dec
62 NGUYỄN HÙNG THANH 78 Tuổi Ngày 15 tháng 7 năm Tân Tỵ (năm 2001)
63 Võ Trọng Cấp 88 tuổi 18/12/2021 (Âm lịch)
64 Cha: Ngô Văn Khánh 73 tuổi 29/9 Bính Tý
65 Đỗ Thị Trâm 76 tuổi 17/1 Nhâm Ngọ
66 Lưu Bích Vân ( Diệu Bích) 79 tuổi 12/11/2012 ( âm lịch)
67 NGUYỄN THỊ TUYẾT LOAN 64 Tuổi Ngày 01 tháng 5 năm Quý Dậu (năm 1993)
68 Trịnh Thị Khánh 58 tuổi 14/1 kỷ tỵ 1989
69 Ba: Trần Văn Thu 80 tuổi 3/5 Tân Dậu
70 HOÀNG THỊ SÁU 76 tuổi 09-02 NĂM TÂN SỬU
71 Lê Đình Thoại 84 tuổi 29/7 Ất dậu 2005
72 NGUYỄN VĂN THỰC 70 Tuổi Ngày 29 tháng 7 năm Kỷ Dậu (năm 1969)
73 Lê Hồng Điệp 15 tuổi 11/10 Giáp dần 1974
74 Hoàng Thị Ân 92 Tuổi Ngày 8 tháng 4 năm Ất Mùi (năm 2015)
75 Phạm Duy Ước 53 24/11/1994
76 Phan thị Vọng 60 15.3.
77 Lê Đức Tín 73 tuổi 09-Jul
78 Lương Thị Kỉnh 93 tuổi 02-Jun
79 Trần công thành – Pháp danh pháp tâm Hưởng thọ 66 tuổi Ngày 15 tháng giêng năm 2018 âm lịch
80 Cao Quốc Việt 62 22/10 năm Đinh Dậu
81 Lê Minh Châu 84 tuổi 11/10 Quí Mùi 2003
82 Nguyễn Bân 81 02/1/1999
83 Nguyễn Thị Lan Anh 86 tuổi 29/09/2014 ( Âm lịch)
84 Lê Thanh Vân 26 tuổi 01/06 Nhâm thìn 1952
85 Các hương linh họ Vũ.Nguyễn Vũ Các tuổi Các ngày giỗ trong gia đình
86 Vũ đăng kiểng Hưởng thọ 72 tuổi 19/2 ( nhuần ) 2004 âm lịch
87 Lê Thị Bich 89 tuổi 29/6 Kỷ Hợi 2019
88 VÕ VĂN LOAN ,xả sa bắc ,huyện vỉnh linh, tỉnh Quãng Trị MẤT 62 Tuổi 19/02/2001
89 Cha Nghiêm Đình Cảnh . Mẹ Nguyễn thị Phách 88 tuổi va 74 tuổi 6/1 /2017 AL va 12/9 /2012 AL
90 Kiều Văn Hiệp 58 tuổi 11-Apr
91 Lê Thị Kim – Huệ Quỳnh 94t 26/5 Canh Tý
92 Nguyễn Thị Nga 55 tuổi 03-Aug
93 Me Trần thị Nga 82 tuổi 16/9/2014 AL
94 Đỗ Đình Cự 87 29-10-2014
95 NGUYỄN THỊ CHIÊU – PD Bửu thọ Hưởng thọ 85 tuổi Mùng 3 tháng 11 năm 2019 âm lịch
96 chồng . Nghiêm đinh Cường 58 tuổi 9/3 /2019
97 Lê Văn Định 65 tuổi 2/6 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất)
98 Hoàng Anh Năng 66 20-Oct
99 Nguyễn Thị Phương 97 15-12-2020
100 Nguyễn hồng thịnh 22(liệt sĩ) 7 tháng 9 nâm 1967
101 VŨ THỊ NGOẠN – PD DIỆU TÒNG – tự Trần thị vách HƯỞNG THỌ 89 TUỔI NGÀY 12 THÁNG 6 NĂM 1991 ÂM LỊCH
102 Huỳnh Văn Ký 84 tuổi Mùng 6 tháng 6
103 Bố chồng Phạm Như Điệp 63 26/04/1996
104 Nguyễn Kim Thành 49 30/4/1998 tức 5/4 năm Mậu Dần
105 Phùng Văn Bao 59 22/4/1994
106 TẠ ĐÌNH TỬU 62 27/10/1978
107 Nguyễn Văn Tèo 50 tuổi Ngày 12 tháng 4
108 TRẦN HOÀNG CHƯƠNG HƯỞNG DƯƠNG 22 TUỔI NGÀY MÙNG 2 THÁNG 11 NĂM 2000 ÂM LỊCH
109 Nguyễn Thị Lỗi 85 5/7/2018
110 Nguyễn Khắc Hoằng 75 Ngày 1/4/2019 tức ngày 27/2 năm Kỷ Hợi
111 ĐỖ THỊ NHÀN 72 02/12/1998
112 Ông Nội: Nguyễn Sinh Mợi 76 17/12/1964
113 Lê Duy Đỏ 0 2004
114 TẠ ĐÌNH CƯỜNG 26 14/01/1967
115 Phùng Thị Đỏ 1 25/3/1990
116 Vương Thị Việt 87 12/10/1977
117 KHUẤT VĂN TY 61 01/07/2020
118 Thạch Thị Nal 78 19-01-2013
119 VŨ THỊ NGỌC THÚY – PD DIỄU QUANG HƯỞNG DƯƠNG 53 TUỔI NGÀY 21 THÁNG GIÊNG NĂM 2020 ÂM LICH
120 Bố để: Nguyễn Sinh Phước 69 24/11/1985
121 Mẹ Đẻ : Phan Thị Lan ( Tức Tiu) 63 14/07/1994
122 Kim Thị Ương 87 06-05-2016
123 Bùi Thị Xuân( Hiệu Diệu Hoa) 90 tuổi 27/09/2020 Âm Lịch
124 Đỗ Tất Bách( Hiệu Trực Nhi) 13 tuổi 15/02/2003 Âm Lịch
125 Lý Văn Chung 81 tuổi 17/10/2011 AL
126 Liệt sỹ Đào Đức Hòa 35 0
127 Lê Phú Kiệt 88 tuổi 27/ 4 nhuần năm Canh Tý
128 Ông nội: PHẠM QUANG SỬU 62 TUỔI 20/12/1968
129 NGUYỄN THỊ MUA 91 TUỔI MÙNG 8/4 NĂM TÂN SỬU
130 Bà: LÊ THỊ CỚN 60 TUỔI 21/03/1969
131 Cha Liệt sỹ Nguyễn văn Trọng 43 tuổi Ngày 24/6/1972
132 HOÀNG VĂN HẬU 42 05/07/1998
133 Bố chồng: PHẠM QUANG NỊU 81 TUỔI 1930
134 TẠ HỮU NHÂM 33 20/04/1984
135 Lê Vằn Thân 69 tuổi 11/5 amlich năm canh thìn 2000
136 Bà Tổ Cô: PHẠM THỊ TÚ không nhớ không nhớ
137 Tạ Hữu Nhâm 33 20/04/1984
138 Ông mãnh: PHẠM QUANG THỊU KHÔNG NHỚ KHÔNG NHỚ
139 ĐINH NHẬT TÂN Không biết 22/5/Đinh Hợi
140 HOÀNG THỊ NGUYÊN Không biết 5/11/Giáp Tý
141 Hoàng Văn Hậu 42 5/7/1998
142 LƯU THỊ HOÁT Không biết 26-Apr
143 PHẠM THỊ HẠNH Không biết 15-May
144 ĐINH VIẾT CĂN Không biết 12/2/Kỷ Mão
145 Lê Văn Tân , pháp danh Quang Tư 61 tuổi Ngày 14 tháng giêng năm Kỷ Hợi tức 18/2/2019
146 PHAN THỊ PHỨC Không biết 28/7/Tân Mão
147 Vong thai nhi của bố Tạ Hồng Khánh, mẹ Hoàng Thị Hồng Hoa 1 tháng 2011
148 TRƯƠNG THỊ BÀI Không biết 15/10/Canh Ngọ
149 Võ Thành Minh 80 tuổi 04/11 năm Nhâm Thìn ( âm lịch )
150 ĐINH THỊ NGỌC LAN 4 tuổi 08-Oct
151 TRẦN THỊ YÊM Không biết Không biết
152 LÊ MINH PHÁN 79 13 tháng 11 năm Mậu Tuất
153 ĐINH VIẾT HOÈ Không biết 1/9/Bính Ngọ
154 ĐINH VIẾT HOÀN Không biết 10/2/Bính Tuất
155 Cửu Huyền Thất Tổ, Gia Tiên Nội Tộc họ Lê, họ Nguyễn và Gia Tiên Ngoại Tộc họ Lương, họ Nguyễn 84 tuổi 23 tháng Giêng
156 Lê Thị Ba Hưởng thọ 90 21/07/2016
157 ĐINH VIẾT KHẢ 78 tuổi 12/11/Bính Tý
158 TẠ THỊ TRÂM 89 tuổi 10/5/Canh Dần
159 Cát duy khiêm 60 23-Dec
160 TẠ KHẮC NHÃ Không biết 05-Jan
161 Bà: NGÔ THỊ TÁM 95 26/10 Năm Nhâm Thìn
162 NGÔ THỊ THỰ Không biết 23-Mar
163 Lê Thị Hường 77t 11/01 năm Tân Mão
164 DƯƠNG ĐÌNH NGỦ 73 tuổi 23-Jun
165 BÀ CÔ TỔ HOI TRẦN HIỆU THỤC PHƯƠNG Không biết 01-Oct
166 Nguyễn Thị Nga 50t 23/02 năm Tân Mão
167 Cát văn nhượng 60 06-Dec
168 BÀ CÔ TỔ HỌ TRẦN HIỆU THỤC PHÂN Không biết 16-Feb
169 Trần thị xâm 70 19-Nov
170 TRẦN VIẾT AN Không biết 08-Oct
171 Trần Thị Kiêm 92t 30/03 năm Đinh Hợi
172 Nguyễn Văn Hoá 33 tuổi là liệt sỹ Ngày hy sinh 04/7/1991
173 Cát Văn Đăng 71 16-Dec
174 LÊ VĂN HÊN 91 Ngày 5 tháng 6 năm Đinh Dậu
175 TRẦN THỊ LÂN Không biết 10-Sep
176 TRẦN VIẾT NINH( HIỆU PHÚC THÀNH ) Không biết 04-Jun
177 Nguyễn Văn Lưu 93 16/2/2014
178 Dương Thị Hòa 65 16-Apr
179 TRẦN THỊ HƯƠNG ( HIỆU TỪ LIÊN ) Không biết 02-Nov
180 Hồ Ngọc Thạch 76t 18/10 năm Nhâm Thìn
181 NGUYỄN THỊ BA 80 Ngày 23 tháng 11 năm Nhâm Thìn
182 Mai Thị Chích 82 04/5/2009
183 TRẦN VIẾT BẢO Không biết 27/6/Giáp Ngọ
184 Cát Thị Nhật 60 10-Oct
185 Hồ Đình Phàn 77 tuổi 9 tháng5 năm2001
186 TRẦN THỊ THƯỢC Không biết 22/2/Nhâm Dần
187 Tạ Phan Rí 92t 22/11 năm Đinh Hợi
188 Cát Văn Thành 82 06-Apr
189 ĐÕ THỊ NGẢI Không biết 18-Aug
190 TRẦN THỊ ĐÍCH Không biết 15/11/Bính Tuất
191 Trịnh Thị Thái 60 18-Nov
192 Trịnh Văn Động 75 11-Jun
193 ĐINH XUÂN QUẤT Không biết 13/3/Ất Mùi
194 LÊ THỊ DẬU 89 13/5 Tân Sửu(âm lịch)
195 Ngô Thị Tỗn 80 01-Sep
196 TRẦN THỊ TUYẾT Không biết 12/8/Mậu Tý
197 TRẦN VIẾT HIẾN Không biết 20/12/Quý Mùi
198 Hồ Quang Tiên 76t 20/11/1984
199 Trịnh Văn Lãng 30 10-Oct
200 Phan trường Hận Hưởng dương 51 tuổi Mất ngày 11-6-2019
201 Nguyễn Văn Lương 80 10-Sep
202 Quách Thị Hơn 90 06-Feb
203 Nguyễn Văn Thung 35 20-Jun
204 Đặng Văn Tân 65 25-Mar
205 Nguyễn Ngọc Thiết 66tuổi 28/10/Canh Tý
206 Quách Thị Bợm 75 Feb-29
207 Đặng Văn Tảo 25 10-Oct
208 TRẦN VIẾT THUỶ ( TỨC LÊ QUẢNG ) 84 tuổi 27/6/Canh Dần
209 PHAN BẠCH TUYẾT 83 tuổi 1/6/Mậu Tuất
210 PHAN VĂN HOÁN Không biết 26/7/1937
211 LÊ THỊ HOÀ Không biết 23/4/1939
212 Phạm Võ Bé Ba Thai nhi 5 tuần tuổi Năm Canh Dần
213 PHAN HỮU THƯỜNG Không biết 18/5/1996
214 Bùi Thị Hảnh 98 10/7/2021 (DL)
215 PHAN THANH HẢI Không biết 14/7/1970
216 ĐINH VĂN PHÁT Không biết Không biết
217 NGUYỄN THỊ HAI Không biết Không biết
218 PHAN BÁ THUẦN Không biết 16/4/1942
219 LÊ THỊ HIỂN .LÊ THỊ THIỆT .LÊ VĂN LỢI.PHẠM VĂN SÁU . 97 tuổi.73 tuổi.82 tuổi. 83 tuổi 21/9 al .22/4. 5/11. 30/6
220 ĐINH THỊ LÝ (HIỆU DIỆU ĐÀO) Không biết 21/11/1973
221 PHAN BÁ THI Không biết 27/7/1942
222 PHAN BÁ THU Không biết 16/8/1942
223 PHAN THỊ THỤC Không biết 16/1/1926
224 TRẦN THÁI TỲ Không biết 13-Mar
225 ĐINH THỊ DUNG Không biết 02-Dec
226 Nguyên Văn Luyến 74 02/11(Âmlich)
227 TRÀN THÁI BÌNH Không biết 9/3/Canh Tý
228 KHỔNG THỊ DUNG Không biết 03-Mar
229 NGUYỄN VĂN ĐỐI Không biết 06-Mar
230 ĐINH VĂN KHẾ Không biêt 21-Jun
231 NGUYỄN THỊ THUYẾT Không biết 17-Jul
232 ĐINH QUÝ BÌNH Không biết 10-May
233 ĐINH KHẮC NGHĨA Không biết 02-Dec
234 Dương Thi Loan 95tuôi 9/8(Âm lich)
235 Nguyễn Văn Quyền 68 29/9/1995
236 ĐÀO NGỌC ÁNH 62 tuổi 16/4 Nhuận năm Canh Tý
237 PHAN THỊ THANH THẢO(HIỆU DIỆU VIÊN) 94 tuổi 22/3/tân Sửu
238 Bùi Thị Nuôi 85 8/3/2016(âm lịch)
239 CAO HỒNG CHÂU 79 Tuổi 27-06- Mậu Tuất(Âm Lịch)
240 Hà Thi Lan 94tuôi 28/3( Âmlich)
241 ĐINH THỊ ĐÔNG HÀ 83 tuổi 10-Mar
242 Vũ Thị Song 62 17/9/2011
243 Cụ Lê Văn Lai Gia đình không biết. 8/4 (âm lịch)
244 LÊ TUẤN BÌNH 62 tuổi 28-Jul
245 Trương Thị Xia Hưởng thọ: 62 tuổi 29/6/2015 (nhằm ngày 14/5/2015 Âm lịch)
246 Nguyễn Văn Thức 27 7/6/1979
247 ĐINH VIẾT VỸ 91 tuổi 20-Jul
248 Cụ ông Lê Văn Túc Gia đình không biết. 4/5 (âm lịch) năm 1945
249 NGÔ THỊ NHUỴ 94 tuổi 28-Feb
250 Bùi Vĩnh Phương hưởng thọ 74 tuổi 3/6 năm Đinh Dậu
251 Cụ bà Quản Thị Tý Gia đình không biết 6/2 (âm lịch ) năm 1982
252 Thai nhi Tên: Ngọc Long, PD: Tâm Quí 0 O
253 Bà Lê Thị Lễ 84 tuổi 7/9 (âm lịch) năm 2020
254 LƯƠNG VĂN KHẢO HIỆU PHÚC THÀNH THUỴ THANH HƯƠNG 66 tuổi 14/9/1976
255 Nguyễn Danh Cam 83 30/2/2014(âm lịch)
256 Bà Lê Thị Thi 89 tuổi 12/12 (âm lịch) năm 2012
257 Ông Lê Minh Quang 60 tuổi 29/5 (âm lịch) năm 1988
258 Nguyễn Thị Kê 85 30/2/2017(âm lịch)
259 Ông Lê Văn Bình 81 tuổi 2/2 (âm lịch) năm 2014
260 PHẠM THỊ TIẾN hiệu TỪ KINH THUỴ THANH QUANG 82 30/12/1992
261 Cụ Diệu Ba Gia đình không biết Gia đình không biết
262 Nguyễn Văn Bỉnh 74 tuổi 13/10 năm Đinh Dậu (Âm Lịch)
263 NGUYỄN ĐÌNH CẢNG tức HOÀNG ĐẠO 77 tuổi 3/3 /1996
264 VŨ THANH QUANG 73 tuổi 27/7/Canh Dần
265 Phan Quang Đản 69 30/06/2013
266 TRỊNH THỊ THANH TÂM 51 tuổi 24/10/1978
267 ĐINH VĂN THÌN Không biết Không biết
268 ĐINH THỊ CHINH Không biết Không biết
269 Liệt sỹ: NGUYỄN MINH CHÍNH tức CHIẾN 21 tuổi 27/8/1972
270 Anh Lê Minh Tuấn 48 tuổi 7/5 (âm lịch) năm 2010
271 Đoàn trung Thành 21 tuổi 2 2. 1979 âm lịch
272 Ông Lê Văn Thỉnh 83 tuổi 5/10 (âm lịch) năm 1998
273 Nguyễn Văn Ứng, Đỗ Thị Thiều, Nguyễn Văn Duyện, Nguyễn Thị Phận, Nguyễn Thị Lương, Nguyễn Thị Chuẩn, Hoàng Văn Đích, Triệu Thị Tiếp, Hoàng Văn Ấp, Triệu Thị Viên, Hoàng Cao Bài Nguyễn Thị Phận 93 tuổi; Hoàng Văn Ấp 78 tuổi; Triệu Thị Viên 87 tuổi;Hoàng Cao Bài 37 tuổi Nguyễn Văn Ứng mất ngày 23/5; Đỗ Thị Thiều 29/2; Nguyễn Văn Duyện 10/2; Nguyễn Thị Phận 8/5; Hoàng Văn Đích 27/3; Triệu Thị Tiếp 1/9; Hoàng Văn Ấp 25/12; Triệu Thị Viên1/7; Hoàng Cao Bài 9/4
274 Bà Nguyễn Thị Tuyết 23 tuổi 10/2 (âm lịch) năm 1939
275 Đoàn văn phúc 78 tuổi 23.9.1973 âm lịch
276 Ông Lê Văn Nghiêm Gia đình không biết vì mất lúc nhỏ Gia đình không biết vì mất lúc nhỏ
277 Bà Lê Thị Yến Gia đình không biết vì mất lúc nhỏ Gia đình không biết vì mất lúc nhỏ
278 Nguyễn ngọc ẩn 52 t 16/01/al
279 Thai nhi cậu bé đỏ cô bé đỏ của đệ tử Lê Trịnh Minh Tâm Không biết Sảy thai năm 1974
280 Thai nhi cậu bé đỏ cô bé đỏ của đệ tử Lê Quang Minh thai nhi thai nhi
281 Đoàn đức Lộc 78 tuổi 19.11.1989
282 Ông Hoàng Văn Huy 83 tuổi 6/8 (âm lịch) năm 2018
283 Bà Lê Thị Vân 74 tuổi 13/9 (âm lịch) năm 2020
284 Phạm Hoạt 80 tuổi 23.11.1995 âm lịch
285 Cụ ông Lê Văn Ngân Gia đình không biết 23/4 (âm lịch)
286 Liệt sĩ Đoàn trung Thành 21 tuổi 2.2.1979 âm lịch
287 Cụ bà Đào Thị Khuyên Gia đình không biết 7/9 (âm lịch) năm 2009
288 Các thai nhi cậu bé đỏ cô bé đỏ họ Hoàng Thai nhi Thai nhi
289 Đoàn văn Công 1 tuổi Năm 1960
290 Nguyễn Văn Sinh PD: Giải Thoát; Trần Thị Nga PD:Diệu Nguyệt; Lê Thanh; Lại Thị Tuy; Nguyễn Văn Bi PD: Thiện Hữu; Nguyễn Thị Sơn PD: Diệu Son; Nguyễn Vô Danh PD; Từ Bi; Lê Vô Danh, Nguyễn Thiện Long PD: Đạo Lực; Nguyễn Văn Phong PD: Đồng Văn 45; 89; 56; 61; 85; 80; 1995.36; 73 29 tháng chạp Quý Mão; 14 tháng 9 quý tỵ; 29 tháng giêng Bính Dần; 10 tháng 3 Tân Mùi; 12 tháng 6 quý tỵ; 20 tháng chạp Nhâm thìn; xúc xảo tử vong 1995; 24 tháng giêng Đinh Dậu; 12 tháng chạp Đinh Dậu.
291 Nguyễn Viết Hiền 55/56 12/8 Âm lich -năm 2006 dương lịc
292 Cụ ông Hoàng Văn Yêm 55 tuổi 16/2 (âm lịch) năm 1956
293 Cụ bà Phùng Thị Ánh 79 tuổi 25/8 (âm lịch) năm 1983
294 Nguyễn Văn Sĩ 60 tuổi 21/10/1998
295 TRẦN THỊ HƯƠNG 72 tuổi 30/06/2013
296 NGUYỄN ANH TUẤN 57 tuổi 17/02/2020
297 LÊ NGUYỄN YÊN BẢO 2 tuổi 13/07/1996
298 LÊ VĂN THIỆU 94 tuổi 01/12/2017
299 NGUYỄN THỊ THẨM 74 tuổi 08/12/2004
300 Trương Hồng Hải 37 29-Nov
301 – Bùi Thới Lộc nhâm thân- Lê thị Trác pd :Huệ Mỹ Bính tý 74 tuổi. -78 tuổi. 14/12 ất dậu —- 26/8 quý tỵ
302 LÊ VĂN ĐỀ 84 30 Tháng 8 năm 2016( ÂL)
303 ĐỖ THỊ PHƯỢNG 43 15 THÁNG GIÊNG năm ĐINH DẬU
304 ĐỖ BÁCH KHOA 94 11 Tháng 5 năm Tân Sửu
305 NGUYỄN THỊ NHẺO 83 Mùng 2 tháng 5 năm 2017 (ÂL)
306 Trịnh Văn Tỷ Hưởng thọ 87 tuổi 21/12/2002 âm lịch
307 A : Họ Bùi ( Bùi Vĩnh Phương )( Bùi vĩnh Toàn ) . B : Họ huỳnh ( Huỳnh Thị Mười ) .C : Họ Phạm ( Phạm Văn Huynh ) Đ : Họ Lý ( Lý Bích Thư ) . D Họ Trần ( Trần Văn Tiến ) . H Họ Từ : ( Từ Ngọc Lâm ) D A : 74 tuổi 36 tuổi . B : 53 tuổi . C : 86 tuổi . Đ : 97 tuổi . D : 51 tuổi . H : 57 tuổi A : 3/6 Đinh Dậu ; 8/9 giáp Ngọ . B : 17/4 ất mão . C : 27/7 năm 2005 . Đ 22/5 Đinh Dậu . D : 21/ 7 ất mùi . H : 7/2 mậu tuất .
308 Nguyễn Thanh Lâm 48t 25/8/canh Thìn
309 Lữ Trân 69t 2/1/1983
310 Lê Văn Chỉnh pdNhựt Nghiêm, Nguyễn Thị Gần pdHồng Cận 91tuổi,70tuổi 21tháng6. Rằm tháng 8
311 Nguyễn Văn HEO, Nguyễn Văn Bốn Nguyễn văn Heo, HT63t , nguyễn Văn Bốn, ht69t Nguyễn Văn Heo mất mùng 9 /8/2016 âl. ,Nguyễn Văn Bốn mất mùng 9/chạp /2011 âl
312 Trần hữu nhàn 80 tuổi 10/4/bính tuất
313 Đỗ Thị tỉu 87 tuổi 11/chạp/ đinh dậu
314 Mã tấn bửu 82 tuổi 19/6/2021 al
315 Pham thi Bay 57 29/5/2001
316 Nguyễn Thị Chất 82 12/5/Tân Sửu
317 Pham thi Bay 57 29/5/2001
318 Nguyễn Thị Chinh 71 tuổi 4/4/2011 âm lịch
319 Võ Văn Long 73 tuổi 29/10/2014
320 Pham thi Bay 57 29/5/2001
321 Trần Hữu Thủy 45 tuổi 1/3/2003
322 Trần Hữu Long 18 tuổi Không nhớ
323 NGUYỄN THỊ LAN 77 tuổi Mùng 4 tháng 2 năm Bính Thân
324 HÙYNH CHÂU 86 tuổi Mùng 6 tháng 6 năm Kỷ Hợi
325 Bui Van Ba 47 tuoi 4/4 am lich
326 VƯƠNG NGHI 71 tuổi Ngày 12 tháng chạp âm lich năm Mậu Ngọ
327 Nguyễn Văn Thành 19 tuổi – Hy sinh thời chống Pháp 25/03/1951 ( âm lịch )
328 Nguyễn Hồng Quân 66 tuổi 14/12/2020 tức ngày 1/11 năm Canh Tý
329 Nguyễn Hữu Hạnh 64 25/02/2020
330 Nguyễn Văn Thuận 80 tuổi 27/02/2021 (nhằm 16/01 năm Tân Sửu)
331 ĐINH THỊ TÁNH 61 TUỔI 22/2/2012
332 Võ Thị Lang 83 tuổi 01-02-2010 âl
333 NGUYỄN THỊ TIẾM 76 tuổi 5/9 ÂL – năm Canh Tý 2020
334 Nguyễn Văn Cơ 84 21/3 âl năm 2005
335 Huỳnh Tuấn 59 16/5 ÂL_ Kỷ Sửu
336 BÙI VĂN KHOEN 47 30/11/1990
337 Nguyễn Hữu Hạnh 64 25/02/2020 (Canh Tý-ÂL)
338 ĐỖ HỮU THỊ 93 2/2/Tân Sửu
339 Lê Quốc Tài 50 tuổi 13-4-1968 Mậu thân
340 NGUYỄN THỊ PHÙNG 64 19/05/Nhâm Ngọ
341 Trần Thị Côi 72 27/3 âl năm 1998
342 TRẦN THỊ CHÊNH 94 9/8/2016
343 HUỲNH VĂN CHÍN 82 19/07/Canh Tý
344 DIỆC NGÂN 85 tuổi Ngày 14 tháng 11 năm Mậu Dần
345 Võ Thị Phải 75 23/8/Bính Thân
346 LÊ THỊ KIM 94t 26/05 Canh Tý
347 Quách Văn Hải 84 07/11/2017
348 Nguyễn Thị Hà 78 tuổi 15-8-2014 Giáp Ngọ
349 Huỳnh Tấn Lực 3 21/10/Tân Hợi
350 Hà Thanh Nga 57 25/3/ Bính Tuất
351 Nguyễn Thị Phương 17 09/12 âl năm 1980
352 Nguyễn Trung Chấn 65 2/2 âm lịch
353 Cha nguyễn văn Bang và mẹ Đặng thị Tám Cha 71 tuổi, mẹ 97 tuổi Cha mất ngày O4/8/1991 âm lịch và mẹ mất ngày 27/5/2016
354 ĐỖ THỊ MỸ HƯƠNG 14 21/06/Tân Hợi
355 Nguyễn Văn Thành 19 tuổi ( Liệt sĩ ) 11/05/1950
356 NGUYỄN VĂN LIÊU 42 tuổi Ngày 29 tháng 5 năm Tân Tỵ
357 Phan Võ Văn Kỷ 83 17/6/Canh Tý
358 HUỲNH THỊ HOA 74 13/10/Quý Tỵ
359 Nguyễn Văn Thảo 48 07/4 năm Kỷ Hợi
360 Lê Minh Hồng HT:65t. Mất ngày mùng 01/06/2021. Nguyễn Văn Vẹn HT: 74t. Nguyễn Thị Tố Anh HT:82t. Lê Thanh Nhàn. HD:36t. Lê Thị Khoa. HT:66t . .
361 Nguyễn Kim Hổ 40 tuổi 24-8-1975 âm lịch
362 Nguyễn Thị Cẩm Chi 44 tuổi 17/7/2021 nhằm ngày 08/6 năm Tân Sửu
363 Mẹ :Bùi Thị Nghiên 57/56 05/09 năm Tân Mão -năm 2011
364 NGUYỄN THỊ HỒNG MAI 59 27/05/ĐINH DẬU
365 PHẠM THỊ HAI 72 tuổi Mùng 4 tháng chạp năm Ất Mão
366 PHÙNG YẾN HƯỞNG THỌ 71 Tuổi 23 – 03 – 2008
367 NGUYỄN MINH NGUYỆT thai nhi 2003
368 BÀ: NGUYỄN THỊ THƠ Hưởng thọ 64 tuổi 17/8/2002 ( Nhằm ngày 9/7/ÂL)
369 LÂM VĂN MINH 57 tuổi Mùng 3 tháng 10 năm Bính Thân
370 Trần Thị Bạch 64 tuổi 30-11-2019 kỷ Hợi
371 Văn Công An 39 tuổi 17-07-2014
372 Võ Tống 98 11/5/2020 ( al)
373 Phạm Văn Lựu 74 20.6.2021
374 Phạm Thị Hiền 92 tuổi 14/12/2012 âm lịch
375 TRƯƠNG VĂN SEN 80 24-Jun
376 Trần Quốc Thái .Trần Phương Thảo .Trần Kim Tuyến 2 tuổi 2/3/2018. 12/10/2018
377 Lâm Thị Lùng 85 21/8/2018 (11/7 Mậu Tuất)
378 1/ HỒ SỸ UÔNG. 2/ TRỊNH VĂN THUẬN. 3/ BÙI THỊ MƯỜI . Cùng Cửu Huyền Thất Tổ Nội Ngoại. 1/ Hưởng thọ 88 tuổi. . 2/ Hưởng dương 47 tuổi. 3/ Hưởng thọ 87 tuổi 1/ 13/06/2021(Âm lịch). 2/ 02/08/2012(Âm lịch ) . 3/ 26/04/2012 (Âm lịch )
379 Nguyễn Quốc Thắng 63 12/05/2019
380 Trần Văn Xình 79 tuổi 30/5/2000
381 NGÔ NGỌC ĐÔNG 53 18/04/2020
382 Nguyễn Thiện Tâm (thai nhi) 0 3/12/2018 (âm lịch)
383 NGUYEN THI HIEN 66 TUOI 18/01 NAM NHAM THIN
384 TRƯƠNG VĂN LƯỢM 57 15-Jan
385 Phạm Thị Bích 59 tuổi 18/12/2010 âm lịch
386 Dòng họ Trịnh Dòng họ Phạm, Ông nội Trịnh Khanh , Bố Trịnh Hải Lượng , Ông Ngoại Phạm Bá Vĩnh, Bà Ngoại Nguyễn Thị Yên Ông Nội:96 tuổi, Bố:56 tuổi , Ông Ngoại:76 tuổi , Bà ngoại: 82 tuổi Ông Nội:14/8 âm , Bố: 29/5 âm , Ông ngoại 15/5 âm, Bà ngoại 24/9 âm
387 LƯƠNG THỊ KIÊU 70 Tuổi 05 – 11 -2007 ÂL
388 TRƯƠNG THỊ ĐƯỢC 58 06-Dec
389 Nguyễn Thị Phước 72 24 tháng giêng năm canh tý
390 Trần Hữu Vũ 88 tuổi 21/3( Âm lịch)
391 Tăng Thị Măng 1931-2020 (90 tuổi) 23/12/2020 (ÂL – CANH TÝ)
392 Nguyễn Thị Phải 76 18-Nov
393 Phạm Văn Nùng 60 tuổi 30/10/1970
394 Lâm Thị Ngoan 85 tuổi 24-8-2019
395 Nguyễn Khắc Đệ 67 tuổi 3/7/1983
396 HỒ VĂN CHẤN 80 TUỔI 13/5/2021 (AL)
397 Trầm Cẩm Minh 52 tuổi 16-4al-1994
398 Đỗ Văn Hùng 64 tuổi ĐÔ 29 thang 7 năm Binh Tuất (2006)
399 Võ Thị Luận 89 tuổi 05/12/2012
400 NHAN THỊ NGỌC HÀ 68 19-Jul
401 Âu đức Châu Mất 1983 10-06- Quý Hợi
402 Lâm Văn Nhàn 64 tuổi 28-3al-1993
403 VŨ CÔNG NHỰT 78 05-Aug
404 Nguyễn Phước Hồng 78 tuổi 12/6/2019 (AL)
405 Trần Thị Sâm 83 tuổi 21-6-2005
406 Nguyễn Thị Y 69 tuổi 17-4al-2000
407 Nguyễn Thị Ghết 65 tuổi 24/7/2021 nhằm ngày 15/6 năm Tân Sửu
408 Lâm Văn Thuận 65 tuổi Mùng 05-07 năm Quý Mùi
409 NGUYỄN THỊ TÍCH HƯỞNG THỌ 75 TUỔI 21/04/2014 (GIÁP NGỌ)
410 Nguyễn thị Học. 80 06-10- Tân Dậu
411 Trần Văn Thành 34 tuổi 02/12/1972
412 PHÙNG YẾN 70 Tuổi 23 – 03 – 2008 ÂL
413 Lâm Văn Mạnh 18 tuổi 11-2al-1969
414 SƠN HIÊM 86 12/7/2019 (AL)
415 TRẦN XUÂN LỆ KO BIẾT 8/1/1968(mậu thân)
416 Nguyễn Khác Tuần 71 tuổi 3-6-2012
417 HUỲNH THỊ TEN 68 tuổi 15/5 năm Tân Sữu
418 Nguyễn Ngọc Thanh Mất 1997 10-12- 1997
419 Lương Quang Đao. ,Nguyễn Hữu Mẫn 49,68 8/10/2008,10/8/2012
420 Đào Thị Đoàn 68tuổi 7 7 thang7 năm Binh Thân (2016 )
421 Lâm Thị An 6 tuổi 10-10al-1963
422 Phạm Thị Hiền 92 tuổi 14/12/2012 âm lịch
423 Vũ Sơn Hà,Nguyễn Thị Mỹ Dung 37 Tuổi,52 Tuổi Ngày 12 tháng 6.Ngày 7 tháng 7
424 Lương Thị Ký 74 tuổi 19/3/2018
425 Đinh Thị Dung 58 02 tháng 2 năm Tân Sửu
426 Nguyễn Ngọc Hùng 54 11-4-2021 (Tân sửu)
427 Triệu Khắc Tiến 61 6/9/Kỷ Hợi
428 Ngô Ngọc Sáu HD 58 tuổi 16-10 năm Ất Mão
429 Trần Văn Hùng 71 31/07/2015
430 LƯƠNG THỊ KIÊU 70 Tuổi 05 – 11 -2007 ÂL
431 Trầm Trường Tháo 68 tuổi 25-3al-1983
432 Đào văn Môn 74 07-Mar
433 LÊ THỊ THU 73 17/5/Tân Sửu
434 Trần Bá Nậm 69 tuổi Mùng 3 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (1989)
435 Nguyễn đưc Toàn 84 tuổi 20/4/2016
436 Liệt sĩ Đinh Xuân Mậu 34 22 tháng chạp tết Mậu Thân 1968
437 Nguyễn thị Kê 86 07-Sep
438 Huỳnh Tiên 65 tuổi 4-11al-1984
439 Tạ Thị Sợi 86 tuổi Mùng tám tháng Mười năm Quý Tỵ (2013)
440 Ngô Sơn 57 tuổi 22/10/2018
441 Đào Trọng Hà Hạnh 57 27/6/2017 (AL)
442 Võ Thị Là HT 77 tuổi Mùng 03-06 năm Kỹ Mão
443 Trần Bá Hùng 46 tuổi 14/7/2016
444 La Ngọc 71 08/05/2021 âm lịch
445 Nguyễn Văn Thường 83 tuổi 6-12al-1992
446 Trần Thị Vĩnh Hà 17 22 tháng 7 Quí Dậu
447 Đoàn Văn Phúc 52 tuổi 12/4/2016
448 Nguyễn Thị Tuyết 74 Tuổi 15/3/2006
449 Nguyên Thanh Tùng 49 Mùng 1 tháng Chạp Đinh Dậu
450 Nguyễn Thị Thình 69 tuổi 29-12al-1984
451 Nguyễn Khắc Tuyển 67 tuổi 24-Apr
452 Lê Văn Sự 52 08 tháng 5 năm Bính Tuất 2006
453 HỒ HIÊN 75 14/5/1986 (AL)
454 BÙI XUÂN THẢO   PD: Thiện Tâm 66 TUỔI 26/11/2020
455 Ngọc Túc – Ngọc Tượng (Thai nhi) 1 tháng tuổi Không biết.
456 Trương Duy Phương 29 Mùng 5 tháng Chạp
457 Nguyễn Xuân Cải 51 tuổi Ngày 13 tháng 04 năm 1998
458 Lê Kim Thiệu 61 28/2/2012
459 Võ Văn Quang 78 16/11/2017
460 Nguyễn Thị Tý 73 tuổi 29-9-1968
461 Bùi Thị Hạnh 78 20/10/2019
462 Tô Thị Mút; Tô Văn Hốt; Nguyễn Thị Lẽ; Trần Thị Cúc Tô Thị Mút (94 tuổi); Tô Văn Hốt (78 tuổi); Nguyễn Thị Lẽ (87 tuổi); Trần Thị Cúc (57 tuổi) Tô Thị Mút (8/8/2009); Tô Văn Hốt ( 7/11/2007); Nguyễn Thị Lẽ (26/6/2017); Trần Thị Cúc (14/7/2011)
463 VĂN THỊ HIÊN 82 12/7/1992
464 Nguyễn Thu Phươnh 18 tuổi 22/3/1999
465 Ngô Thị Sinh 66 tuổi 30/12/Giáp Thân
466 Đào thị Chắc 33 tuổi 4/11/1984
467 Đặng Thị Tý 95 15/2/2006
468 Hồ Nguyễn Vô Danh 1,2,3,4+ Vũ vô Danh + Đào Trọng 1,2+ Sơn Hồ 1,2 Thai nhi Thai nhi lâu rồi
469 Đỗ Trọng Hích 80 14/2 Âm lịch, năm Ất Mùi, 2015
470 NGUYỄN ĐÌNH TRẦN 50 1954
471 HỒ VĂN MẪN 26 21/4/1993
472 Long Thị Hương 65 tuổi 22/6/2020 âm lịch
473 Nguyễn Văn nghị 80 05-Aug
474 Ông nội :.phạm văn trinh Ông nội con sinh năm 1929 27/3 năm nào bố con không nhớ
475 Trần Thị Đào 70 10/5 Âm lịch năm Bính Tuất 2006
476 Cụ Phạm Bá Định, Cụ Phạm Thị Gái, Cụ Bùi Thị Lan con không biết ạ con không biết ạ
477 Lê Thị Hướng 82 13/11/2007
478 Bà nội .phạm thị liễu sinh năm 1930 Bố con không nhớ 13-May
479 Hà thị Phương Anh 31 tuổi 6/5/2020
480 Đinh Công Thum 76 24/11 âm lịch năm 2008
481 Nguyễn Xuân Hùng 55 tuổi 04 tháng 11năm 2019
482 Ông nội NGUYÊN ĐÌNH TRẢO Không biết 09-Jun
483 Nguyễn Thị Ạ 86 Ngày 11 tháng 7 năm Mậu Tuất
484 Nguyễn Thị An 66 tuổi 12/4 nhuận – canh tý 2020
485 Bà ngoại .Bùi thị kịch sinh năm 1929 84 2/2 âm năm 2013
486 Trần Văn Khanh 72 22/6 AL Tân Sửu 2021
487 Phạm văn lợi ( 59 tuổi) , Nguyễn Văn Nhỏ (69 tuổi) 59 & 69 16/06/2021 , 15/04/2020
488 Bà:Huỳnh Thị Ngọc Tuyết, Ông:Bùi Văn Ban Bà : 81 tuổi,Ông : 70 tuổi Bà : mùng 10 tháng 7 canh tý,Ông : 16 tháng 5 Quý Mùi
489 Mai Vĩnh Giám 80 22/09/2007
490 ĐỖ THỊ HIẾM 70 tuổi 24/6 Âm lịch năm Nhâm Thìn 2012
491 Nguyễn Khắc Hoán 22 tuổi 8–5 -1972
492 Nguyễn Tòng Bá 60 07/9 ÂL năm Ất Mùi
493 Bà nôi: ĐẶNG THỊ TÝ Không biết 02-Aug
494 Tạ Ngo 60 tuổi 22 tháng giêng năm 2020
495 Bác phạm văn hùng .liệt sĩ sinh năm 1954 25 5/6/1979
496 Phạm Văn Dọng 1931/ Do cách mạng nên không nhớ ngày mất
497 Lương Chí Cường 46 03/05/2008
498 Đặng Ngọc Hiền 88 tuổi 21 tháng 9 âm lịch năm Giáp Thân
499 Ông: Nguyễn Trường Sinh 60 Ngày 7 tháng 7 năm Giáp Ngọ
500 Cụ Phạm Bá Định, Cụ Phạm Thị Gái, Cụ Bùi Thị Lan, Bà Đỗ Thị Thơ 23 tháng 4 âm lịch, ông Phạm Bá Cân 20 tháng 5 âm lịch, Bà Phạm Thị Biển, mất ngày 27.06 âm lịch; ông Nguyễn Đức Trực mất ngày 16.08. âm lịch, Ông Phạm Bá Trung, bà Lê Thị Lạch; Ông Phạm Bá Trí, Bà Lê Thị Hợi; Ông Phạm Bá Quang, Bà Nguyễn Thị Đào Hoa an táng tại Nghĩa trang, Cầu Vàng, Thôn Nam, Đông Phương, Đông Hưng, Thái Bình; Bố Phạm Bá Xuân mất vào thứ bảy ngày 30.04.2011 dương lịch, tức ngày 28/3/2011(theo lịch âm dương) nhằm ngày: Ất Mão/Tháng: Nhâm Thìn/Năm: Tân Mão; Quê xem là 01.04. 2011 âm lịch, Mẹ Nguyễn Thị Mùi (Chân linh Chính Tiến) Pháp danh Diệu Hải, mất hồi 11h 13 phút ngày 8 tháng 03 tạng lịch, ngày 9 tháng 4 âm lịch ngày 01 tháng 5 dương lịch năm 2020 An táng tại nghĩa trang Chắp Rù, xóm Quốc Tuấn, Đông Phương, Đông Hưng, Thái Bình; Bác Phạm Bá Y, Bác Nguyễn Thị Ty; Bác Phạm Thị Chuốt; Bác Phạm Bá Đồng, Bác Lê Thị Đấu con không biết an táng ở đâu; con không rõ con đã ghi trên rồi ạ
501 Mai Văn Quán Hưởng thọ 73 tuoi 09/07/1973
502 Nguyễn Thị Thiêm 10 tuổi 30-10-1971
503 Nguyễn Văn Mạnh 88 tuổi 8/10/2012 Âm lịch
504 Huỳnh Muội 76 20/12/2010
505 Nguyễn Viết Hậu 23 27/7/1970
506 Trần Văn Cư 56 tuổi 02/4/2020 AL
507 Phạm Tấn Trung 53 29/10/2013
508 Hà Văn Minh 64 tuổi 26/12 âm lịch năm Bính Tuất – 2007
509 Nguyễn Thị Ngọc Dung 60 tuổi 7/12 âm lịch năm Mậu Tý
510 Nguyễn Hữu Lâm; Nguyễn Thành Tâm 43;67 28/4 nhuận/Canh Tí;23/9/Canh Tí
511 Huỳnh Văn Khanh 63 tuổi 20/6/ Ất Mùi
512 Phan Thi Loan 70 tuổi 19- Giêng- Tân Mão
513 Em : NGUYỄN MẠNH ĐAT 54 tuôi 26/3/2009
514 Ông bà: Đỗ Hoài, Nguyễn Thị Thôi, Trần Bá Hồ, Lê Thị Liễu, Đỗ Trọng Hoàng Không nhớ Không nhớ
515 Trần Thị Minh Trang 63 tuổi 8/7 âm lịch năm Canh Tý
516 Mai Văn Pho Hưởng dương 34 tuổi 18/09/1964
517 Nguyễn Thị Nhứt 85 17/6 âm lịch năm 2012
518 Nguyễn Thị Em 85 06/09 ÂL năm Kỷ Hợi
519 Đặng Phước Thiện 58 tuổi 16/4 âm lịch năm Kỷ Hợi
520 Hoàng Anh Năng, Hoàng Văn Trịnh, Hoàng Tuấn Việt, Hoàng Văn Mẫn, Hoàng Thị Thoan, Nguyễn Thị Nhâm, Trần Thị Ngó, Phan Thanh Nữu, Phan Thanh Lương, Bà Cô Tổ họ Phan, Cậu bé Phan Hoàng Phúc, Hai thai nhi: Minh Hằng, Ngọc Hiển 66, 39, 42, 6, 6, 50, 30, 18, 55, Không biết, Không biết , Không biết 20-10-2006, 23-9-2015, 21-12-2015, 8-4, 7-11-1968, 7-11-1968, 13-8, 7-11-1969, 13-8-2001, 7-11, Không nhớ
521 HUỲNH VĂN HÀNG 71 tuổi 26-7-Bính Ngọ
522 Bà ngoại: NGUYỄN THỊ SỬU Không biết 26-Mar
523 Thanh linh: Phạm Phan vô danh, Phạm Phan Quốc Đá, Nguyễn Lương Vô Danh, Vương Văn Vô Danh Không có Không nhớ
524 Nguyễn Bá Anh Dũng 10 tuổi 19 tháng 4 năm 1999
525 Nguyễn Thị Bất Hưởng thọ 71 tuổi 06/05/2000
526 Nguyễn Hữu Hiệp; Bùi Thị Thé; Đặng Ngọc Quý, Trương Võ Hoàng Anh Nguyễn Hữu Hiệp (88t), Bùi Thị Thé (56t), Đặng Ngọc Quý (31t), Trương Võ Hoàng Anh (28t) 0
527 Nguyễn Thị Nở 80 tuổi 4-11- kỷ Mùi
528 Bà NGUYÊN THỊ ĐÀ Không biết 20-Apr
529 Phan Công Luyện 77 23/10/2018
530 Nguyễn Văn Xem 33 tuổi 24/8/1969 AL
531 Lê thị Tiết , Hồ A ; Hồ B 83 tuổi , thai nhi 23/ 2 ; thai nhi
532 Huỳnh Thị Cam 53 13/07/2004 AL
533 Trần Huy Liêu Hưởng thọ 61 tuối 05/12/1979
534 Phan Văn Ân 41 tuổi 3-2-Bính Thân (al)
535 TRƯƠNG THANH DŨNG Hưởng dương 45 tuổi 01/12 ÂL năm Bính Thân
536 Lê Phấn 88 tuổi 07/02/2012 âm lich
537 Nguyễn Thị Bổ 80 tuổi 10/4/2016 AL
538 Đặng Văn Thinh 104 14/1 âm lịch năm 2019
539 Hoàng Văn Tiếp hưởng dương 83 tuổi 83 tuổi không nhớ
540 Nguyễn Bá vô danh .nguyễn nguyễn vô danh Thai nhi Năm 1996 và 1999
541 Em rể: KIỀU XUÂN HOẠT 45 tuôi 26/6/2002
542 Lê Minh Trí 23 18/05/Mậu Tuất
543 Nguyễn Tấn Tỳ 58 tuổi 14/6/2015 AL
544 Lê Thế Lụa Hưởng thọ 79 tuổi 24/01/1990
545 Phan Thi Tư 64 tuổi 26 – 12 – Canh Thân
546 PHẠM THỊ GIẢ HƯỞNG THỌ 89 TUỔI 22 tháng giêng năm Mậu Tuất (2018)
547 Lưu Kham Tho 83t 10/1 Đinh Dau
548 Nguyễn Văn Tám 54 tuổi 24/1/2021
549 Mẹ ruột: Trần Thị Dung hưởng dương 70 tuổi ngày 26, tháng 7 năm canh dần
550 Lê Thanh Hải 51 5/1/2009
551 Trần Hữu Thoại 73 tuổi 20/9/2014 âm lịch
552 Dương Thị Thanh Nga 71 tuổi 29/03/2021 nhằm 17/02/ Tân Sửu
553 Nguyễn Văn Rỵ 13 tuổi 24/4/1981 AL
554 Vỏ thi tạ Lúc mất 86 tuổi 03-Jun
555 Huỳnh Minh Hoàng 25 tuổi 19 – 9 – Tân mùi
556 Ông nội LƯƠNG QUÍ CÔNG HUÝ SƠ Không biết 02-Nov
557 Bà nội Đoàn thị Lý Thìn Không nhớ 29.3 âm lịch
558 PHAN THỊ XÍU 1 tuổi 13 tháng 11 năm Canh thìn (2000)
559 Hoàng trần tuấn 2 tháng tuổi không nhớ
560 Phạm Văn Mộc _ Cao Thị Hường Ông 60 tuổi _ Bà 40 tuổi Ông 21/10/2013_Bà 22/05/2012
561 Ngô Thanh Hải 51 tuổi 10/5/2005
562 Huỳnh Chí Để 70 tuổi 25/11/2000
563 Lê Thị Nhuế Hưởng thọ 93 tuổi 18/11/2003
564 Nguyễn Thị Quắm 74 14/03/2004
565 Cửu Huyền Thất Tổ , nội ngoại hai bên dòng họ Trần , Nguyễn ,Võ , Hồng . Không biết Không biết
566 Huynh Minh Khánh 33 tuổi 18 – 12 – Tân Tỵ
567 Dương Thị Ba Hưởng thọ 82 tuổi 31-3 _2020
568 Bà nội: NGUYỄN QUÍ THỊ HIỆU THỤC KHAI Không biết 02-Jul
569 Trần niên nguyễn viên phan trung Không nhớ 26/12 13/4 22/7
570 Phạm Duy Bắc 51 tuổi 2/1/2010
571 Thạch Long Hưởng thọ 71 tuổi Khong nhớ
572 Ông Nội: Phạm Như Diệc Khong biết 9/12 AL
573 Huỳnh Thi Hoài Mỹ 55 tuổi 17 -3 – Kỷ Hợi
574 Lê Mai Linh Hũởng dương 01 tháng tuổi Không nhớ
575 Nguyễn Văn Cừ(12/11AL); Nguyễn Thị Mầu(10/4AL); Nguyễn Thị Xuân(17/9AL); Nguyễn Văn Ngoạn ( 11/10 AL); Nguyễn văn Nguyên(10/4AL); Nguyễn Quang Huy(10/4AL); và Cửu Huyền Thất tổ họ Nguyễn 78 tuổi (12/11AL); (10/4AL); (17/9AL); (11/10/AL); (10/4AL); (10/4AL);
576 Phạm thị thiển phan thị xí phan thị phượng Không nhớ 29/4 2/12 27/7
577 Ông ngoai: PHẠM LỆNH CÔNG TỰ VĂN BẢO Không biết 08-Feb
578 Huỳnh Mạnh Hùng 49 tuổi 25/9/2009
579 Lê Thị Chờ 95 tuổi 20/02/2012
580 Thạch Hiền Hưởng dương 58 tuổi Không nhớ
581 Ng văn Hùng72 72 12-Jun
582 Lê Mai An 01 tháng tuối Không nhớ
583 Sơn Thị Nên Hưởng thọ 70 tuổi Không nhớ
584 Huỳnh Mạnh Hoàng 50 tuổi 01/9/2014
585 Bà Nội : Phạm Thị Dẻo Không biết 6/1 AL
586 Phan xừ nguyễn thị một phan bộ Không nhớ 23/11 23/11 2/1
587 Bà ngoại PHẠM THỊ BÀI Không biết 18-Feb
588 Thạch Vân Hưởng Dương Không nhớ
589 Nguyễn Hoài Linh Hưởng dương 2 tháng tuổi Không nhớ
590 Nguyễn Bá Chuyền 58 tuổi 15/4/2017
591 Nguyễn Ngọc Minh 27 tuổi 30/11/2020
592 VÔ Danh Các anh em khuất trong bau thai của Mẹ và những vong linh kiếp trước Kiếp này và những vong linh con nợ họ kiếp trước
593 Dương Văn Tốt Hưởng Dương Không nhớ
594 Nguyễn Thị Hồng 69 tuổi 18.02.2020
595 Nguyễn văn Thành 58 tuổi 17.11.2019
596 TRẦN THỊ DIỆP 72 tuổi 06/04/2015
597 Bà cô: Phạm Thị Giường Không nhớ 25/4 AL
598 LÊ VĂN HIỆN 2001 04-09-2001
599 Đỗ Văn Dung 68 04/10/1994
600 Lê Văn Trắc 72 tuổi 25.06.2015
601 Tổ Tiên, cuu quyền thất tổ Không nhớ Rất lâu
602 Chị LƯƠNG THỊ HOÀN hiệu MINH TINH 7 tuổi 19-Jul
603 Trần hai trần sơ trần thị phước trần thị tám trần hậu trần thị cầu Không nhớ 24/4 19/1
604 Bùi Duy Đúc 94 01/11/2017
605 Lê Thị Chẩn Hưởng Dương Không nhớ
606 VŨ TIẾN NHƯỠNG 85 tuổi 04/07/2017
607 Anh LƯƠNG NGOC QUANG 5 tuổi 14-Jul
608 Nguyễn thuyết trần thị tân nguyễn thị đản nguyễn thành Không có 29/4 20/8
609 Võ Văn Chúng 57 tuổi 21 tháng 4 âm lịch 2012
610 Ông Ngoại Phạm Như Điểm Không nhớ 1/6 AL
611 Ng văn phú ng thị khảm Dương văn sắc Dương thị tho cửu huyền thất tổ họ Dương họ nguyễn 69 70 66 68 4/13 5/10,16/11 ,22/11
612 Đoàn Thị Ngọc Loan 86 09 tháng 6 năm Tân Sửu
613 Lê Văn Cần Hưởng Thọ Không nhớ
614 Bà Ngoại Nguyễn Thị Huỳ Không nhớ 2/3 AL
615 Phùng Văn Quý ; Nguyễn Thị Mai Phùng Văn Quý (92) ; Nguyễn Thị Mai (44) Phùng Văn Quý (5/11/2018) ; Nguyễn Thị Mai (20/1/1974)
616 Các hài nhi. Sản nạn Thai nhi Không
617 Kim Ngọc Thành Hưởng Dương 26 tuổi Không nhớ
618 Không tên 7 tuần 14/7/2020
619 Châu Kim Triết Hưởng dương 38 tuõi Không nhớ
620 Cửu huyền thất tổ Họ Nguyễn – Họ Vũ (bên nội)Họ Nguyễn Họ Đinh ( bên Ngoại) Con không nhớ Con không nhớ
621 Cụ bà Phùng Thị Xuân 85 tuổi 21/8 (âm lịch) năm 2002
622 Nguyễn Thị Hiển 66 18 tháng 01 năm Nhâm Thìn
623 Thai nhi Không Không
624 Võ Huyên , 34 tuổi 3/8/2004
625 Võ Tuấn Hải Hưởng Dương 31 tuổi 28/6/2021
626 Không tên 9 tuần 26/01/2020
627 Thái Phiêu 72 tuổi 29/10/982
628 Đoàn Minh Quan 88 23 tháng 5 năm Kỷ Hợi
629 Nguyễn Thị Sữa 37 1961
630 Kỵ Trần Văn Đôn; Cụ Trần Văn Tọp, Cụ Đàm Thị Hiên, âm lịch Bà Trần Thị Đào mất ngày 19.3 âm lịch, không có mộ; Ông Trần Văn Nhụ mất ngày 15.7, Bà An Thị Chuy, mất 17h 15 phút ngày 08/02/2020 tức ngày 15 tháng 12 năm 2146 Tạng Lịch; ngày 15 tháng giêng năm Canh Tý; Bác Trần Văn Trụ (mất mộ)/ bác Nguyễn Thị Hà, an táng tại nghĩa trang Yên Mỹ, Thanh Trì Hà Nội; Ông Chu Sa Ớ mất ngày 20.3 dương lịch tại Mường Tè Lai Châu, Bà Vù Xẹ Vé mất ngày 25.10.1975 dương lịch, tức ngày ngày 21 (Giáp Thìn) tháng 9 (Bính Tuất) năm 1975 (Ất Mão), an táng tại nghĩa trang Dốc Lim, Thịnh Đán, Thái Nguyên; Bà Vù Xẹ Chương chúng con không biết năm, cũng không biết mộ ở đâu trong đất Mường Tè, Lai Châu; Bố Trần Minh Giáp mất vào thứ hai, ngày 30.9.2003 dương lịch tức ngày 26/8/2003 là Ngày: Kỷ Hợị/Tháng: Tân Dậu/Năm: Quý Tỵ. An tang tại nghĩa trang C1, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên; Con không rõ Con đã để chung ở Phần tên hương linh rồi ạ
631 Lưu Tuấn Hải Hưởng Dương 50 tuổi Không nhớ
632 Võ Huyên 73 tuổi 29/11/2009
633 Cậu bé đỏ, cô bé đỏ bằng vai họ Nguyễn Không biết Không
634 Lê Thị Thu Ba 47 20/08/2016
635 Nguyễn Thị Sáu 89 08 tháng 11 năm Canh Tý
636 Đoàn Hồng Há 55 tuổi Ngày 11/ 10/Đinh Dậu
637 NGÔ THẬP 80 2011
638 Nguyễn Văn Tài Hưởng Dương 9/12/2020 dương lich
639 NGÔ THỊ MINH 56 12/7/2012 âm lịch
640 Bùi Đức Tiến 53 15/6/2012
641 Hồ Văn Cầm 89 Ngày mùng 7/8/2011
642 Trần Hữu Thoại 73 tuổi 20/9/2014 âm lịch
643 NGUYỄN TẾ THẾ 70 24/10/Giáp Thân
644 Trần Ngọc Thạch 80 tuổi 30/8/2019 AL
645 VÕ HÙNG BIỆN 80 27.03.2018 Dương Lịch
646 Ông nội:PHẠM VĂN HỞ_ Bà nội:HỒ THỊ TỐT Ông nội:84_Bà nội 79 Ông nội:4-tháng chạp-2010_Bà nội:7-2-2009
647 TRẦ VĂN HỘI 84 tuổi 11 _08 _2003
648 Lại Duy Phan 70 2/5/2016
649 VÕ HÙNG BIỆN 80 tuổi 27.03.2018 Dương Lịch
650 Cửu Huyền Thất Tổ nội Ngoại dòng họ: TRẦN, NGUYỄN, VÕ, HỒNG Không biết Không biết
651 LÊ THỊ KIM TUYẾT 35 18/11 năm Giáp Thân
652 NGUYỄN THỊ BA hưởng dương 59 tuổi Ngày 29 _09_1993
653 Hà Thị Man 87 28/07/2002
654 Nguyễn Văn Giang 62 tuổi Mùng 1-6 -Kỷ Hợi âl
655 Nguyễn Văn Hiệp 84 26/4/2021 ( DL)
656 Lê Thị Lợi Không biết 18/11/1986
657 TRẦN VĂN LONG Hưởng dương 21 tuổi6 Mất ngày 25_01_1993
658 Nguyễn Phú Thắc Không biết 14/07/2006
659 Trần Thị Nhự 80 Mùng 8 tháng 9 năm 2016
660 NGUYỄN VĂN VÂN 78 24/4/Canh Thìn
661 NGUYỄN ĐÌNH ĐÀM 90 19/3/2011
662 1- Nguyễn Quốc Bảo, 80 tuổi, PD: Tâm An, 18 tháng giêng Tân Sửu; 2- Nguyễn Hy Điện, 41 tuổi, 02 tháng 7; 3- Tống Thị Đào, 39 tuổi, 11 tháng 6; 4-Trần Đình Tạo; 5- Nguyễn Thị Trết, 10 tháng 7. 1- 80 tuổi; 2- 41 tuổi; 3- 39 tuổi. 1- 18 tháng giêng Tân Sửu, 2- 02 tháng 7; 3- 11 tháng 6; 5- 10 tháng 7.
663 1/ Huỳnh Văn Hàng; 2/ Nguyễn Thị Nở; 3/ Huỳnh Thị Hoài Mỹ; 4/ Huỳnh Minh Hoàng; 5/ Huỳnh Minh Khánh; 6/ Phan Văn Ân; 7/ Phan Thị Tư; 8/. Phan Thị Loan; 9/ Lê Ngọc Hạnh 1/ 71 tuổi; 2/ 80 tuổi; 3/ 55 tuổi; 4/ 25 tuổi; 5/ 33 tuổi; 6/ 41 tuổi; 7/ 64 tuổi; 8/ 70 tuổi; 9/ 86 tuổi 1/ 26 -7 – Bính ngọ; 2/ 5 – 11 – Kỷ Mùi; 3/ 17 – 3- Kỷ Hợi; 4/ 19-9- Tân Mùi; 5/ 18-13- Tân Tỵ; 6/ 3-2- Bính Thân; 7/ 26-12- Canh Thân; 8/. 19-1- Tân Mão; 9/ 28-6- Kỷ Hợi
664 TRỊNH THỊ NANG 90 27/2/Ất Mùi
665 NGUYỄN THỊ LÙN 88 14/2/2011
666 Cụ NGÔ ĐÌNH LUẬN LIỆT SỸ nhà tù Côn đảo mất tích; cụ ĐẶNG THỊ HƯƠNG mất tích; cụ ĐỖ VĂN SÀO mất 27/7; cụ NGUYỄN THỊ DỀ mất 13/7: cụ PHẠM MẠNH KHOÁNG mất 12/10; cụ VƯƠNG THỊ PHÚC mất 23/1; cụ PHÙNG NGỌC TÍCH mất 18/2; cụ BÙI THỊ NHỚN mất 25/11 âm lịch Không biết 2 cụ Luận và Hương mất tích
667 LÊ VIẾT NHƯƠNG 86 13/3/2000
668 PHẠM THỊ THOA 53 18/6 âmLịch
669 Đinh Ngọc Vàng 51 tuổi 17/07/ tân tỵ
670 Nguyễn Xuân Bình 61 tuổi 21/03/1997 (Âm Lịch)
671 Cụ nội: Phạm Văn Đông Cụ nội: Hồ Thị Viên Ông nội: Phạm Văn Đang Bà nội: Hoàng Thị Thí tức Hoàng Thị Lương Ông Mãnh Phạm Văn Kiệm Bố chồng: Phạm Duy Ước Bà cô: Phạm Thị Thúc Ông ngoại: Lê Văn Nhã Bà ngoại: Đào Thị Tích Thai nhi bé đỏ dòng họ Phạm, Lê; thai nhi bé đỏ dòng họ Phạm Nguyễn không rõ 5/12; 15/5; 14/6/1949; 11/7/1996; 14/1/1969; 25/11/1994 ;T8/1949; 24/1/1994; 3/1; T7/20121
672 NGUYỄN THẾ THẾ 70 24/10 năm Giáp Thân
673 ĐẶNG ĐÌNH TRẠCH 1925 ( 25 tuổi) 22-Jul
674 NGUYỄN THỊ HỴ 73 02-Aug
675 Phạm Thị Liên 61 tuổi 21/01/2003 (Âm Lịch)
676 Phạm Duy Hè 80 09/01/2013
677 1. Bùi Thị Phấn (19/5) 2. Hồ Văn Sanh ( 15/10) 3. Trần Thị Én (15/8) 4. Hồ Văn Sanh 5. Hồ Văn Đề 6. Hồ Văn Dơn 7.Hồ Văn Nguyên (23/10) 8. Hồ Văn Duyên (10/10/mậu Tuất) 9. Nguyễn Hoàng Thạch ( 16/1/ Mậu Tuất ,hưởng dương 23t) 10. Đỗ Thị Hai ( 28/3/mậu Tuất, hưởng thọ 86t, pháp danh : Diệu Hoa) 11. Trần Văn Nhờ (7/9/ Giáp Ngọ, hưởng thọ 84t , pháp danh : Thiện Quí) 12. Nguyễn Bé Hai – pháp danh : Liễu Ngộ) 13. Nguyễn Bé Tư – pháp danh : Liễu Đạt) 14. Trần Văn Sang -54 tuổi) 15. Trần Văn Mỹ -43 tuổi) 16. Bùi Thị Khuê (14/9/- thọ 95 tuổi) 17. Bùi Văn Phải (12/3/Tân Sửu, thọ 74 tuổi) 18. Đặng Thị Ba (4/4, thọ 83 tuổi) 19. Đoàn Hùng Hai (20/7, thọ 73 tuổi). 20. Con có ghi ở mục trên cùng Con có ghi ở mục trên cùng
678 Nguyễn Hoàng Hung 67 Ko có ạ
679 NGÔ QUANG THIỆN 68 17-Jun
680 Bùi Văn Khế, Bùi Văn Chén ,Nhan Chè ông ,Nhan Chè bà ,Bùi Thị Tỵ ,Triệu Thị Duyên , BùiVăn Khôi,Bùi Văn Chung, Nguyễn Thị Nghĩa, Bùi Thi Liên ,Bùi Hồng Khánh. Bùi Văn Chung 73t; Nguyễn Thị Nghĩa 77t,Bùi Hồng Khánh 84t 21/6 ÂL; 7/7 ÂL;24/3Al ;6/6 Âl; 23/6 Âl ;20/7 Âl ; 5/10 Âl ;4/10 Âl ; 30/3 Âl ;6/12 Âl ; 20/6 Âl ;18/11 Âl.
681 Trần Văn Giá 87 27/02/2013
682 Nguyễn Thị Điệp 55 Mùng 5 tháng 5 năm 2004
683 ĐÀM THỊ TỲ 103 19-Dec
684 Thiên Thị Sỉm 91 02-Jun
685 Bà ngoại : ĐẶNG THỊ LÝ – ông ngoại : NGÔ KHUÔN PHONG – ba : VÕ HÙNG BIỆN 76 – 86 – 80 tuổi 24/8/1998 – 11/04/2008 – 11/02 / 2018
686 Thiên Ấm 52 23-Jun
687 Đoàn Văn Mậu 48 Mùng 18/10/1964
688 Thiên Đình Thoại 23 08-Jul
689 Đỗ tất nam 67 tuổi 8/4 nhuận năm 2020
690 Trần Đình Thái 93 16/8 âm lịch năm 2012
691 Đào Quang Sáng 69 4/2/2017
692 Hà Thế Sơn 70 5/10/2019
693 Trần Thị Diềm 72 Mùng 29/12/1994
694 Nguyễn Thị Phận 84 tuổi 04/08/2020
695 Trần Văn Cứ 83 Mùng 30/11/1992
696 Ngô Thị Khang 76 18/ 2 âm lịch năm 1996
697 Nguyễn Liễn 78 tuổi 13/1/ 2012
698 Đỗ Thị Nguyện không nhớ không nhớ
699 Phạm Thị Nhiệm 83 26/2/2020
700 Nguyễn Hoàng Ngoan 1 tháng 17 ngày Năm 2003
701 Trần Đình Khương Liệt sỹ 27/7 dương lịch
702 Đỗ Văn Ráng không nhớ 23/9 âm lịch
703 Trịnh Thị Thuật không nhớ không nhớ
704 DẶNG ĐÌNH QUẢNG ( NGUYỄN TUẤN) PHẠM THỊ LÂM 87, 86 21/10 & 23/10
705 Trần im 75 tuổi từ Trần lúc 13 giờ 12 tháng 6 năm kỹ Hợi
706 Phía nhà chồng: 1. Cụ nội: Trần Đình Nhận – mất năm 1973; 2. Cụ nội: Nguyễn Thị Na – mất năm: 2002; 3. Cụ ngoại ông: Nguyễn Văn Sùng mất năm 2014; 4. Cụ ngoại bà: Phạm Thị Tâm mất năm 2015; 5, Bác: Trần Đình Mình – mất năm 1969; 6. Bác: Trần Đình Dịch – mất năm 2007; 7. Chú: Trần Đình Hưng mất năm 2006; 8. Con ; Trần vô danh mất năm 2009; 9. Con Trần vô danh mất năm 2016. Không rõ Không rõ
707 Văn Thiên Liên Chi Bé mới sinh 1 tiếng thì mất 01/02/2014
708 ĐẶNG QUANG TOÀN 19 14-Aug
709 HOÀNG HOA TỬU ( TÔ HOÀI) 94 29-Nov
710 Bùi Thị Yến Nhi 22 tuổi Không nhớ
711 Phạm Ti 70 tuổi Không nhớ
712 1. Ông nội: ĐOÀN Thiết – mất năm: không rõ; 2. Bà nội: Phạm Thị Đó – mất năm không rõ; 3. Ông ngoại: Huỳnh Cầm – mất năm: 1993; 4. Bà ngoại: Nguyễn Thị Bình: mất năm 2009; 5. Mẹ ruột: Hoàng Thị Ánh Mình : mất năm : 1982; 6. Bác ruột: Đoàn Tình; Đoàn Thị Tâm; Đoàn Trầm, Đoàn Thơm; Đoàn Phải: mất năm ko rõ; 6. Con: Đoàn Vô Danh: mất năm 2009; Đoàn Vô Danh mất năm 2016; 7. Cháu : Đoàn Vô Danh Không rõ Không rõ
713 Đỗ Thị Bách không nhớ không nhớ
714 Thai Nhi 3 bé ( võ thạch anh hùng ,diệu âm , diệu âm ) Thai Nhi bỏ 2004 ,2005
715 Nguyễn Thị Khương 83 tuổi 16/4/Tân Sửu
716 LÊ VĂN ĐỀ 84 30 /8/2016 (ÂL)
717 Liệt sỹ Nguyễn Văn Hoá 33 Hy sinh ngày 04/07/1972
718 Phạm Châu Hưởng dương 42 tuổi 18/4(al) 1960
719 NGUYỄN THỊ NHẺO 83 Mùng 2 tháng 5 năm 2017(ÂL)
720 1. Ông nội: Huỳnh Thanh Long – mất năm 2006; 2. Bà nội: Nguyễn Thị Hợp – mất năm 2004: 3. Bà ngoại: Hoàng Thị Ánh Mình – mất năm: 1982 Không rõ Không rõ
721 Biện Văn Quang 84 tuổi 21/9/2020 Âm lịch
722 Nguyễn Thị Họa 92 21/6/2020
723 BÙI THỊ TIN 32 27 tháng 1 năm 2007
724 Vũ Đình Thân 24 01-Dec
725 LÊ THỊ HẠNH 47 TUỔI 14/04/2021 AL
726 Bố: Trần Khắc Bổng
Mẹ: Trần Thị Chạo
69 tuổi
80 tuổi
28/5/1991
12/9/2006
727 Tô Thị Mót 78t 10/06/2021 AL
728 Nguyễn Văn Xự 84 Ngày 23 tháng 3 năm Ất Mùi
729 Vũ Đình Huỳnh 35 18/3/2010
730 Phan chí công 72 tuổi 12-05-2021
731 Lê đình Tuân
Bùi thị Huệ
Lê đình Hỗ.
Lê đình Kỳ
Lê đình Tuân thọ 74 tuổi
Bùi thị Huệ thọ 78 tuổi
Lê đình Hỗ thọ 80 tuổi
Lê đình Kỳ thọ 57 tuổi
Lê đình Tuân mất ngày 27/07 AL
Bùi thị Huệ_mẩt ngày 21/08 AL
Lê Đình Hỗ _mất ngày 22/06 AL
Lê đình Kỳ _mất ngày 10/05AL
732 Nguyễn Thanh Phó_Nguyễn Thị Chua Nguyễn Thanh Phó 71 tuổi_Nguyễn Thị Chua 94 tuổi Nguyễn Thanh Phó 29/9/1976 ÂL_ Nguyễn Thị 03/05/2009 ÂL
733 Nguyễn Liễn 77 tuổi 13/1/2013(âm lịch)
734 Vũ văn Trạch 90 tuổi 29/11 âm lịch
735 Hà Thế Sơn 70 tuổi 4/10/2019
736 Phạm Đức Liên 60 27/7/1994
737 NGUYỄN VĂN CỜ 73 23/6 Tân Sửu
738 TRẦN ĐÌNH GIÁO; NGUYỄN THỊ HƯƠNG; NGUYỄN THỊ THỊ; ĐỖ ĐỒ; NGUYỄN THỊ THÂN; LÊ QUÝ ĐÔNG; TRẦN THỊ CÚC; TRẦN ĐÌNH DỰC; ĐỖ VĂN ĐƯỢC; NGUYỄN THỊ NGHĨA; ĐỖ VĂN LẶC; NGUYỄN THỊ KIM LIÊNG; ĐỖ THỊ HỠI; ĐỖ THỊ KIM SANG; NGUYỄN THỊ NGA; ĐỖ VĂN THÀNH; ĐỖ VĂN TỈNH; NGUYỄN THỊ TUYẾT; Trần Đình Giáo (84t); Nguyễn Thị Thị (76t); Đỗ Đồ (75t); Nguyễn Thị Thân (50t); Trần Thị Cúc (65t); Trần Đình Dực (63t); Đỗ Văn Được (29t); Nguyễn Thị Nghĩa (26t); Đỗ Văn Lặc (20t); Nguyễn Thị Kim Liêng (60t); Đỗ Thị Hỡi (25t); Đỗ Thị Kim Sang (50t); Nguyễn Thị Nga (67t); Đỗ Văn Thành (54); Đỗ Văn Tỉnh (7t); Nguyễn Thị Tuyết (62t) Trần Đình Giáo (03/03/1995 AL); Nguyễn Thị Thị (16/05/2002 AL); Đỗ Đồ (20/01/1986 AL); Nguyễn Thị Thân (02/06/1969(AL); Trần Thị Cúc (30/03/2011 AL); Trần Đình Dực (tháng giêng/2009 AL); Đỗ Văn Được (1973 AL); Nguyễn Thị Nghĩa (1976 AL); Đỗ Văn Lặc (20/07/1971 AL); Nguyễn Thị Kim Liêng (23/01/2004 AL); Đỗ Thị Hỡi (06/11/1985 AL); Đỗ Thị Kim Sang (01/05/2013 AL); Nguyễn Thị Nga (27/08/2016 AL); Đỗ Văn Thành (15/03/2017 AL); Đỗ Văn Tỉnh (23/12/AL); Nguyễn Thi Tuyết(2010 AL)
739 BÙI THỊ YẾN NHI 22 tuổi Mùng 3/8 năm Mậu Tuất
740 TRẦN NHIỀU TRÍ 53 tuổi 21/Giêng năm Kỷ Sửu
741 ĐÀO DUY NINH 53 tuổi ( sinh năm đinh dậu ) 19/2/2009 ( kỷ sửu )
742 Phạm Đức Kiễn 61 12-Oct
743 Trần Trí Dũng 71 23/4 năm Canh Tý
744 Tống Thị Vạn 94 13/2/1992
745 Phạm Đức Đỏ Mất ngay sau khi sinh 18-May
746 1. Phùng Văn Tài- 2. Trần Thị Ninh- 3.Phùng Văn Phúc- 4. Hoàng Thị Tập- 5. Lê Thị Tiệp- 6. Phùng Thị Toe- 7. Phùng Thị Mẫn- 8. Phùng Ngọc Hoa- 9. Phùng Ngọc Mai- 10. Thai nhi vô tội Phùng Hoài Thương- 11. Thai nhi vô tội 7/2008- 12. Thai nhi vô tội 24/4/2016 1. Không nhớ- 2. Không nhớ- 3. Không nhớ- 4. Ko nhớ- 5. Ko nhớ- 6. Ko nhớ- 7. Ko nhớ- 8: 87 tuổi – 9: 7 tuổi 1: ( 15/4)- 2: (15/8)- 3: (29/3/1975)- 4: (13/4)- 5:( 02/9/1937)- 6: Ko nhớ- 7: Ko nhớ- 8:( 22/4/2020)- 9: ( 2/2/1973)- 10:(29/11/2007)- 11:( 7/2008)-
12:( 24/4/2016)
747 Phạm Thị Dịu 2 09-Nov
748 Nguyễn Tiến Dũng 42 15/10/2020
749 1. Đỗ Thuẫn;
2. Nguyễn Thị Cuốc;
3. Đỗ Văn;
4. Nguyễn Kỵ;
5. Nguyễn Thị Kỳ
6. Nguyễn Kế;
7. Trần Thị Cơ;
8. Đỗ Chuẩn;
9. Đỗ Văn Niêm;
10. Đỗ Hân;
11. Đỗ Thị Chừng;
12.Đỗ Kiện;
13. Nguyễn Bia;
14. Nguyễn Chữ;
15. Nguyễn Hạp;
16. Nguyễn Cương;
17. Phan Căn;
18. Thái Thị Hơn;
19. Nguyễn Văn Đến;
20. Nguyễn Thị Chúc;
21. Đỗ Xuân Đồng;
22. Phan Thanh Sơn;
23. Phan Đình Long;
24. Hoàng Văn Vinh;
25.Lý Phúc Thiện;
26. Đỗ Bách Triều;
27. Thai nhi Đỗ Anh Hài;
28. Thai nhi Đỗ Hài Nhi;
29. Xút xảo tảo vong họ Đỗ.
1. 62 tuổi;
2. 64 tuổi;
3. mất lúc nhỏ;
4. 100 tuổi;
5. không nhớ;
6. Không nhớ;
7. Không nhớ;
8. Mất lúc nhỏ;
9. Mất lúc nhỏ;
10. 32 tuổi;
11.Mất lúc nhỏ;
12. 79 tuổi;
13. 77 tuổi;
14. 50 tuổi;
15. 68 tuổi;
16. 55 tuổi;
17. 76 tuổi;
18. 45 tuổi;
19. 77 tuổi;
20. Không nhớ;
21. 67 tuổi;
22. 78 tuổi;
23. 21 tuổi;
24. 53 tuổi;
25. 60 tuổi;
26. 35 tuổi;
27. Thai nhi;
28. Thai nhi;
29 Thai nhi.
1. 28/12/1953;
2. 26/2/1965;
3. không nhớ;
4. năm 1980;
5. không nhớ;
6. Năm 1988;
7. Năm 1951;
8. Không nhớ;
9. Không nhớ;
10. Năm 1965;
11. Không nhớ;
12. 10/11/2020;
13. 20/4/2007;
14. Năm 1985;
15. 15/3/2007;
16. 16/8/1998;
17. 23/01/2995;
18. 26/9/1967;
19. 05/12/2008;
20. Năm 2018;
21. Năm 2018;
22. 20/02/2018;
23. 27/01/1974;
24. 06/9/2018;
25. Năm 2019;
26. 11/12/2019;
27. Năm 1991;
28. Năm 1992.
750 Cậu bé đỏ, cô bé đỏ của đệ tử Nguyễn Thị Chiển, Nguyễn Thị Huyền, Nguyễn Thị Thơm 2 tháng tuổi 201,020,122,020
751 VŨ VĂN BÀN 85 tuổi 07/01/2012 nhâm thìn
752 PHẠM THỊ DUYÊN 77 tuổi ( sinh năm ất hợi ) 20/11 / 2011 tân mão
753 Phạm Thị Nhài 71 21-Jul
754 Nguyễn Văn Xuân 74 tuổi 20/ 2/ 2008
755 Vũ Đình Thi 72 17/3/2021
756 Phamh Thị Ngấn;
Phạm Văn Nhân;
Nguyễn Văn Kiệm;
Lê Văn Diễn;
Bùi Văn Gián;
Vũ Thị Hí
73 tuổi;
không biết;
không biết;
59 tuổi;
67 tuổi;
73 tuổi
16-12-1985
8-2
không biết
8-6-1979
20-6
29-10-1989
757 Vũ Công Tự Húy Ngạn Không nhớ Không nhớ
758 Hàn Thị Thanh Hoa không biết 10 tháng 2
759 Nguyễn Văn Xuẩn 25 tuổi Liệt sĩ hy sinh ngoài mặt trận nên không rõ ngày sinh ạ
760 1. Phùng Văn Thụ- 2. Nguyễn Thị Đức- 3. ĐỗThị Thuận- 4. Phùng Văn Quyền- 5. Tạ Thị Thẹ- 6. Phùng Văn Bính- 7 Phùng Văn Khánh- 8. Nguyễn Thị Tỵ- 9. Nguyễn Mộng Quỳnh 1:(Ko nhớ)- 2: ( Ko nhớ)- 3:(Ko nhớ)- 4:(Ko nhớ)- 5-(Ko nhớ) – 6:(Ko nhớ)- 7: 60 tuổi – 8: 65 tuổi – 9: 80 tuổi 1.(22/10/1981)- 2:( 25/12) – 3:( 6/11)-
4:(9/11/2001) – 5:( 7/12/20132) – 6:(14/6/217)-
7:( 17/1/2017) – 8:( 13/8/2013)
761 Vũ Công Tự Húy Nhuận Không nhớ 11-Dec
762 Đỗ Quang Hưởng 82 22/9/2013
763 Vũ Thị Húy Tòn Không nhớ 08-Jun
764 Lê Văn Thìn 76 29 tháng 12
765 VŨ VĂN CƯỜNG 47 tuổi ( bính thân ) 21/12/ 2002
766 Nguyễn Văn Hiên 91 27/11/2009 âm
767 Hà Thị Vung 86 30 tháng 11
768 Nghi Thị Thân 90 7/12/2018 âm
769 Nguyễn Văn Toàn 52 8/1/2021
770 VŨ MINH ĐỨC 51 tuổi 14/10/ 2008 mậu tý
771 Vũ Công Tự Húy Thanh 71 11-Nov
772 Bùi Trung Hiếu 81 25/9/2007
773 Lê Thị Đào không biết 13 tháng 10
774 Phạm Thị Húy Vịt (Tức Tầm) 63 10-Oct
775 Nguyễn Thị Nhẫn 90 19/10/2020
776 Lê Minh Chính 54 16 tháng 6
777 Nghi Văn Vận Không biết 17/1/2010
778 Vũ Công Tự Húy Huyền Không nhớ 01-Jan
779 Bà Cô Tổ Họ Phan
Phan Đăng Hưởng
Bùi Thị Thiết
Phan Đăng Thông
Phan Đức Thành
Phan Thị Minh Phương
Nguyễn Cảnh Tuyến
Phạm Thị Sóc
Nguyễn Mạnh Hùng
Nguyễn Thị Hoà
Trần Thị Thu Huyền
Cùng cửu Huyền thất tổ nội ngoại hai bên
Các oan gia trái chủ nhiều đời nhiều kiếp của chúng con

84
57
Ot
9N
87
82
5
3tháng
7T

11-11
16-3
12 -1
1988
9 -9
15 -8
8 -7
8 -1

9 -4

780 Nguyễn Văn Nhỡ 82 30 tháng 11
781 Phạm Thị Húy Nhụy Không nhớ 13-Sep
782 Nguyễn Thị Hạnh 52 28 tháng 2
783 Đinh Trần Bình An 1 2011
784 Phạm Thị Mênh 74 tuổi 18/06/2021 ( Âm Lịch)
785 ĐÀO DUY MINH Thai nhi 08/07 /1990 canh ngọ
786 Lê Công Sót Ko nhớ 03-May
787 Nguyễn Thị Quý 62 13 tháng 6
788 Vũ Đình Hân 75 24-Aug
789 Đinh Trần Bình Yên 1 tuổi 2012
790 Lê Thị Nhữ Ko nhớ 26-Sep
791 Phan Thị Nhót 49 03-Sep
792 Vũ THị Minh Tâm 21 5/11/1993
793 Lê Công Tính Ko nhớ Mất trẻ ko nhớ
794 Trần Thị Lụa 86 25 tháng 7
795 Đinh Trần Bình An Thai nhi 2011
796 Vũ Đình Tuấn Còn nhỏ Không nhớ
797 Đinh Trần Bình Yên Thai Nhi 2012
798 Võ Văn Bạc 79 24-6-2019
799 Nguyễn Thị Thái 62 27 tháng 9
800 Vũ Đình Hiếu 70 9/1/201
801 Trần Thị Ai 72 3-6-2014
802 Lê Đức Nghĩa 61 5 tháng 8
803 Võ Thị Ngọc Mai 45 4-2-2019
804 Vũ Thị Quyên 15 15-Aug
805 Vũ Thị Bích Ngọc 2 Không nhớ
806 Vũ Đình Thắng Còn nhỏ Không nhớ
807 Phạm Thị Nhâm 85 tuổi dương(86 tuổi âm) 23/12/2016 âm lịch
808 Vũ Thị Tiên Còn nhỏ Không nhớ
809 Vũ Thị Thứa Còn nhỏ 05-Oct
810 Vũ Thi Hoa Còn nhỏ Không nhớ
811 TRẦN HIỀNG Còn nhỏ Ko biết
812 Vũ Thị Thoa Còn nhỏ Không nhớ
813 Đào Trọng Chuẩn 72 tuổi dương (73 tuổi âm) 9/9 /2015 âm lịch , năm Ất Mùi
814 Vũ Đình Đỏ Còn nhỏ Không nhớ
815 Hoàng Trọng Kiệm 76 09/01/1992
816 Trương Thị Dốt Mất lúc nhỏ 16 tháng 4
817 Nguyễn Thị Tẹo 83 26/04/1999
818 NGUYỄN THỊ SẮN 104 tuổi ( nhâm tý ) 05/03/ 2015
819 Nguyễn Phú Kế 56 07/12/1966
820 Nguyễn Thị Thái 89 26/08/2010
821 VŨ THỊ CẨM 90 tuổi ( nhâm thìn ) 16/03/2017 đinh dậu
822 Trương Thị Ti 85 tuổi 26 tháng 11
823 Ông nội ĐOÀN VĂN PHÚC 79 TUỔI 23.9.1972
824 BÀ NỘI ĐOÀN THỊ LÝ THÌN Con không nhớ ạ 29.3
825 NGUYỄN VĂN BA 76 tuổi 23.tháng Chạp năm Bính Dần
826 Trần Hỷ 82t 08/03/1992 AL
827 NGUYỄN THỊ HỘI 81 tuổi 24/7 năm Canh Thìn
828 ĐÀO DUY OANH 93 tuổi 30/9/ 2009
829 BỐ ĐẺ ĐOÀN ĐỨC LỘC 72 TUỔI 19.11.1989 ÂM LỊCH
830 Mạch Quan 70 tuổi 05/04/1986
831 Trương văn hòa 72 11-Oct
832 MẸ ĐẺ PHẠM THỊ HOẠT 78 TUỔI 23.11.1995 ÂM LỊCH
833 Tất Xú 55 tuổi 06/05/1994 AL
834 Trương Thị Hiền 49 tuổi 23/6/2019 nhằm ngày 21/5 Kỷ Hợi
835 Lại Quốc Hùng 78 tuổi 26/01/2021 AL
836 LIỆT SĨ EM TRAI ĐOÀN TRUNG THÀNH 21 TUỔI 2.2.1979 ÂM LỊCH
837 Nguyễn Thị Đốm 89 17/03/Canh Tý
838 Nguyễn Văn Thành 58 07/05/ Canh Tý
839 EM TRAI ĐOÀN VĂN CÔNG 1 TUỔI CON KHÔNG NHỚ
840 Hoàng Văn Khíp 91 13/4 Quý Dậu
841 Lê Thị Vân 85 1/12 Kỷ Tỵ
842 CHỊ DÂU DIỆP THỊ THÁI 67 TUỔI 9.8.2015 ÂM LỊCH
843 Nguyễn Văn Kham 39 11/12/ Bính Ngọ
844 Nguyễn Thị Khải 8 05/06/1967
845 Hoàng Bích Ngọc 42 20/8 Quý Sửu
846 CHÁU CON ANH TRAI ĐOÀN ĐỨC HÀ 21 TUỔI 9.9.1993 ÂM LỊCH
847 Châu mộc thuận 32 tuổi 19-7-1912
848 CHÚ RUỘT ĐOÀN VĂN HIỂN, ĐOÀN VĂN NGHĨA CON KHÔNG NHỚ Ạ 22.2 ÂM LỊCH
849 Lương đình hưng Không nhớ 27/7 không nhớ năm mất
850 Nguyễn Thị Năm 76 tuổi 23/06/2021 ( Âm Lịch)
851 Mai Văn Phiên 69 26/1 Mậu Ngọ
852 CHÚ RUỘT ĐOÀN QUANG ÂN ,VỢ LÀ BÙI THỊ TẦM ĐOÀN QUANG ÂN 86 TUỔI, BÙI THỊ TẦM THỌ 80 TUỔI ĐOÀN QUANG ÂN MẤT NGÀY 31.3.2019 BÙI THỊ TẦM MẤT NGÀY15.7.2017 ÂM LỊCH
853 Nguyễn Thị Tại 56 tuổi 25/5/2018
854 Nguyễn Viết Hưởng 81 12.2.1975
855 Ha thi nhi Không nhớ 27 tháng 10
856 Trần Thị Chắt 57 13/10 Quý Sửu
857 Nguyễn Thị Lộc 83 29.5.1990
858 Mai Thị Quảng 70 10/10 Bính Tuất
859 Nguyễn Thị Hòa xx 15.1.xxxx
860 Nguyễn Viết Phối 73 1.8.2017
861 Trần thi giỏn Không nhớ 04 tháng 12
862 Đoàn thi Khanh 57 4/8/2014
863 Mai Văn Xuân 64 Mậu Tý
864 Đỗ Thị Loan 61 Đinh Hợi
865 Võ Đăng Cảnh ; Trần Thị Lịch ; Võ Mày ; Trần Thị Đối ; Võ Thiệu ; Lê Thị Dầy ; Võ Thị Tới ; Võ Đăng Đủ ; Võ Đăng Dư ; Võ Đăng Thí ; Lê Trọng Sử ; Nguyễn Thị Xô Không nhớ Võ Thiệu – 24/10/2003
Lê Thị Dầy – 23/10/2008
Lê Trọng Sử – 13/7
Nguyễn Thị Xô – 17/11
866 Mai Thị Huệ 80 3/6 Đinh Dậu
867 Phạm Đức Đình cùng Hiền thê Không nhớ 30-Oct
868 Phạm Văn Ân Thọ 84 tuổi Ngày 5/8
869 Phan Thị Đức 37 20/5 Đinh Mùi
870 Trần văn Dăm 66 15/1/2004
871 Phạm Đức Cả cùng Hiền thê Không nhớ 15-Jan
872 Lê Quang Mỹ 84 20/9 Tân Mão
873 Đặng Thị Thêm (Xia) 85 tuổi Ngày 2 tháng 2 năm canh tí 2020 (âm lịch)
874 Nguyễn Đình Lực 83 15/08/2018
875 Phan Thị Huệ 95 1/4 Canh Tý
876 nguyễn ngọc ẩn 52t 16/1/al
877 Phạm Đức Cầu Không nhớ 24-Jun
878 Nguyễn Văn Khê 86 Giáp Ngọ
879 Tống Thị Bích Không nhớ 24-Apr
880 Trần Huấn 94 Bính Thân
881 Phạm Thị Nhài 71 22-Jul
882 Phạm Đức Quản Không nhớ 11-Nov
883 Tống Thị Quản (Cụ cả và cụ Hai) Không nhớ 11-Aug
884 NGUYỄN VĂN SÁU 76 tuổi 23 tháng chạp năm Bính Dần
885 NGUYỄN VĂN BỐN 60t 29/4 Nhâm Thìn
886 Phạm Đức Hòe Không nhớ 13-Dec
887 Đào Thị Ví Không nhớ 14-Jan
888 Phạm Đức Tiệp 49 29-Oct
889 Phạm Đức Khủng Không nhớ Feb-29
890 Diệp Văn Kiều 87 tuổi 16 tháng Chạp năm Kỷ Hợi 2019
891 Tống Thị Sáo 96 04-Feb
892 Phạm Đức Khúc Không nhớ 27-Jul
893 Phạm Đức Khuyến Không nhớ 27-Jul
894 Huỳnh Thị Khoảnh 94 19/6/2019 âm lịch
895 Diệp Văn Tới Không rõ 29 tháng 7
896 Nguyễn Thị Di Không rõ Mùng 5 tháng 2
897 Cha : ĐỖ Văn Hùng và Me : Đào Thị Đoàn Cha :ht 64 tuổi ,Mẹ ht :68tuổi Cha : 29tháng 7năm Bính Tuất (2006)Mẹ 7 tháng 7 năm Binh Thân (2016 )
898 Diệp Phát Không rõ Mùng 6 tháng 2
899 Nguyễn Thị Ngưu Không rõ Mùng 1 tháng 5
900 Nguyễn Thị Kiểm Không rõ 29 tháng 7
901 1. Nguyễn Thị Sắn
2. Nguyễn Thị Đắng
3. Nguyễn Chí Bình
Không rõ Không rõ
902 Ngô Văn Y Không rõ 18 tháng 9
903 Nguyễn thị xong 96 tuổi 16/4/2016 âm lịch
904 1. Nguyễn Văn Tây
2. Lê Thị Thậm
Không rõ 1. Không rõ
2. 15 tháng 11
905 Phạm Đức Riện Không nhớ 03-Dec
906 Lê Thị Đầm Không nhớ 05-May
907 Phạm Đức Chách Không nhớ 05-May
908 Phạm Đức Đàn Không nhớ 05-May
909 Phạm Thị Bé Không nhớ 16-Jun
910 Nguyễn thị Dừng 91 tuổi 25/1/2004
911 Lê Thị Thu Thuỷ 80 16/9/2010 AL
912 Phan Thị Tuyết Mai 27 29/10/1978
913 Phan Thị Thu Trang 38 6/4/2004 AL
914 Hương linh 1 : ĐẶNG THỊ LÝ +
Hương linh 2 : NGÔ KHUÔN PHONG + hương linh 3 : VÕ HÙNG BIỆN
Hương linh 1: 78 tuổi + hương linh 2 : 87′ tuổi + hương linh 3 : 80 tuổi Hương linh 1 : mất 24/08/1998 Al + hương linh 2 : 11/04 / 2008 al +
Hương linh 3 : 11/02 / 2018 al
915 Đỗ Quảng 83 tuổi 26/05/1997
916 Mai Văn Bầu 74 TUỔI mất ngày 31/8/2020 Nhầm Ngày 13/7 Âm Lịch
917 Dương thị Nghiêm 91 tuổi 23/2/2007
918 Lại Hữu Chùy
Lê Thị Chảnh
Lại Hữu Định
Lại Thị Khải
Lại Hữu Doanh
Dương Văn Như
Dư Thị Dai
Dương Văn Chính
Dương Thị Diếp
Dương Đình Cường
Vũ Thị Hương
Dương Văn Xương
Vũ Thị Hồ
Dương Thị Sa
Dương Văn Hồng
Dương Thị Nghĩnh
Dương Thị Kim Oanh
Dương Minh Kiệt
Dương Mạnh Tiến Hùng
Vũ Văn Vượng
Ứng Thị Tích
Lại Dương Hồng Hoa
Lại Dương Hồng Nhung
Lại Dương Hữu Anh Vũ
Lại Dương Hữu Đức Minh
Lại Hữu Chùy
Lê Thị Chảnh 80 tuổi
Lại Hữu Định 32 tuổi
Lại Thị Khải 51 tuổi
Lại Hữu Doanh
Dương Văn Như
Dư Thị Dai
Dương Văn Chính
Dương Thị Diếp
Dương Đình Cường
Vũ Thị Hương
Dương Văn Xương 80 tuổi
Vũ Thị Hồ 67 tuổi
Dương Thị Sa
Dương Văn Hồng
Dương Thị Nghĩnh
Dương Thị Kim Oanh
Dương Minh Kiệt
Dương Mạnh Tiến Hùng
Vũ Văn Vượng 70 tuổi
Ứng Thị Tích 70 tuổi
Lại Dương Hồng Hoa 38 tuổi
Lại Dương Hồng Nhung 37 tuổi
Lại Dương Hữu Anh Vũ 35 tuổi
Lại Dương Hữu Đức Minh 31 tuổi
Dương Văn Xương mất 16/6/2017
Vũ Thị Hồ mất 17/12/2005
Lê Thị Chảnh mất 16/3/1990
Lại Hữu Định mất 11/7/1962
Lại Thị Khải 15/4/2006
919 Lê Thị Hồng 57 tuổi Ngày 27 tháng 11 năm 2015 al
920 Hồ Tấn Lộc 48 tuổi Ngày 9 tháng 5 năm 2004
921 THÁI CÔNG VĂN – Nguyễn Thị Phụng (79 tuổi, Mất ngày 13/10/2019) 48 TUỔI 8h NGÀY 22/4/2001
922 BÀ NGUYỄN THỊ TIẾM 76 tuổi 5/9/2020 Âm lịch
923 Đinh vĩnh phương pháp danh thiên ngọ 79tuoi mất ngày 12 8 2019 giúp em cảm ơn chị nhiều 79 tuổi ngày 12 tháng 8 năm 2019
924 Huỳnh Đình 99 tuổi 21/08/2012
925 Ô Nguyễn đình tiện Hưởng thọ 34 tuổi liệt sĩ 25 tháng 4
926 NGUYỄN VĂN NHIỀU 24t 21/2 năm Nhâm Tý
927 Lê Phú Nguyên 73 tuổi 25/1/1990
928 Cao thị Mai Không biết 13-Sep
929 Tạ Văn Sinh 66 tuổi 22/07/Ất Sỉu
930 Lê Thái Long 35 tuổi 20-Jun
931 Trần Kiêm Ngọc 54Tuổi 19/3 âm lịch- Canh Ngọ
932 Nguyễn Duy Kế
Nguyễn Thanh Nghị
Nguyễn Duy Trận
Nguyễn Duy Mạnh
Đàm Thị Vượng
Ngày 4/5/1997
19tuổi
56 tuổi
36 tuổi
59 tuổi
4/5/1997
27/10/1974
10/11/2016
1/10/2007
6/8/2006
933 Lê Thị Mẫn 61 tuổi 01/10/Kỷ Mùi (1979)
934 CAO THỊ MẠNH 78 Tuổi 28-08-2018(ÂL)
935 Cao Văn Sâm 69 tuổi 27/2/2003 AL
936 Nguyễn Ngọc Dung 58 tuổi 6/1 âm lịch – Giáp – Tuất
937 NGUYỄN THỊ THẢO 72 12/12/2005
938 NGUYỄN THỊ ỦN Không có 29/6/1979
939 NGUYỄN THẾ SỰ 77 9/3/2007
940 Đỗ Bá Hải 78 12/4 năm Tân Sửu
941 Lương Ngọc Xoang Không biết 01-Apr
942 Lưu Kham 83tuoi 10/1/ Đinh Dau
943 Hà Thị Ky 74 tuổi 25-Sep
944 Phạm Văn Triệu 87 18 tháng 2 Canh Tý 2020
945 Nguyễn Văn Vinh 52 04/11/1987
946 ĐỖ NGỌC THẢO 68 tuổi 14/07/2004
947 Trương Quốc Oai 77 tuổi 19/07/2020
948 Nguyễn Thị Kham 75 13/05/2007
949 Nguyễn Thị Kham 75 13/05/2007
950 LA HỒNG NGA 74 tuổi 02/06/2016
951 Nguyễn Đức Hoàng 73 28/2/Tân Mão (2011)
952 Nguyễn Thị Dừa 96 tuoiir 09/3/2018
953 TRẦN QUỐC TOÁN 56 tuổi 07/08/2012
954 Bùi Văn Nửa 82 14-07-2008 Âm Lịch
955 Đinh Thị Hà 24 tuổi 21/7/1997 (âm lịch)
956 CỤ TỰ PHÚC TRĂM Không nhớ 14-Apr
957 Lê Hạnh Phúc 53 29/07/1984
958 CỤ HIỆU DIỆU ƯƠM Không nhớ 18-Aug
959 Nguyễn Thị Thu Hà 72 09-06-2021
960 TRẦN THỊ TỈNH Không nhớ 25-Nov
961 TRỊNH THỊ KHOA 68 29-Mar
962 Trần Viết Độ 70 22/4/1993
963 TRẦN VĂN THI (PHÓ) Không nhớ 28-Sep
964 TRẦN VĂN VIÊN Không nhớ 24-Sep
965 Trần Thị Chẩu 90 28/11/2015
966 CỤ ÔNG :LÊ VĂN KHÁNH 88 tuổi 15/09/2008
967 NGUYỄN THỊ ĐOAN Không nhớ 20-Dec
968 Cửu huyền thất tổ Họ Bùi , Họ Phạm , Họ Huỳnh Họ Lý .
A ; ( Bùi Vĩnh Phương )
B ; ( Bùi Vĩnh Toàn ) .
C ; ( Bùi Vĩnh vô Danh ) .
D ; ( Phạm Văn Huynh ) .
Đ ; ( Huỳnh Thị Mười ) .
E ; ( Lý Bích Thư ) .
G; ( Trần Văn Tiến ) .
H ; ( Từ Ngọc Lâm ).
A ; ( 74T )
B; ( 36T )
D ; ( 86T )
Đ; ( 53T )
E ; ( 97T )
G ; ( 51T )
H; ( 57T ) .
A ; ( 3/6 Năm Đinh Dậu ) .
B ; ( 8/9 Năm giáp Ngọ )
D ; ( 27/7 Năm Ất Dậu )
Đ ; ( 17/4 Năm Ất Mão )
E ; ( 22/5 Năm Đinh Dậu )
G ; ( 21/7 Năm Ất Mùi )
H ; ( 7/2 Năm Mậu Tuất )
969 TRẦN VĂN NGẠN Không nhớ 15-Jan
970 Phạm Đức Kiến Không nhớ Không nhớ
971 Đặng Như Cứ 73 20/4/1985
972 Bùi Thị Thìn 66 24/2/Tân Dậu-1981
973 BÀ CÔ TỔ HỌ ĐINH, ÔNG CẬU TỔ HỌ ĐINH Không biết Không biết
974 TRẦN XUÂN VO 79 28-Sep
975 Phạm Thị Chu Không nhớ Không nhớ
976 Trần Viết Chiến 1 tuổi 12/5/1947
977 BÀ CÔ TỔ HỌ TRẦN, HỌ PHAN ÔNG CẬU TỔ HỌ TRẦN , HỌ PHAN Không biết Không biết
978 TRẦN VĂN NGA 42 22-May
979 Nguyễn Thị Viên 95 1/10/Canh Tý-2020
980 Lê Văn Bính 31 07/10/1992
981 TRẦN VĂN DIỄN 3 tuổi Không nhớ
982 CỤ BÀ :PHẠM THỊ LAN (TỨC HÚM) 85 tuổi 01/01/2018
983 Nguyễn Quý Nhàn 64 27/1/1988 Mậu Thìn
984 TRẦN MAI LAN Chết lưu trong bụng mẹ 16-Dec
985 Nguyễn Văn Ngoạn 75 11/10/2011 (âm lịch)
986 TRẦN HOÀNG THIẾT 66 05/07/2006
987 CỤ BÀ: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG 78 tuổi 08/08/1998
988 LA THỊ MƠ Không nhớ Không nhớ
989 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ TẠI GIA Không nhớ Không nhớ
990 Liệt sĩ Nguyễn Văn Đăng 23 tuổi 27/4(Âm lich)
991 NGUYỄN VĂN NGÔI Không nhớ 12-Dec
992 NGUYỄN THỊ DỔI ngày 03 tháng 07 ngày 03 tháng 07
993 NGUYỄN VĂN CƯỜNG Không có 21-Dec
994 CÔ BÉ CẬU BÉ TẠI GIA LÀ HUYẾT THỐNG DÒNG TỘC HỌ ĐINH VÀ CỐT NHỤC DÒNG TỘC HỌ TRẦN, HỌ LÊ 1 tuổi Không biết
995 Nguyễn Thi Kim Cúc 27 tuổi 10/10 (âm lich)
996 Cụ Ông Nguyễn Văn Nhất lâm chung ngày19/8 .Cụ bà Nguyễn thị Thư.lâm chung 19/1.Cụ Ông Nguyễn Văn Thẽm lâm chung 23/11Cụ Bà nguyễn thị Tỵ lâm chung ngày16/3.Cụ Bà Nguyễn thị Hiếnglaam chung ngày 6/6.Ông Nguyễn Văn Tham lâm chung 11/8,hưởng thọ 66 tuổi .Bà Nguyễn Thị Lương lâm chung ngày 3/2hưởng thọ 89 tuổi .Bà Nghiêm thị Minh Hoan lâm chung ngày 5/7 hưởng dương 51tuổi.Bà cô Nguyễn thị Sợi .Cô cậu bé đỏ họ Nguyễn Con ghi ở trên Con ghi ở trên ạ
997 Nguyễn Thị Mai 73 tuổi 18/08/2015
998 Phạm Đức Dũng Không nhớ không nhớ
999 VŨ HẬU 81 tuổi 28/3/2008
1000 Phạm Đức Rụt Không nhớ Không nhớ
1001 NGUYỄN THỊ BỆ Không nhớ 16-Dec
1002 PHẠM THỊ KHANG 85 tuổi 13/3/Tân Sửu
1003 Nguyễn Thị Ốc, Nguyễn Văn Quát, Nguyễn Ngọc Quảng, Nguyễn Duy Đông 82,43,59, 49 7/6/2013, 30/12/1976, 11/3/2013, không biết
1004 NGUYỄN VĂN NGỖI Không nhớ 21-Jul
1005 Lê Văn Sáu 42 tuổi 28/09/2006
1006 NGUYỄN THỊ MẬU Không nhớ Không nhớ
1007 Lê Thi Vân Hương 64 tuổi 1/12 (Âm lịch)
1008 NGUYỄN VĂN KHÔI Không nhớ 04-Apr
1009 NGUYỄN THỊ HÂN Không nhớ ngày 04 tháng 07
1010 NGUYỄN THỊ NGẬM Không nhớ 27-Nov
1011 Nguyễn Đức Vỹ Không nhớ 04/06/1967 Đinh Mùi
1012 NGUYỄN VĂN THẢO ngày 07 tháng 04 ngày 07 tháng 04
1013 NGUYỄN THỊ MIỆN Không nhớ Feb-29
1014 NGUYỄN ĐỨC HUY ngày 02 tháng 04 ngày 02 tháng 04
1015 Trần Đức Trạch 63 tuổi 6/3 (âm lich)
1016 Phạm Thị Thanh Không biết 4/3/1982 Nhâm Tuất
1017 NGUYỄN THỊ BÌNH Không nhớ Không nhớ
1018 Phạm Đức Đỏ Còn nhỏ không nhớ
1019 NGUYỄN VĂN TRĨ Không nhớ 20-Mar
1020 Phạm Thị Nồi Không nhớ Không nhớ
1021 NGUYỄN ĐỨC TUẤN Không nhớ 24-Nov
1022 NGUYỄN ĐỨC PHẤN Không nhớ 20-Jan
1023 Trần Đức Vượng 41tuôi 28/8 (Âm lich)
1024 NGUYỄN VĂN NGỒI Không nhớ Không nhớ
1025 NGUYỄN THỊ HỪ Không nhớ Không nhớ
1026 NGUYỄN VĂN QUẾ Không nhớ Không nhớ
1027 NGUYỄN VĂN TUYẾN Không nhớ Không nhớ
1028 NGUYỄN THỊ SONG Không nhớ Không nhớ
1029 NGUYỄN THỊ TRIỆU Không nhớ Không nhớ
1030 NGUYỄN THỊ HŨN ngày 07 tháng 04 ngày 07 tháng 04
1031 Trần văn Ất 87 tuổi 22/6/2013
1032 NGUYỄN NGỌC DŨNG Không nhớ 07-Jul
1033 NGUYỄN ĐỨC DIỄN ngày 09 tháng 04 ngày 09 tháng 04
1034 NGUYỄN THỊ LƯỢNG ngày 09 tháng 03 ngày 09 tháng 03
1035 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ NGUYỄN Không nhớ Không nhớ
1036 Lê Văn Tuy 93 tuổi 10/8/2008
1037 Trần văn Ất 87tuổi 22/62013
1038 Trần Đình Hội 86 tuổi 13/9/1988
1039 Phạm Thị Ca 80 tuổi 28/3/2003
1040 Trần văn chiến 1 tháng tuổi 1/6/1969
1041 Đặng Quý Công Không rõ 14-Feb
1042 HUỲNH HỒNG NGỌC 19 Tuổi 03/03/2020
1043 Trần Viết Lập Không rõ 17-Jul
1044 LÊ MINH THƯỢNG (LÊ HÀ) 87 MÙNG 04/03
1045 Trần Viết Quảng Không rõ 18-Nov
1046 Nguyễn Văn Điện 104 14 tháng 7 Âm Lịch
1047 HÀ THỊ HIỆP 61 MÙNG 02/02
1048 Trần Thị Húng Không rõ 27-Aug
1049 Nguyễn Văn Tất Không nhớ 15-May
1050 Hoàng Thị Lượng 86 3 tháng 10 Âm Lịch
1051 Trần Viết Lý Không rõ 04-Jul
1052 LÊ THỊ TRÚC GIANG 48 MÙNG 10/8
1053 Nguyễn Văn Lem 71 03-Sep
1054 Nguyễn Văn Luyến 74 02 tháng 11 Âm Lịch
1055 Trần Thị Chung Không rõ 21/5/1971
1056 Nguyễn Thị Thoa 79 16-Jun
1057 Nguyễn Minh Xuyên 23 20-Aug
1058 Nguyễn Thị Chác Không rõ 29/7/1965
1059 Dương Thị Loan 95 09 tháng 8 Âm Lịch
1060 Nguyễn Minh Cương 1 Không nhớ
1061 Nguyễn Văn Đăng 22 27 tháng 4 Âm Lịch
1062 Nguyễn Đức Cầu 85 17-May
1063 Bà Huỳnh thị Khuê 93 tuổi 26/11 âm lịch (8/1/2021)
1064 Nguyễn Thị Kim Cúc 27 10 tháng 10 Âm Lịch
1065 Đặng Ngọc Đưởng 49 11-Feb
1066 Bùi Thị Quý 91 02-May
1067 Trịnh Tiến Thái 66 tuổi 04 tháng 2 âm lịch năm1989 ( Kỷ Tỵ )
1068 Cha Nguyễn văn Đảng hy sinh tại chiến trường miền tây 1968 mẹ mất 1963 ,chồng mất 1213 Bố 26 me23 chồng tuổi 56t Cha 23/12/1968 ,mẹ mất ngày 1/4/1963 ,chồng mất ngày 21/5/2013
1069 Nguyễn Thị Kiểu Không nhớ Không nhớ
1070 Nguyễn Hữu Dũng Không nhớ Không nhớ
1071 Bùi Thế Am 75 05-Nov
1072 Nguyễn Hoài Nam Không nhớ Không nhớ
1073 Nguyễn Thị Thủy
Nguyễn Thị Chung
Mất sau khi sinh Không nhớ
1074 Phạm Sông Tương 46 05-Aug
1075 Nguyễn Thị Duyệt 77 tuổi 25 tháng 9 âm lịch năm 2002 ( Nhâm Ngọ )
1076 Nguyễn Thị Lầm 74 23 Thăngs 5 năm Tân sửu
1077 Lê Thị Vân Hương 64 01 tháng 12 Âm Lịch
1078 Hà Văn Bẹp 49 tuổi 02 tháng 8 âm lịch năm 1969 ( Kỷ Dậu )
1079 Dương Quang Việt 62 tuổi 26/2/2013
1080 Lê Thị Thoái 93 tuổi 10 tháng 5 âm lịch năm 2015 (Ất Mùi )
1081 Cụ Ông Bùi văn Mục và cụ Bà (vợ) Mục ( lấy tên của chồng ) Khg biết 30/12/1873
1082 Ông : Bùi Văn Mỡn Không biết 30/4/1934
1083 Bà :Bùi Thị Thân Khg biết 19/7/1993
1084 Ông dưỡng : Lê Văn Tỵ Khg biết 29/10/1969
1085 Bố : Bùi Lê Văn Quý 90 tuổi 20/9/2020
1086 Anh : Bùi Lê Văn Phú Mất lúc nhỏ khg biết tuổi Mất năm 1950 khg biết ngày giỗ
1087 Anh Bùi Lê hùng Thịnh Mất lúc nhỏ khg biết tuổi 6/6/1966
1088 Cậu bé đỏ Bùi Lê Minh Đức ( thai nhi) của tín chủ Đỗ Thu Hiền Thai nhi Thai nhi
1089 VŨ THỊ KIM LOAN HƯỞNG DƯƠNG 3 THÁNG TUỔI NĂM 1964
1090 Anh Bùi Lê Hùng Trường 50 t 19/8/2004
1091 Cháu Bùi lê Anh Tiến 29 tuổi 12/12/2008
1092 Bùi lê chí Thanh 31 tuổi 4/3/2009
1093 PHẠM THỊ GIẢ 89 TUỔI 22 tháng giêng năm Mậu tuất
1094 PHAN THỊ XÍU 1 tuổi 13 tháng 11 năm Canh thìn ( 2000)
1095 BÙI THỊ TIN 32 Ngày 27 tháng 1 năm 2007 (ÂL)
1096 HUỲNH HỒNG NGỌC 19 tuổi 03/03/2020
1097 Nguyễn Minh Đãi 43 19/3/2014
1098 Phạm khắc thắng 53 tuổi 18/8/2011
1099 Mai Thị Khéo 87 tuổi 14/8 âm lịch
1100 Trương văn Mùi Hưởng thọ 83tuổi 13 tháng 6 năm Quý Hợi
1101 Cao Thị Tư Hưởng thọ 73tuổi 12 tháng 12năm Tân Tỵ
1102 Nguyễn Văn Tích Hưởng thọ 74tuổi Mùng 9 tháng 6 năm Bính Thìn
1103 Nguyễn thị Chín Hưởng thọ 85tuổi 21tháng 12 năm Quý Dậu
1104 Trương Thanh Tòng Hưởng duong 41 tuổi 17tháng 5 năm Canh Thìn
1105 Cao văn Nước Hưởng duong 22tuổi Mùng 2 tháng 11 năm Canh Tý
1106 Bùi Thị Ngọc Mai 47 21/10/1997
1107 Thừa Ân Huệ Hải, Thừa Ân Tâm Hà Thai nhi 4 tuần tuổi Thai nhi 4 tuần tuổi
1108 Nguyễn Thị Tỵ 76 14/9/2011
1109 Vương Trọng Hoan 81 tuổi 16/1/2021(4/12/canh tý)
1110 Hương Linh nhà họ Nguyễn (súc xảo) 0 tuổi Không nhớ rõ ạ
1111 Thạch Bảo Nhược 82 2/8/2021 (24/06 Tân Sửu AL)
1112 Ông Ma Văn Luận Không nhớ 2/11/1990
1113 Bà Hoàn Thị Ngò Không nhớ Không nhớ
1114 Đỗ Văn Nghiên 73 23/08/1972
1115 Bà Lương Thị Tạo Không nhớ 28/8/1990
1116 Vũ Thị Kẹo 83 29/02/2001
1117 Cô bé Ma Thị Thu Hằng 3 tuổi ( sinh năm 1985) 7/1987
1118 Trần Hải Yến 57 21 tháng 5 năm Tân Sửu (2021)
1119 Ông Đỗ Văn Thịnh Không nhớ 15/7/1951
1120 Đỗ Văn Khuông Không nhớ Không nhớ
1121 Vũ Thị Nhu Không nhớ 16/12/2013
1122 Nguyễn Văn Vang Không nhớ 25/05/1989
1123 Ông Phạm Hữu Phiêu 96 15/4/2021
1124 ĐỖ THỊ KIM THOA 57 5/6/2017
1125 Cha: Cao Phong
Mẹ: Võ Thị Lộc
Cha: Cao Phong – hưởng thọ:74 tuổi
Mẹ: Võ Thị Lộc- hưởng thọ: 84 tuổi
Cha: Cao Phong mất ngày 29/7(AL)
Mẹ: Võ Thị Lộc mất ngày 19/01(AL)
1126 Nguyễn Văn Lý 63 tuổi Ngày 9 tháng 2 năm 2009.
1127 Nguyễn Văn Loan 72 tuổi Ngày 13 tháng 2 năm 1983
1128 Lê Thị Thẩn 97 tuổi Ngày 9 tháng 11 năm 2007
1129 Gia tiên tiền tổ dòng họ Vũ, dòng họ Hoàng, dòng họ Phan, dòng họ Phạm, Bà Cô tổ dòng họ Vũ, Cụ tổ Vũ Văn Đâu, Cụ Vũ Văn Chù, Cụ Nguyễn Thị Rõ, Cụ Vũ Văn Mật, Cụ Nguyễn Thị Tèo, Ông nội Vũ Văn Kiểm, Bà nội Hoàng Thị Cải, Bác Vũ Văn Uy; Cụ Vũ Văn Thám, Cụ Lê Thị Đo, Cụ Hoàng Văn Xuyến, Cụ Lê Thị Kiến, Cụ Bùi Thị Thoài, Ông Hoàng Việt Đài, Ông Phan Văn Ích, Bà Ngô Thị Mỏng, Ông Phạm Bá Măng, Bà Nguyễn Thị Bướm 84 Cuh Vũ Văn Chù (14/12), Nguyễn Thị Rõ (25/4), Vũ Văn Mật (24/8), Nguyễn Thị Tèo (24/4), Ông Vũ Văn Kiểm (11/12), Bà Hoàng Thị Cải (9/11), Vũ Văn Uy (3/6), Vũ Văn Thám (29/3), Lê Thị Đo (11/12), Hoàng Văn Xuyến (27/10), Cụ Lê Thị Kiến (16/12), Cụ Bùi Thị Thoài (11/4), Hoàng Việt Đài (10/7), Phan Văn Ích (25/5), Ngô Thị Mỏng (29/3), Phạm Bá Măng (6/12), Nguyễn Thị Bướm (14/12),
1130 Nguyễn Văn Quýnh 96 tuổi 13/11/2009
1131 Điền Thị Thuận 51 tuổi 16/01/1964
1132 Nguyễn Minh Tuấn 31 tuổi 23/01 năm Đinh Hợi
1133 Nguyễn Huy Tiến 76 08/11/1943
1134 Vũ Thị Nga 73 04/06 năm Ất Dậu
1135 Đỗ Văn Nghĩa 60 9/11/1992 (âm lịch)
1136 TRẦN DỊ 95 tuổi 11.03 al năm 1983
1137 Nguyễn Thị Gia 51 11/7/1985 (âm lịch)
1138 Đỗ Thị Thảo 6 1/6/1960 (âm lịch)
1139 Đỗ Văn Quang 3 1958
1140 Nguyễn Thị Tâm 82 24/6/1884 (âm lịch)
1141 Trần Thi Ham 83 tuổi 5/1 năm 2015 ( âm lịch)
1142 Bùi Thị XUÂN THÀNH 64 TUỔI 15 tháng 5 năm Tân sửu ( 2021)
1143 Đỗ Văn Tái Không rõ 28-Apr
1144 Chu Thị Bén Không rõ 1/9 (âm lịch)
1145 Trần Thị Diễm Không rõ 2/4 (âm lịch)
1146 Mai Thị Khéo 87 tuổi 14/8 /2019 ( âm lịch)
1147 Đỗ Văn Biên Không rõ 22/8 (âm)
1148 Cụ tổ . Nguyễn Huy Giám. . Cụ Nguyễn Như Bình. Cụ Nguyễn Huy Tâm. Cụ Lương Thị Chức . Cụ Nguyễn Như Bút . Cụ Nguyễn Thị Đãng. Cụ Nguyễn Như Thiếp. Cụ. Dương Thị Vết. Cụ Nguyễn Văn Thoả. Cụ Nguyễn Thị Lưu. Ô mãnh . Nguyễn Như Viết. Ô mãnh . Nguyễn Như Tự. Ô mãnh. Nguyễn Như Kha. Ô mãnh. Nguyễn Như Thích . Bà cô tổ . Nguyễn Thị Quảng .Bà cô. Nguyễn Thị Vệt. Cô . Nguyễn Thị Lịch. Cô bé. Nguyễn Quỳnh Hoa. Cụ . Nguyễn Minh Nguyệt. Cụ Vũ Thị Địch. Ô Nguyễn Ngọc Sơn . Bà Lều Thị Tuyết. Cụ Lều Văn Giáo . Cụ Trần Thị Quất Cụ tổ . Nguyễn Huy Giám ( không nhớ). Cụ Nguyễn Như Bình ( không nhớ). Cụ Nguyễn Huy Tâm (không nhớ). Cụ Lương Thị Chức (không nhớ)Cụ Nguyễn Như Bút (không nhớ). Cụ Nguyễn Thị Đãng(không nhớ). Cụ Nguyễn Như Thiếp (không nhớ).Cụ Dương Thị Vết (không nhớ). Cụ . Nguyễn Văn Thoả (không nhớ). Cụ Nguyễn Thị Lưu (không nhớ) . Ô mãnh . Nguyễn Như Viết (5tuổi). Ô mãnh . Nguyễn Như Tự.( 8tuổi). Ô mãnh. Nguyễn Như Kha (16tuổi). Ô mãnh . Nguyễn Như Thích (5tuổi). Bà cô tổ. Nguyễn Thị Quảng (6tuổi). Bà cô Nguyễn Thị Vệt (4tuổi). Cô . Nguyễn Thị Lịch ( không nhớ). Cô bé. Nguyễn Quỳnh Hoa (3tuổi). Cụ Nguyễn Minh Nguyệt (không nhớ). Cụ Vũ Thị Địch ( không nhớ). Ô . Nguyễn Ngọc Sơn (không nhớ) . Bà Lều Thị Tuyết ( k nhớ) . Cụ Lều Văn Giáo (không nhớ). Cụ Trần Thị Quất ( không nhớ) Cụ tổ . Nguyễn Huy Giám ( không nhớ). Cụ Nguyễn Như Bình ( không nhớ). Cụ Nguyễn Huy Tâm ( 14.7). Cụ Lương Thị Chức (16.5). Cụ Nguyễn Như Bút (26.9giáp thìn). Cụ Nguyễn Thị Đãng ( 29.10nhâm thân) . Cụ Nguyễn Như Thiếp (20.12.1964).Cụ Dương Thị Vết (28.10 Quý Sửu). Cụ Nguyễn Văn Thoả (10.4.1988). Cụ Nguyễn Thị Lưu (15.10.2010). Ô mãnh. Nguyễn Như Viết (không nhớ). Ô mãnh . Nguyễn Như Tự( không nhớ). Ô mãnh . Nguyễn Như Kha (15.3). Ô mãnh . Nguyễn Như Thích (1929) . Bà cô tổ. Nguyễn Thị Quảng ( không nhớ). Bà cô Nguyễn Thị Vệt (20.5.1934). Cô Nguyễn Thị Lịch (20.4.1956). Cô bé. Nguyễn Quỳnh Hoa (4.5.1978).Cụ Nguyễn Minh Nguyệt (24.1). Cụ Vũ Thị Địch (1.9.1994). Ô Nguyễn Ngọc Sơn (15.7.2008). Bà Lều Thị Tuyết (5.3.2009). Cụ Lều Văn Giáo (27.7.1968).Cụ Trần Thị Quất (20.5.1988)
1149 Vũ Thị Kẹo 83 29/02/2001
1150 Nguyễn Văn Đức Không rõ 24/8/1956 (âm)
1151 Nguyễn Thị Chế 72 20/10/1972
1152 Nguyễn Đình Cối Không rõ 20/10 (âm)
1153 Nguyễn Thị Móng Không rõ 2/5 (âm)
1154 Nguyễn Đình Cành Không rõ 30/3 (âm)
1155 Nguyễn Thị Tính Không rõ 13/3 (âm)
1156 Nguyễn Đình Doanh Không rõ 5/5/1986
1157 Nguyễn Thị Hạt Không rõ 30/3 (âm)
1158 Nguyễn Thị Châu Không rõ 13/5/1998
1159 Nguyễn Thị Nhân Không rõ 1/4 (âm)
1160 Nguyễn Thị Tiện Không rõ 13/10/1945 (âm)
1161 Nguyễn Kim Nga 6 4/10/1979 (âm)
1162 Nguyễn Đăng Toàn Không rõ 17/11 (âm)
1163 Nguyễn Thị Hoà Không rõ 3/2/1941 (âm)
1164 Nguyễn Đình Đức Thai nhi 16/1/1990 (âm lịch)
1165 Lê thị hiếu 96t 6_3_al
1166 ĐOÀN BÍCH THỦY 72 tuổi 24/6 năm Tân Sửu
1167 LÊ THỊ LỤC 96 tuổi 11.09 al 2003
1168 Trần Hinh 9 tuổi Không nhớ
1169 TRẦN THỊ HÀ 45 tuổi 1973
1170 TRẦN SIM 30 tuổi 1964
1171 PHAN PHÁN 72 tuổi 07.07 al năm 1986
1172 LÊ THỊ HIÊN 76 tuổi 11.02 al năm 1997
1173 Phạm Văn Lựu 74 20.6.2021 (AL)
1174 PHAN LÊ CHI 28 tuổi 20.08 al năm 1969
1175 PHAN DŨNG Không nhớ Không nhớ
1176 PHAN HÙNG Lúc nhỏ Không biết
1177 1,Nguyễn Ngọc Phú
2,Nguyễn Xuân Dũng
3,Nguyễn thị thảo
4,Cô bé cậu bé đỏ
5, Cửu Huyền thất tổ Nguyễn Xuân
1, 41 tuổi
2, 48 tuổi
3, 64 tuổi
1, 19/8/1997
2, 3/7/1992
3, 10/5/2020
1178 Võ Thị Út 81 18/08/2018
1179 Cụ bà : Đoàn Bích Thủy 72 tuổi Ngày 24 tháng 06 năm Tân Sửu
1180 Lợi Bỉ Hưởng thọ 76 tuổi 19/7 năm Đinh mão
1181 Cụ bà ĐÀO THỊ MAI 90 13 tháng 2 Ầm lịch năm 1997
1182 Nguyễn thị nhiên 62 24/5/208 âm lịch
1183 ÔNG : PHAN PHƯỚC NAM 64 tuổi 1973
1184 Phạm Thị Thu Trang 42 tuổi 14 tháng 11
1185 Lê Văn Xá 91 10/11/1996
1186 Nguyễn Thị An 100 15/1/2002
1187 Trương Văn Huề 75 tuổi 8 tháng 10
1188 Bà: VÕ THỊ THANG 32 tuổi 14.12 al
1189 Bà: LƯƠNG THỊ A 44 tuổi 23.7 al
1190 Bác: PHAN PHÒ 3 tuổi 27.08 al
1191 Lương Văn Bồi Không nhớ 8/12/1979
1192 PHAN PHƯỚC ĐỊNH 13 tuổi 13.08 al
1193 Đỗ Thị Diến Không nhớ 5/9/năm không nhớ
1194 Lương Thị Bình Không nhớ 1/3 năm không nhớ
1195 PHAN THỊ THANH TÂM 83 tuổi 16.12 al
1196 Lương Văn Thường 71 9/5/2017
1197 Nguyễn Thị Bích Nguyệt 32 tuổi 24/7/2008
1198 Nguyễn văn dừa,nguyễn thị dừa,nguyễn văn trường,nguyễn thị kim hợi,nguyễn thị hoe,nguyễn văn anh,nguyễn văn âu Ko Ko nhớ,ko nhớ,21/2/2012,10/12/2006,ko nhớ,1946,14/11/1972
1199 Lương Văn Hào Không nhớ Không nhớ
1200 Lương Văn Đắc 63 tuổi 12/12/1961
1201 Chu Thị Vóc 87 tuổi 25/6/ Năm không nhớ
1202 Nguyễn văn bính,phùng thị lương,nguyễn văn phượng Con cháu ko nhớ năm sinh 17/4/2003,5/7/1994,7/1/2021
1203 Lương Văn Thái Không nhớ Không nhớ
1204 Nguyễn văn anh thành,nguyễn thị anh thương,phạm khôi nguyên Thai nhi 6 tuần tuổi,thai nhi 8 tuần tuổi 02/03/2009,02/03/2009,20/12/2013
1205 Trần Văn Phương
Hồ Thị Du
Hồ Thị Tũn
Nguyễn Văn Lân
Phùng Thị Xuyến
Trần Văn Nha
Trần Văn Dược
Nguyễn Thị Xây
Nguyễn Thị Na- hd 72 tuổi
Bùi Hảo Khương
Nguyễn Thị Nguyên- hd 84 tuổi
Nguyễn Hữu Phái
Nguyễn Thị Bẻo
Bùi Hảo Cao. Hd 70 tuổi

Nguyễn Thị Ngận -hd 77 tuổi
Bùi Hảo Đậu
Bùi Hảo Đỏ
Bùi Thị Ky – 5 tuổi
Bùi Hảo Thanh- Hd 63 tuổi

Con k nhớ
Con k nhớ
Con k nhớ
19/5
27/2
06/5
06/12
10/7
29/1
03/1
27/12
03/8
23/11
23/2
04/2
04/4
09/12
11/2
Chết đói năm 45
Chết đói năm 45
05/5
08/6
1206 Bà: Nguyễn Thị Thơ 64 tuổi 17/8/2002 ( nhằm ngày 9/7/ÂL)
1207 Dương Văn Ngầu (Cha), Nguyễn Thị Báo ( Mẹ) Cha: 27 tuổi; Mẹ: 81 tuổi , Mẹ: ngày 13/4/2019
1208 Lý thanh Cần tự Nguyễn kiên Giang. hưởng thọ 79 tuổi 1/7âl năm kỷ tỵ.
1209 Nguyễn thị Niên hưởng thọ 78tuổi năm 2005
1210 Lê Văn Dũng (liệt sỹ) 58 tuổi 03/02/1997
1211 Lê thị Tươi. hưởng thọ 71tuổi 7/4 âl 1991
1212 Lê thị Lành. hưởng dương 23tuổi 3/1âl năm 1980
1213 Bùi Thị Dung 68 22/06/2014 AL
1214 Nguyễn Mạnh Khuyết 54 19/01/2004
1215 Lê Văn Dũng (Liệt Sỹ) 58 03/02/1997 AL
1216 Vũ Thị Phong 83 21/10/2011
1217 Huỳnh thái Xương. hưởng thọ 69 tuổi 30/03 âl năm 2012
1218 Nguyễn Văn Băng 48 22/11/2004
1219 Nguyễn Văn Minh 18 12/06/2007
1220 Phạm Văn Thoại 25 25/06/1951
1221 Nguyễn Thị Phấn 87 15/20/2013
1222 Nguyễn Cảnh Sửu 67 10 tháng 07 năm Giáp Ngọ (05/08/2014 dương lịch)
1223 Phạm Thị Tốn 1 20/12/1950
1224 Vũ Thị Hằng 86 3/11/mậu tuất
1225 Võ Kim Xuyến. hưởng thọ 61 tuổi. năm 2012
1226 Nguyễn Cảnh Lực 88 24/4/Đinh Sửu
1227 Nguyễn Văn Hội 71 tuổi 03/03/2000
1228 Nguyễn Thị Từ 85 2/11/Bính Tý
1229 Nguyễn Văn Búa 64 tuổi 04-May
1230 Lý thanh Quân. hưởng dương 53tuổi năm 2003
1231 Tiền Thị Ốm 76 tuổi 19-Aug
1232 Nguyễn Thị Bảy 84 tuổi 27/08/2020
1233 Huỳnh thái Chiêu An 2tháng tuổi năm 2014
1234 Trần Thị Phùng 94 Bính Tý
1235 Nguyễn Thị Từ 85 2/11/Bính Tý
1236 Phạm Kim Hồng hưởng dương 42 tuổi, 03/06/2010 dương lịch
1237 Diệp kim sơn hưởng thọ 73tuổi năm 2014
1238 Bá Thị Thính 88 tuoi 25/8/2015 am lich
1239 Tường Duy Thi 74 10/2/1985 am lich
1240 Lê thị hiếu 96t 06_03_al
1241 Huỳnh hồng Ngọc hưởng dương 19 tuổi 03/03/2020 âl
1242 Tiêu ngọc Ánh hưởng thọ 63tuổi 18/06 tân sữu âl
1243 Trần thu Liễu hưởng thọ 69 tuổi 16/06 tân sữu âl
1244 Nguyễn Đình Trách 83 22/04/2012
1245 Hồ thị Nuôi hưởng thọ 84 tuổi Tân sữu
1246 Trương Bá Tương không rõ 27/1 âm lịch
1247 Trần Quốc Minh 59 5/3/kỷ hợi (2019)
1248 NGUYỄN NGỌC THẢO 49 07-Aug
1249 Nguyễn Thị Rớt 79 Ngày 1 tháng 6 mậu tuất
1250 Lê Thị Tèo Không rõ 23/7 âm lịch
1251 Tạ Thị Tuyết Mai 59 9/4/tân sửu (2021)
1252 Trương Nho 85 8 tháng Giêng năm Tân Sửu
1253 Trần Quang Minh Hưởng dương 56 tuổi Mùng 7 tháng giêng năm Giáp ngọ
1254 Nguyễn Văn Thì Hưởng thọ 73 tuổi 26/6/1948
1255 Trương Bá Sính 79 27/6 âm lịch
1256 Nguyễn thị Thanh Mất 1946 29-02- Bính Tuất
1257 TRƯƠNG ĐỨC HƯNG 56 TUỔI 6/4/1996 ( ÂM LỊCH)
1258 Nguyễn Văn Quyết 58 12/12/Mậu Tuất (2018)
1259 Trần Quang Châu Hưởng dương 31 tuổi Mùng 5 tháng 6 năm kỷ hợi
1260 TRẦN THỊ DUNG 86 5/3 TÂN SỬU (Âm lịch)
1261 Lê Thị Ngũ 86 24/1 âm lịch
1262 Nguyễn thị Thanh Mất 1946 29-02- Bính Tuất
1263 Nguyễn Thế Văn 43 tuổi 26/01/2003
1264 NGUYỄN VĂN NĂM 79 29/11/Giáp Ngọ (ÂL)
1265 Trương Thiệp 81 16/5/2017 âm lịch
1266 NGUYỄN AN ĐỊNH 35 TUỔI 9/11/1976 (ÂM LỊCH)
1267 Cậu bé ĐỖ HIẾU NGHĨA , CÔ BÉ ,CẬU BÉ ĐỎ DÒNG HỌ :ĐỖ BÁ Bé đỏ 04-Nov
1268 Lê Thị Lịch 63 6/12/1998 âm lịch
1269 Trần Thiện Phước 1 2012
1270 Lê Đình Lữ Không rõ 18/2 âm lịch
1271 Nguyễn Thì Đê 82 .
1272 Trần Thiện Giải 1 2013
1273 Nguyễn Thị Phượng 49 tuổi 26/08/2011
1274 Lê Thị Phơn Không rõ 6/6 âm lịch
1275 Dương Vân Đông; Nguyễn Thị Thu Hạ; Em trai; 3 vong linh thai nhi vô danh Dương Văn Đông (thọ 68 tuổi); Nguyễn Thị Thu Hạ (60 tuổi); Em trai (cậu bé đỏ); 3 vong linh thai nhi vô danh Dương Văn Đông: 13/02/2015 âm lịch; Nguyễn Thị Thu Hạ: 11/3/2008 AL; em trai và 3 vong thai nhi (không nhớ ạ)
1276 Nguyễn Văn Danh 1 1988
1277 Cậu bé đỏ cô bé đỏ của Phật Tử Ma Thị Bích Huệ Thai nhi 7 tuần 2006
1278 Nguyễn Văn Căn 73 tuổi 7/7/2002( âm lịch)
1279 Hoàng Văn Nam 1 tuổi 27/11/1997
1280 Thai nhi cậu bé đỏ, cô bé đỏ họ Hoàng Thai nhi Thai nhi
1281 Nguyễn Văn Khuyến 86 8/5/2005
1282 Lâm Văn Hậu 3 tuổi không nhớ
1283 Quản Thị Anh 86 tuổi 7/6/2019
1284 Nguyễn Thị Tạc 98 2/10/2018
1285 1. Bố đẻ: NGUYỄN TẾ THẾ
2. Thai nhi: NGUYỄN BÉ ĐỎ (9 tuần)
3. Thai nhi: NGUYỄN HẠNH PHÚC (15 tuần)
Bố đẻ 70 tuổi Thai nhi: 9 tuần tuổi; 15 tuần tuổi Bố đẻ: 24/10 năm Giáp Thân;
Thai nhi: Kỷ Sửu
Thai nhi: 29 tháng Giêng năm Tân Sửu
1286 Ứng Quang Hanh 77 tuổi 15/12/2018
1287 Đỗ Thị Hiền 39 tuổi 28/1/1982
1288 Đào Thị Hữu 95 26/4/2020
1289 Bà Vũ Thị Non 79 tuổi 20/9/2009 âm lịch
1290 Quản Thị Hảo 78 tuổi 24 tháng 5 năm 2020
1291 Cung thị kim 84 tuổi 14/12/ 2019
1292 Trần Thị Hinh 60 3/3/2014
1293 Ngô Thị Nhữ 35t 10/11 AL mậu thân
1294 Ông nội NGUYỄN VĂN VÂN
Bà nội TRỊNH THỊ NANG
78 tuổi; 90 tuổi 24/4 năm Canh Thìn
27/2 năm Ất Mùi
1295 NGUYỄN ĐỨC TOÀN 47 mất 7/3/2021(Tân Sửu) âm lịch
1296 Lợi Quới Châu —Lợi Muối— Dương Hứa— Tất Chí Phương Hưởng thọ 84 tuổi —Hưởng thọ 78 tuổi— Hưởng dương 59 tuổi— Hưởng dương 14 tuổi 10/7 năm nhâm thân— 19/12năm Đinh Dậu —17/8 Quí hợi— 16-11 năm Giáp dần
1297 Huỳnh Thị Nghiêu, Trương Thành Nhân, Trần Quang Hòa 36, 41, 2 1972, 2006, 1983
1298 Phan Thị Xuân Nguyên 72 28/8/2020 (âm lịch)
1299 Trần thị chít 51 tuổi Ngay 27 tháng 5 âm lịch năm 1971
1300 Phạm Thị Mai Thi 41 Mùng 5 tháng 2 năm Tâm Sửu
1301 Cửu huyền thất tổ, gia tiên 2 bên nhà Họ Nguyễn, các súc xảo nhà Họ Nguyễn
Ông Nguyễn Văn Thái: Sinh năm 1927; mất ngày 25/8/2017; Hưởng dương: 90 tuổi
Ông Nguyễn Văn Thể: Hưởng dương 88 tuổi
Ông Nguyễn Văn Để: Hưởng dương 86 tuổi
Bác Nguyễn Thị Tại: Sinh 5/3/1962; mất 18h20p ngày 25/5/2018; Hưởng dương: 56 tuổi
Cửu huyền thất tổ, gia tiên 2 bên nhà Họ Nguyễn.
Ông Nguyễn Văn Thái: Sinh năm 1927; mất ngày 25/8/2017; Hưởng dương: 90 tuổi
Ông Nguyễn Văn Thể: Hưởng dương 88 tuổi
Ông Nguyễn Văn Để: Hưởng dương 86 tuổi
Bác Nguyễn Thị Tại: Sinh 5/3/1962; mất 18h20p ngày 25/5/2018; Hưởng dương: 56 tuổi
Cửu huyền thất tổ, gia tiên 2 bên nhà Họ Nguyễn.
Ông Nguyễn Văn Thái: Sinh năm 1927; mất ngày 25/8/2017; Hưởng dương: 90 tuổi
Ông Nguyễn Văn Thể: Hưởng dương 88 tuổi
Ông Nguyễn Văn Để: Hưởng dương 86 tuổi
Bác Nguyễn Thị Tại: Sinh 5/3/1962; mất 18h20p ngày 25/5/2018; Hưởng dương: 56 tuổi
1302 HÀ VĂN ĐÒ 43 tuổi 28/5/1990 ÂL
1303 Nguyễn Thị Còi Không nhớ 15-May
1304 THÁI BỬU TRUNG 57 20-Apr
1305 A. Nguyễn Văn Thì
B. Lý Thị Kính
A. Hưởng thọ 73t
B. Hưởng thọ 73t
26/6/1948
1306 Nguyễn Danh giao 76 24/9/1980 ( âm lịch)
1307 MAI ĐỨC HỒNG 88 tuổi 09 tháng 11 năm Mậu Tuất (15/12/2018)
1308 HUỲNH THỊ LÁ 63 23-Jul
1309 NGUYỄN NGỌC THẢO 49 tuổi 8/7/2012 (Nhâm thìn) Âm lịch
1310 Nguyễn thị nghĩa 70 29/4/ 1985
1311 VÕ VĂN XỒI 73 14-Dec
1312 VÕ THỊ CHỌN 71 04-Jul
1313 Nguyễn thị Hót 75 25/1/1987
1314 Phạm Văn Ngọc 58 20/05/2000
1315 Bà ngoại: Nguyễn Thị Thìn, Bác Bùi Duy Đác ( không nhớ năm mất, tuổi mất), bác Bùi Thị Ngát ( ko nhớ năm mất, tuổi mất), bác Đặng Thị Hường (ko nhớ năm mất, tuổi mất), Bác Bùi Duy Duấn hưởng dương 63 tuổi, mất ngày 08/09/2016(AL), bác Bùi Duy Bính (ko nhớ năm mất , tuổi mất), bác Bùi Duy Lê hưởng dương 59 tuổi, mất ngày 01/06/2018. Bác Bùi Thị Yến ( ko nhớ năm mất, tuổi mất). 63 08/02/1990
1316 Mẹ: PHẠM THỊ NGUYỆT 77 tuổi 15 tháng 12 năm Đinh Hợi (22/01/2008)
1317 Phan huy tưởng 70 20/3/1997
1318 Đinh vĩnh phương 79 tuổi Ngày 12 tháng 8 năm 2019
1319 Vũ thị thơi 72 13/1/1999
1320 Bà Cô Đỗ Thị Lới, Bác Đỗ Văn Tòm Không nhớ Không nhớ
1321 Cửu huyền thất tổ họ Trần, họ Ngô, họ Bùi ,họ Hoàng và vong thi nhi (Diệu Âm) Không rõ Không rõ. Vong thai nhi mất 11/1988 dương lich.
1322 Cửu huyền thất tổ, gia tiên hai bên nội ngoại nhà Họ Nguyễn, Vương, Bùi. Các Thai Nhi, súc xảo nhà họ Nguyễn
Bà Nguyễn Thị Tỵ: Pháp danh: Hiệu Diệu Ty; sinh 1935, mất lúc 8h40 ngày 14/9/2011; Hưởng dương: 76 tuổi
Ông Nguyễn Văn Cầm: (anh chồng của bà Nguyễn Thị Tỵ) (ko rõ năm mất)
Bà Nguyễn Thị Tý (mất tại nghĩa trang Phương Bảng, song phương, Hoài Đức) (ko rõ năm mất)
Ông Nguyễn Văn Kỳ: (ko rõ năm mất)
Bà Vương Thị Xoi: (ko rõ năm mất)
Bà Bùi Thị Xuân: (ko rõ năm mất)
Chị Nguyễn Thị Ánh (ko rõ năm mất)
Chị Nguyễn Thị Hà (ko rõ năm mất)
Anh Nguyễn Văn Hải (ko rõ năm mất)
Cửu huyền thất tổ, gia tiên hai bên nội ngoại nhà Họ Nguyễn, Vương, Bùi. Các Thai Nhi, súc xảo nhà họ Nguyễn
Bà Nguyễn Thị Tỵ: Pháp danh: Hiệu Diệu Ty; sinh 1935, mất lúc 8h40 ngày 14/9/2011; Hưởng dương: 76 tuổi
Ông Nguyễn Văn Cầm: (anh chồng của bà Nguyễn Thị Tỵ) (ko rõ năm mất)
Bà Nguyễn Thị Tý (mất tại nghĩa trang Phương Bảng, song phương, Hoài Đức) (ko rõ năm mất)
Ông Nguyễn Văn Kỳ: (ko rõ năm mất)
Bà Vương Thị Xoi: (ko rõ năm mất)
Bà Bùi Thị Xuân: (ko rõ năm mất)
Chị Nguyễn Thị Ánh (ko rõ năm mất)
Chị Nguyễn Thị Hà (ko rõ năm mất)
Anh Nguyễn Văn Hải (ko rõ năm mất)
Cửu huyền thất tổ, gia tiên hai bên nội ngoại nhà Họ Nguyễn, Vương, Bùi. Các Thai Nhi, súc xảo nhà họ Nguyễn
Bà Nguyễn Thị Tỵ: Pháp danh: Hiệu Diệu Ty; sinh 1935, mất lúc 8h40 ngày 14/9/2011; Hưởng dương: 76 tuổi
Ông Nguyễn Văn Cầm: (anh chồng của bà Nguyễn Thị Tỵ) (ko rõ năm mất)
Bà Nguyễn Thị Tý (mất tại nghĩa trang Phương Bảng, song phương, Hoài Đức) (ko rõ năm mất)
Ông Nguyễn Văn Kỳ: (ko rõ năm mất)
Bà Vương Thị Xoi: (ko rõ năm mất)
Bà Bùi Thị Xuân: (ko rõ năm mất)
Chị Nguyễn Thị Ánh (ko rõ năm mất)
Chị Nguyễn Thị Hà (ko rõ năm mất)
Anh Nguyễn Văn Hải (ko rõ năm mất)
1323 Phan thị thắm 9 10-May
1324 Hồ minh Tiếm 28 Ngày 13 tháng 4 2011
1325 Chồng: DƯƠNG THANH HẢI 34 tuổi 05 tháng 4 năm Quý Dậu (25/5/1993)
1326 CỬU HUYỀN THẤT TỔ HỌ NGUYỄN Không nhớ Không nhớ
1327 NGUYỄN VĂN NGỮ Không nhớ 23-Mar
1328 LÊ HỒNG TƠ Không nhớ 22/8/2000
1329 Phạm Thị Hội 73 20/4 Âm lịch 2019
1330 NGUYỄN THỊ TẦN Không nhớ 13-Dec
1331 Anh ruột: MAI ĐỨC LẠC 29 tuổi 12 tháng 02 năm Mậu Ngọ (20/3/1978)
1332 NGUYỄN VĂN HÁN Không nhớ 09-Jan
1333 NGUYỄN NGỌC DẠI Trẻ sơ sinh Không nhớ ạ
1334 Thai Nhi (Súc xảo) Sảy Thai 2017,2018,2019,
1335 Lê Văn Mẹo 75 19/7 Âm lịch 2013
1336 Vũ Lê Phong 61 tuổi 2.6.2018 (tức ngày 13.7.2018 dương lich)
1337 Phan văn tụ Không nhớ 20-Dec
1338 NGUYỄN THỊ NGÂM Không nhớ 04-May
1339 NGUYỄN THỊ CHANH Không nhớ Không nhớ
1340 Lê Văn Hoà 61 23/3 âm lịch 2006
1341 NGUYỄN THỊ HOA Không nhớ 17-May
1342 Vương Đình Khanh 54 12/06/2017 âm lịch
1343 NGUYỄN NỤ ĐỎ Không có Sa sẩy
1344 Em gái, Em trai (súc xảo) Sảy thai Không nhớ rõ năm
1345 Trần Xuân Hải 27 04/10/1988
1346 Chị ruột: MAI THỊ KIM THOA 34 tuổi 24 tháng 4 năm Mậu Thìn (06/6/1988)
1347 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ NGUYỄN – LÊ Không nhớ Sa sẩy
1348 Phạm Thị Mạch 65 28/05/2018
1349 NGÔ KIM LIỄU Hưởng thọ 86 tuổi 21 tháng 3 năm tân sữu
1350 CỬU HUYỀN THẤT TỔ HỌ TRẦN Không nhớ Không nhớ
1351 Lê Đức Lựu 73 tuổi 14.9.2014 âm lịch( 7.10.2014 dương lịch)
1352 BÀ CÔ TỔ VÀ MÃNH CẬU HỌ TRẦN Không nhớ Không nhớ
1353 Tạ thị nhọt 52 18/4/1962
1354 Ông Trần Phú Vinh, Bà Đoàn Thị Quý Ông 91, Bà 86 Không nhớ
1355 TRẦN VĂN ĐỘ Không nhớ 15-Feb
1356 Ông Ma Văn Luận Không nhớ 2/11/1990
1357 Hoàng Thị Nguyên 20 tuổi 22/06/2012
1358 Bà Hoàng Thị Ngò Ko nhớ Không nhớ
1359 NGUYỄN THỊ GÁI Không nhớ 17-Sep
1360 Tạ nguyễn nhật minh 2 tuổi 28/7/2018 al
1361 TRẦN VĂN LƯỢNG Không nhớ 19-May
1362 – Nguyễn Văn Quang (PD: Chân Thiện Hiển)
– Nguyễn Văn Quân (PD: Chân Thiện Sinh)
– Nguyễn Văn Lợi (PD: Chân Thiện Tịnh)
– Nguyễn Văn Hiển (PD: Chân Thiện Độ)
– Nguyễn Văn Phê (PD: Chân Thiện Tộc)
– Nguyễn Thị Dền (PD: Chân Diệu Linh)
* Các con thai nhi Tuệ Giác, các con Tâm Nhẫn, các con Diệu Âm.
26,42,43,37,49, mất lúc nhỏ, nhỏ – 03/11/1984 (âm lịch)
– 22/09/2003 (âm lịch)
– 01/05/2004 ( âm lịch)
– 12/02/2008 ( âm lịch)
– 28/02
– còn nhỏ
1363 TRẦN THỊ SỰ Không có 01-May
1364 TRẦN TRÍ DŨNG 71 tuổi 23/4 ÂM LỊCH
1365 Bà Lương Thị Tạo Ko nhớ 28/8/1990
1366 Ma Đình Hội Ko nhớ Ko nhớ
1367 Lê Thị Chắt 91 tuổi 29.5.2021 âm lịch( 8.7.2021 dương lịch)
1368 Nguyễn ngọc bình 58 tuổi 25/3/2016
1369 Ma Văn Điền ko nhớ ko nhớ
1370 TRẦN VĂN HIỆP Không nhớ 05-Jan
1371 Bùi thị sánh 91 22/7/2015
1372 Đào Thị Bịch ko có ko có
1373 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ TRẦN Không nhớ Không nhớ
1374 Ma Thị Thu Hằng 3 tuổi tháng 7/1987
1375 Phạm Hữu Phiêu 96 tuổi 15/4/2021
1376 Vũ Thị Non ko nhớ ko nhớ
1377 Phạm thị hạnh 55 tuổi 26.4.2021 âm lịch (6.6.2021 dương lich)
1378 Bé Cầm bá phúc 5 tuần tuổi 6/12/2020 al
1379 TRẦN HOÀNG BÉ Sa sẩy Không nhớ
1380 1. Phạm Văn Hướng
2. Lê Thị Suốt
3. Phạm Văn Viết
4. Phạm Thị Bao
5. Phạm Văn Biên
6. Phạm Thị Luận
7. Phạm Văn Hùng
8. Phạm Văn Hằng
9. Đặng Thị Tươi
5. 75 tuổi
7. 5 tuổi
8. 57 tuổi
9. 34 tuổi
5. 20/1 âm lịch
6. 12/4 âm lịch
7. 3/7 âm lịch
8. 21/2 âm lịch
9. 20/2 âm lịch
1381 Lương văn luỹ 71 27/4/1992
1382 TRẦN HOÀNG ĐỎ Sa sẩy Không nhớ
1383 Ngô Đắc- sinh năm 1919 mất năm 2005
Nguyễn Thị Diệp mất 1982
Ngô Thị Dơn mất 1984
Ngô Đình Mai – sinh năm 1939 mất năm 1975
Ngô Đắc – thọ 86 tuổi
Ngô Đình Mai – hưởng dương 39 tuổi
Ngô Đắt – mất 17/6/2005
Nguyễn Thị Diệp mất 05/11/1984
Ngô Thị Dơn mất 28/4/1986
Ngô Đình Mai – mất 8/03/1975
1384 Gia tiên họ Phạm nhiều tuổi hưởng dương nhiều ngày lâm chung
1385 Gia Tiên Họ Hoàng Con không biết ạ Không biết ạ
1386 Cô bé đỏ, cậu bé đỏ – thai nhi ko nhớ 1987
1387 TRẦN HOÀNG NHI Sa sẩy Không nhớ
1388 CuTrương Thị Ty
Cu Trẻ Trương Thị Rốt
Cha Trương Văn Hòa
Cha Phạm Văn Ân
85 Tuổi cụ trẻ mất lúc nhỏ
Hòa72 Tuổi Ân 84 Tuổi
Ty 26/11 cụ Rốt 16/4 Hòa 10/11 Ân 5/8
1389 TRẦN HOÀNG LINH Sa sẩy Không nhớ
1390 Họ phạm, họ Dương, ông phạm Thức, bà Nguyễn thị Xược, ông Phạm Nhân, ông Phạm Nghĩa pD : Quảng ý, bà trần thị Bốn PD: Quảng hằng, ông Phạm Trí, ông Phạm Dũng , ông Phạm Cung, ông Phạm Hoạt , ông Phạm Phong PD Quảng Điền mất ngày 7/9/2004 , Phạm Hòe em PD Quảng anh, phạm Kỷ PD Quảng lụt, phạm thị sửu PD Quảng XUÂN, phạm Khương, bà Lê thị Chiu ,phạm văn XUÂN mất ngày 27/6 Phạm Tường liệt sỹ, Duong trí khang, hoàng thị Thúy Duong trí Bình liệt sỹ, Dương văn Bỉnh mất ngày 10/01/2020 an táng tại Đức quang ĐỨC thọ hà tĩnh Ko biết 7/9/2004
1391 CỬU HUYỀN THẤT TỔ HỌ HOÀNG Không nhớ Không nhớ
1392 Triệu Văn Đảng 93 24-Aug
1393 HOÀNG ƯU Không nhớ 01-May
1394 NGUYỄN THỊ CHẮT Không nhớ 17-Aug
1395 HOÀNG THỊ VINH Không nhớ 10-Oct
1396 1. Phạm Tiến Tác
2. Phạm Thị Nhung
3. Phạm Thị Càng
4. Phạm Tiến Tung
5. Phạm Tiến Đỏ
Không có 1. 17/11 âm lịch
2. 15/4 âm lịch
4. 12/9 âm lịch
1397 HOÀNG XUÂN NINH Không nhớ 27-Feb
1398 PHẠM THỊ QUYÊN 75 14/11/2015
1399 Nguyễn Đình Minh 78 15-Nov
1400 Vũ Thị Vinh 46 20/12/1977 (AL)
1401 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ HOÀNG Không nhớ Không nhớ
1402 Lê Văn Hậu 57 tuổi 09/04 âm lịch
1403 Triệu Thị Nhặt 78 05-Sep
1404 Nguyễn Văn Chữ 87 24/8/kỷ Hợi
1405 CỬU HUYỀN THẤT TỔ HỌ NGUYỄN Không nhớ Không nhớ
1406 NGUYỄN THẾ LỘC Không nhớ 11-May
1407 DƯƠNG THIÊN ĐÁNG 80 06/04 Nhâm Ngọ
1408 Nguyễn Thị Tèo 59 17-Apr
1409 PHẠM THỊ ĐỀN Không nhớ 12-Jun
1410 Nguyễn Văn Văn Thai nhi 1990
1411 DƯƠNG ANH BẢO 30 02/07 Tân Tỵ
1412 Nguyễn Kim Cúc Thai nhi 1995
1413 NGUYỄN THỊ ĐỖ Không nhớ 10-Jun
1414 Đinh Thị Chăm 55 21-Apr
1415 NGUYỄN MẠNH KHUYẾT 74 tuổi 19-Jan
1416 VŨ THỊ PHONG 83 tuổi 21-Oct
1417 Trần Thị Em không rõ 16/7/năm không rõ
1418 Bùi Văn Phẩy 65 tuổi 28/7/1983
1419 NGUYỄN THỊ ĐẶC Không nhớ 06-Jun
1420 NGUYỄN VĂN BĂNG 48 tuổi 22-Nov
1421 Nguyễn Tuấn Võ Thai nhi 1996
1422 Huỳnh Thị Bình không rõ 29/7/không rõ
1423 NGUYỄN VĂN MINH 18 tuổi 06-Dec
1424 Trần Lê Thị Hương 64 tuổi 23/6/2021 AL
1425 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ NGUYỄN – PHẠM Không nhớ Không nhớ
1426 NGUYỄN VĂN SƠ sa sẩy Không nhớ
1427 Vương Hoan Bôi 72 04/04/1999
1428 Nguyễn Thị Lệ Thủy 76 tuổi 13/7/Tân Mão
1429 Nguyễn Minh Ngọc Thai nhi 2008
1430 Bùi Thị Nhớn 85 05-Aug
1431 Trần Lang 79 06/10/2008
1432 Lê Thị Phi Hường 61 06/1/không rõ
1433 Các hương linh tổ tiên họ Trần, họ Mai, họ Vương Không có Không có
1434 PHẠM THỊ MẬM Không nhớ 17-Mar
1435 CỬU HUYỀN THẤT TỔ HỌ PHẠM, HỌ AN Không nhớ Không nhớ
1436 Trương Thanh Muội 77 12/04/2005
1437 Trần Thắng 57 19/05/1978
1438 Đinh Văn Nhật 50 04-Sep
1439 TRẦN THỊ MẬP Không nhớ 12-Jul
1440 PHẠM VĂN SONG Không nhớ 01-Feb
1441 Nguyễn Duy Bình 43 13/2/2018(AL)
1442 Lê Nguyên Lân 24 24/4/Nhâm Thân
1443 VŨ THỊ THÊM Không nhớ 10-Jun
1444 NGUYỄN THỊ PHẤN 87 Tuổi 15-Oct
1445 Mai Quảng Phước 85 03/09/2014
1446 Lê Đình Nghệ 42 15/11/không rõ
1447 Võ Huyên 73 29/11/2009
1448 PHẠM THỊ TỐN Không nhớ 20-Dec
1449 PHẠM VĂN HỨA Không nhớ 05-Apr
1450 Huỳnh Thị Cẩn không biết 4/1/Quý Dậu
1451 AN THỊ HIỀN Không nhớ 23-Sep
1452 AN VĂN TÙY Không nhớ 25-Jul
1453 Lâm Hữu 81 tuổi 21-Oct
1454 Mai Bang, Trần Nguyệt Khanh, Trần Quốc Khánh, Lôi Tiểu Dao 79, 83. 84. 89 18/08/1979, 27/04/1983, 25/04/2012, 24/09/2019
1455 Lê Vô Danh không biết không biết
1456 AN THIÊN TÂN Không nhớ 16-Jul
1457 AN THỊ VIÊN Không nhớ 27-Apr
1458 Nguyễn Xuân Thiện 92 29-Jun
1459 Bùi Văn Đông 20 tuổi 11/03/1975
1460 Đặng Họp 36 28/5/Ất Mão
1461 PHẠM VĂN THOẠI 25 tuổi 25-Jun
1462 Nguyễn Thị Lừng 89 03-May
1463 Những thai nhi Thai nhi Không nhớ
1464 AN TÔN TẪN Không nhớ 04-May
1465 Đặng Lê Vô Danh không có không có
1466 Phạm Thị Diễm 76 29-Sep
1467 Võ Còn 36 tuổi 28/9/1946
1468 CỬU HUYỀN THẤT TỔ DÒNG HỌ TRẦN Không nhớ Không nhớ
1469 Trần Thị Sáu 43 24/8/1953
1470 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ TRẦN – NGUYỄN Không nhớ Không nhớ
1471 Võ Từ 42 tuổi 14/1/1942
1472 Nguyễn Khắc Ngạch 80 10-May
1473 CỬU HUYỀN THẤT TỔ DÒNG HỌ NGUYỄN Không nhớ Không nhớ
1474 Võ Thị Tứ không nhớ không nhớ
1475 NGUYỄN THỊ TÍCH HƯỞNG THỌ 75 TUỔI 21/04/2014 ÂL (GIÁP NGỌ)
1476 Võ Chí Công không có không có
1477 Phùng Văn Uyên 81 10-Oct
1478 Lê Thị Thanh không nhớ không nhớ
1479 Trần Văn Như 36 tuổi 19/1/1946
1480 Lê Thị Ngần không nhớ 03-Mar
1481 Trần Thị Nở 95 tuổi 28/9/2004
1482 Lê Văn Khẩn không nhớ 16-Jul
1483 Võ Minh Thanh 34 tuổi 03/08/2004
1484 Nguyễn hữu Ngũ .nguyễn thị Năm Đàm thị Thường Nguyễn hữu Long nguyen huu Đường .Nguyễn thị Thái Cha đẻ ; Bùi Đình Lôc 57 t 25/2. 25/3
1485 võ Văn Định không nhớ không nhớ
1486 Nguyễn Thị Vện không nhớ 20-May
1487 Bành Mình Đạt 56 29/11/2019( 04/11 Kỷ Hợi)
1488 Lê Thị Định không nhớ không nhớ
1489 Lê Văn Nhân Không nhớ 05-Jun
1490 Võ văn Hoan không nhớ không nhớ
1491 Lê thị Hoan không nhớ không nhớ
1492 Lê Văn Tiếu Không nhớ 13-Jan
1493 TRẦN NIÊN
VÕ THỊ TẠ
TRẦN HAI
TRẦN SƠ
TRẦN THỊ CẦU
TRẦN THỊ PHƯỚC
TRẦN THỊ TÁM
TRẦN HẬU
NGUYEN VIÊN
DƯƠNG TOẢN
PHAN XỪ
NGUYỄN THỊ MỘT
PHAN TRUNG
PHẠM THỊ THIỂN
PHAN THỊ XÍ
PHAN BỘ
PHAN THỊ PHƯỢNG
KHÔNG RÕ 26/12
6/3
24/4
29/5
13/4
23/11
22/7
29/4
2/12
2/1
27/7
1494 võ văn phúc không nhớ không nhớ
1495 võ minh TUỆ KHÔNG CÓ KHÔNG NHỚ
1496 Lê Văn Sự 84 05-Aug
1497 NGUYỄN VĂN HIÊU Không nhớ 28-Nov
1498 VÕ VĂN LAN KHÔNG CÓ KHÔNG CÓ
1499 ĐẶNG THỊ MIÊU Không nhớ 28-Nov
1500 Tường Duy Thi 74 10/2/1985 am lich
1501 Nguyễn Thị Chắt 18 02-Oct
1502 NGUYỄN VĂN CẦU Không nhớ 28-Nov
1503 HOÀNG THỊ THIỂU Không nhớ 28-Nov
1504 THAI NHI( VÕ THIÊN BẢO, VÕ GIA BẢO, HÀ ANH( KHÔNG CÓ KHÔNG NHỚ
1505 NGUYỄN VĂN HIỀN Không nhớ 28-Nov
1506 NGUYỄN THỊ TỊNH Không nhớ 28-Nov
1507 Tưởng duy nhật 22 19/12/1969 ( liet sy)
1508 Vỏ thị tạ 86 tuổi 03-Jun
1509 HOÀNG THỊ KHẢ Không nhớ 10/02/2019
1510 NGUYỄN VĂN SỸ Không nhớ 22/10/2015
1511 HÀ VĂN BẢNG 83 TUỔI 17/11/2019
1512 Lê Trung Sơn 29 20-May
1513 Tường duy Dương 18 19/12/1979
1514 NGUYỄN THỊ CHẮT Không nhớ 17/08/1976
1515 ÔNG HOÀNG ƯU Không nhớ 05/01/1936
1516 Lê Xuân Hồng 1 07-Apr
1517 HOÀNG XUÂN BÌNH Không nhớ 23-Mar
1518 NGUYỄN THỊ HUỆ Không nhớ 03-Oct
1519 HOÀNG THỊ TAM Không nhớ Không nhớ
1520 Cụ Trương Văn Mưa
Cụ Phạm Thị Ngà
Cụ Mưa 84 Tuổi cụ Ngà 95 Tuổi Cụ Mưa mất 18/12
Cụ Ngà mất 24/10
1521 HOÀNG THỊ LÀI Không nhớ Không nhớ
1522 HOÀNG THỊ LAN Không nhớ Không nhớ
1523 Không tên Rất lâu Rất lâu
1524 HOÀNG XANH Không nhớ 26/06/2014
1525 HOÀNG XUÂN VIỆT Không nhớ Không nhớ
1526 Lê Ngọc Hưng 30 06-Oct
1527 HOÀNG XUÂN NAM Không nhớ Không nhớ
1528 HOÀNG THỊ VINH Không nhớ 10/10/2013
1529 Bà Cô Tổ Họ Phan
Cụ Phan Đăng Doanh
Cụ Nguyễn Thị Thường
Cụ Phan Đăng Trùng
Cụ Nguyễn Thị Đĩnh
Cụ Phan Đăng Vinh
Cụ Nguyễn Thị Búi
Ông Phan Đăng Hưởng
Bà Bùi Thị Thiết
Bố Phan Đăng Thông
Chú( Cậu Bé) Phan Đăng Văn (tức Quéo)
Cậu đỏ Phan Đức Thành
Cháu ( Cô Bé) Phan Thị Minh Phương
Cô Bé + Cậu Bé đỏ Họ Phan
Bố Vợ Nguyễn Cảnh Tuyến
Mẹ Vợ Phạm Thị Sóc
Cậu Nguyễn Mạnh Hùng
Gì Nguyễn Thị Hoà
Cháu Trần Thị Thu Huyền
Cửu Huyền Thất Tổ Nội Ngoại hai bên Họ Phan Họ Nguyễn
Cùng những oan gia trái chủ nhiều đời nhiều kiếp của chúng con
Không nhớ Không nhớ
Mất 16 – 4
27 -2
21 -4
29 -4
25 -5
18 -3
11 -11
16 -3 -1992
12 -1-1990
6 – 6
1988
9 -9
Không nhớ
15 -8 -2018
07 -7 -2020
08 -1
Không nhớ
09 -4
1530 NGUYỄN VĂN HOÁN Không nhớ 19/03/1965
1531 NGUYỄN XUÂN DIỆU Không nhớ 12/06/2015
1532 Trần Niên
Võ Thị Tạ
Nguyễn Viên
Không biết
86 tuổi
Không biết
26/12
6/3
13/4
1533 HOÀNG XUÂN NINH Không nhớ 27/02/1977
1534 TÂM PHÚC Sa sẩy 15/10/1986
1535 Hà Văn Hiếu 80 26-May
1536 TÂM ĐỨC sa sẩy 15/10/1986
1537 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ NGUYỄN – HOÀNG Không nhớ Không nhớ
1538 Trần Quang Nương không nhớ 15-Oct
1539 Trần Phúc Chính không nhớ 02-Jul
1540 Trần Hai
Trần Sơ
Trần Thị Cầu
Trần Thị Phước
Trần Thị Tám
Trần Hậu
Không nhớ Không có
24/4
29/5
Không có
Không có
19/1
1541 Phạm Thị Huệ Không nhớ 17-Dec
1542 Trần Công Phương không nhớ 24-Mar
1543 Phan Xừ
Nguyễn Thị Một
Phan Trung
Phạm Thị Thiển
Phan Thị Xí
Phan Thị Phượng
Phan Bộ
Dương Toản
Không nhớ 23/11
23/11
22/7
29/4
2/12
27/7
2/1
29/6
1544 Vũ Thị Thanh không nhớ 22-Feb
1545 Trần Đăng Du Không nhớ 27-May
1546 Lê Khắc Hưng 26 tuổi 19/5/2021
1547 Trần Đăng Nghiêm không nhớ 09-Sep
1548 Phạm Thiệu Cầu không nhớ 10-Apr
1549 Trần Thị Phúc 93 16_3_2017 âm lịch
1550 NGUYỄN THỊ SÁU Không nhớ 19-Apr
1551 LÊ VĂN ĐẶNG Không nhớ 10-May
1552 Bố: Lê Tòng
Em trai: Lê Việt Bắc
74 tuổi
11 tuổi
6/4/1999
10/08/1971
1553 LÊ VĂN RY Không nhớ 28-Aug
1554 NGUYỄN THỊ BA Không nhớ 17-Apr
1555 Trần Đăng Luân Không nhớ 26-Mar
1556 Lê Thị Thu Hoài Cô bé đỏ Không nhớ
1557 NGUYỄN THỊ DUNG Không nhớ 04-Dec
1558 Hoàng Thị Lộc Không nhớ 26-Jun
1559 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ LÊ + ĐÀO sa sẩy 12-Nov
1560 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ LÊ + ĐÀO sa sẩy 13-Apr
1561 Trần Văn Nhi Không nhớ 18-May
1562 Lê Thị Uyến Không nhớ 21-May
1563 PHẠM THỊ HOA Không nhớ 13-Jun
1564 NGUYỄN VĂN TRỊNH Không nhớ 04-Apr
1565 NGUYỄN THỊ CÔI Không nhớ 27-Feb
1566 ĐÀO ĐỨC TẤN Không nhớ 07-Sep
1567 Trần Văn Miên Không nhớ 29-Oct
1568 HOÀNG HỮU TỐI Không nhớ 07-Apr
1569 ĐÀO THỊ ĐĨNH Không nhớ 15-Jul
1570 Phạm Văn Từ
Nguyễn Thị Tý
Phạm Thị Dần
Phạm Gia Huệ
Cụ Từ 79 Tuổi
Cụ Tý79 Tuổi
Dân Huệ mất lúc nhỏ
Cụ Từ 26/8
Cụ Tý 30/12
Dần Huệ mất lúc nhỏ
1571 Vũ Thị Vãng Không nhớ 05-Apr
1572 HOÀNG HỮU BẨY Không nhớ 25-Apr
1573 HOÀNG THỊ BẤN Không nhớ 17-Dec
1574 TRỊNH VĂN HÀNH Không nhớ 19-Dec
1575 TRỊNH THỊ THỤ Không nhớ 17-Feb
1576 Trần Thị Cùi không nhớ không nhớ
1577 ĐÀO ĐỨC PHẢ Không nhớ 20-Aug
1578 HOA THỊ NGỌ Không nhớ 20-Sep
1579 Trần Thị Tuyên không nhớ không nhớ
1580 TRỊNH VĂN KIỆU Không nhớ Không nhớ
1581 Lê Khắc Hiếu 55 tuổi 8/8/1998
1582 Trần Thị Toán không nhớ không nhớ
1583 Trần Thị Miêng không nhớ không nhớ
1584 Trần Xuân Hội 79 09-Dec
1585 NGUYỄN VĂN GẤM 80 tuổi 13/10/Ất Hợi
1586 Trần Mai Sóc không nhớ 23-Feb
1587 Đõi Thị Hồng 78 tuổi 25/10/2011 (ÂL)
1588 Trần Thị Vân 74 09-Feb
1589 Phạm Đắc Khong 88 10-Oct
1590 Phạm Thị Dục không nhớ 17-Oct
1591 Trần Văn Ngạn 72 tuổi 20/10/1994 (ÂL)
1592 Phạm Đắc Khoanh không nhớ không nhớ
1593 Phạm Đắc Nhu không nhớ 25-Jan
1594 Phạm Đắc Khuynh không nhớ 09-Dec
1595 Phạm Thị Vòng không nhớ không nhớ
1596 Nguyễn Thị Địch 85 tuổi 24/8/2012 (ÂL)
1597 ÔNG NỘI VŨ ĐÌNH HIẾU Không biết 18/10 âm năm Mậu Ngọ 1978
1598 Phạm Đắc Tụ không nhớ không nhớ
1599 Phạm Đắc Trụ không nhớ không nhớ
1600 BÀ NỘI NGUYỄN THỊ HƯỜNG Không biết 16/11 âm năm 1999
1601 Chư vị hương linh Gia tiên, tiền tổ họ Lê, họ Đỗ, họ Trần, họ Nguyễn, họ Lều, họ Công, ho Bùi Không biết Không biết
1602 Phạm Thị Út Không nhớ không nhớ
1603 CHÚ VŨ NGỌC CHÂU 57 tuổi mụ 29/10 âm năm 2013
1604 ÔNG NGOẠI LÊ ĐĂNG ĐỒNG Không biết 21/12 âm năm 1993
1605 Lê Trọng Bích 37 28/6/1987
1606 BÀ NGOẠI NGUYỄN THỊ TÚC 59 tuổi dương (60 tuổi mụ) 23/10 âm năm Quý Sửu 1973
1607 Trần Thị Thơ 70 19/09 âm lịch
1608 BÁC LÊ ĐĂNG KHANG Không biết 05/03 âm năm Mậu Tuất 2018
1609 CỤ ÔNG VŨ ĐÌNH TỪ Không biết 27/10 âm
1610 CỤ ÔNG VŨ CHẤN THANH Không biết 08/10 âm
1611 1. Cụ Phùng viết khuông mất 29/11
2. Cụ Nguyễn Thị Kỷ – 20/2
3. Cụ Nguyễn Thị Cửu
4. Cụ Phùng viết Bảo – 13/9
5. Cụ Nguyễn Thị Thục 27/9
6. Cụ Phùng viết Hiu -8/8
7. Cụ Phùng Thị Bạn 6/3
8. Cụ Đinh Thị Trầm 30/6
9. Cụ Nguyễn hữu ẩm 18/2
– Táng tại: sứ đồng vườn phú sứ – thôn Ngọc Đà xã Tân Quang huyện Văn Lâm Tỉnh hưng yên .
Họ ngoại: bà tiền
Cụ Ngô Thị chinh 26/7/1992
Táng: vườn hồ sứ , cổng hậu sứ. Ngọc Quỳnh – như Quỳnh văn lâm Hưng yên
Ông Mai văn Long 4/1/2007
Táng ơ nghĩa trang Ngọc Quỳnh xã như Quỳnh văn lâm Hưng yên .
Ko biết Con ko nhớ
1612 TRẦN ĐỨC TĂNG
NỮ PHÓ KHOA
TRẦN ĐỨC CHÚC
NỮ TỔ CÔ
NGUYỄN VĂN QUYẾT
NGUYỄN THỊ BỘT.
TRẦN ĐỨC THẢN ( TỨC TIẾN)
NGUYỄN THỊ THÂN
NGUYỄN ( TRẦN ) VĂN THÁN
ĐỖ THỊ NỤ
TRẦN THỊ GÁI
TRẦN THỊ SỬU.
NGUYỄN( TRẦN) HỮU TOÀN
ĐỖ VĂN TRỊ.
ĐỖ VĂN TRẢN
ĐỖ VĂN LẢN
TRẦN THỊ SEN
ĐỖ ĐỨC CHIN
ĐỖ THỊ BẠCH HẠC
NGUYỄN VĂN HY
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
104 TUỔI
89 TUỔI
90 TUỔI
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
24 TUỔI
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
97 TUÔi
KHÔNG NHỚ
18/11
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
13/01/
KHÔNG NHỚ
17/8
14/01/2011
11/10/2018
15/11/207
09/02
KHÔNG NHỚ
13/06/2006
KHÔNG NHỚ
KHÔNG NHỚ
01/02
26/6
01/10/1988
1711/2012
24/ 11/1989
1613 Nguyễn Thị Năm 85 28/8/2020 Âm Lịch
1614 Nguyễn Thị Dự
Nguyễn Ngọc Lâm
Trần Thị Nghĩa
Nguyễn Quang Toại
Nguyễn Thị Phố
Nguyễn Quang Toàn
Phạm Thị Tình
Nguyễn Quang Toản
Nguyễn Quang Tự
Nguyễn Thị Bến
Nguyễn Quang Động
Nguyễn Thanh Quảng – Cậu Bé Đỏ
Nguyễn Thanh Quang – Cậu Bé Đỏ
Con không nhớ 15/08
14/03/1934
17/09/1937
14/06/1985
20/05/1975
18/08/1953
29/06/2013
05/08/2013
13/01/1953
1615 Cao Cự Bẩy 58 Tuổi 26/01/1998
1616 Phạm Văn Quang 70 tuổi 06/03/2021 AL
1617 Nguyễn Thị Hai 86 tuổi 29 Tháng 4 âm lịch năm Giáp Thân
1618 Đặng văn Gấm 75 tuổi 26 Tháng 6 âm lịch năm Đinh Sửu(1997)
1619 LÂM VĂN CÔNG 58t 18/061980
1620 NGUYỄN PHƯỚC HỒNG 79 16/02/2019
1621 Lê văn cận 93 22-May
1622 BÙI THỊ TIN 32 27 THÁNG 1 NĂM 2007 (ÂL)
1623 Ngô Văn viết, Lại thị Tỉnh, Ngô Quý khu, Lại Thị Nhị, Ngô Thanh Kỳ Không biết Không biết
1624 SỲ VÔ DANH 1 tuổi 3.12.2018
1625 Nguyễn Vô Danh, Nguyễn Vô Danh 1 tuổi (hư thai), 1 tuổi (hư thai) Không nhớ, không nhớ
1626 SỲ VÔ DANH 1 tuổi ( thai hư) 3.12.2018 ( âm lịch)
1627 Nguyễn Hoàng Thịnh 17 tuổi 27/6 Giáp Ngọ
1628 1. Lê Khê
2. Lê Thị Trọng
Không nhớ 1. 10/04
2. 04/01
1629 Nguyễn Trung Sơn 60 tuổi 10/04/2015( Ất Mùi)
1630 Liệt sĩ Phan Văn Hoả 29 tuổi 27/2/1969
1631 PHẠM VĂN TRIỆU 87 18 tháng 2 Canh Tý
1632 Phan Văn Đăng 54 19/2/2914. (20 tháng giêng năm Giáp ngọ)
1633 Nguyễn thị liễu 72 25/2/2016
1634 Nguyễn Ngọc Oanh 52 tuổi 4_3_2003
1635 Lê Thị Quy 76 8/6/2017 (tức 14 tháng 5 năm đinh ngọ)
1636 Nguyễn Thị Kiểm 82 tuổi 2-8-2008
1637 HUỲNH VĂN THẠCH 70 20/11/2020 Âm Lịch
1638 Cửu huyền thất tổ họ nguyễn hai bên nội ngoại và cô bé đỏ cậu bé đỏ 2 bên họ nguyễn Già và trẻ nhỏ không nhớ ạ cụ Cụ ông mất 3/12 cụ bà 2412
1639 Uông Đức Hữu 79 20/2/2008 (ÂL)
1640 TRẦN VĂN MINH 79T 25/10 NĂM CANH TÝ
1641 Từ Thị Loan 82 4/04/2007
1642 LÊ THỊ CHÂU 74 T 06/04 NĂM ĐINH DẬU
1643 PHẠM VĂN ÚT 64 tuổi 23/06/2015
1644 Hồ văn anh
Hồ thị giỏ
Nguyễn thị Huyền
Nguyễn thị giỏ
Trần văn hữu
57 20/10/2016
29/01/2021
14/04
09/09/2015
22/06/2015
1645 Nguyễn thị Hơi Hưởng thọ 89 tuổi 17/10(ÂL) năm canh tý
1646 PHẠM HOÀNG LÂM 34 tuổi 18/12/2005
1647 VŨ QUỐC NAM 44 tuổi 14/02/2015
1648 Trần văn tám Không nhớ 26/12(AL)
1649 TRẦN VĂN THÀNH 66 T 16/12 NĂM ẤT DẬU
1650 ĐÀO ĐỨC HÊ Không nhớ 05-Apr
1651 Trương Thị Xàng 93 4/4/2020
1652 ĐÀO THỊ MỠ Không rõ 15-Sep
1653 Nguyễn văn ích Không nhớ 23/12(AL)
1654 ĐÀO ĐỨC HẢ Không rõ 15-Aug
1655 TRẦN THỊ TÝ Không rõ 15-Oct
1656 ĐÀO ĐỨC NÔNG Không rõ 03-Mar
1657 Trần văn toàn Không nhớ 10/3(AL)
1658 ĐÀO ĐỨC THÂN Không rõ 07-Mar
1659 ĐÀO THỊ THƠI Không rõ 13-Apr
1660 Đào Thị Hoa Hưởng thọ: 60 tuổi 26/08/2008
1661 Đỗ Thế Trình Hưởng thọ: 68 tuổi 20/5/2012
1662 Trịnh Thị Mười
Trần Khải Hoàng
Phạm Thị Toàn
Phạm Giới
Nguyễn Thị Ngại
Văn Bá Nhiên
Bạch Thị Lìn
Võ Hiểu Huyên
Châu Tuyết Ngọc
Phạm Minh An
92t 19/02 Năm Bính Thân
1663 Ngô Văn Bát Thai nhi Thai nhi
1664 Đỗ Thị Thịnh Hưởng thọ: 66 tuổi 20/2/2004
1665 Cô bé đỏ,cậu bé đỏ dòng họ nguyễn khắc O O
1666 Ngô Văn Xiển Hưởng thọ: 83 tuổi 14/04/2012
1667 Đỗ Hoàng Tuấn Hưởng dương: 30 tuổi 26/08/2010
1668 Trần Văn Khanh 72 21/6 AL Tân Sửu 2021
1669 LÂM VĂN CÔNG 58 tuổi 18/06AL 1980
1670 Phạm Văn Kiên 63 2/9/1984
1671 Ngô Thị Thuấn 60 9/6 nhuận /1981
1672 Nguyễn Đoàn Nhật Bảo 6 20/9/2006
1673 ĐẶNG THỊ MỪNG 92 tuổi 11/02/AL (2014)
1674 Nguyễn Đoàn Ngọc Ánh 3 19-Apr
1675 Võ văn đở Hưởng dương 29t 25/12/2020
1676 TRỊNH MUỐI 69 tuổi 24/6/2021(âl)
1677 1_PHÙNG XÚ CHẢY(TỨC PHÙNG CHẤN KIỆN) 75 tuổi 21/6/2021(Âl)
1678 Dương Ngọc Hanh 81 25/10/2016
1679 Tô Hoàng Phúc 61 15/04 /2021 ( nhầm ngày 04/03)
1680 Nguyễn Văn Lượng 67 Tuổi 30 tháng 5 Năm Kỷ Hợi từ Trần lúc 04g54
1681 Dương Ngọc Hiển 45 3/3 năm Đinh Dậu
1682 Phạm Lượng 76 12 tháng 2 năm Tân Sửu (24/3/2021)
1683 Hoàng Ngọc Thảo 69 12/05/2017
1684 Bé đỏ 0 0
1685 Lê Văn Quyết 75 27/3/1998
1686 Võ Đình Tấn 90 tuổi 5/5/2021 Âm lịch
1687 1/ Đỗ Bá Điều
2/ Nguyễn Thị Loan
1/ 63 tuổi
2/ 64 tuổi
1/ mất ngày 20/9/2000
2/ mất ngày 5/8/2000
1688 Nguyễn Văn Mua 83 tuổi 9/1/2020 Âm lịch
1689 ĐÀO DUY OANH 93 tuổi ( sinh năm đinh tỵ ) 30/9/2009 ( kỷ sửu )
1690 Phạm Quý Ly 77 tuổi 26/03/2020
1691 1/ Đỗ Bá Điều
2/ Nguyễn Thị Loan
1/ Thọ 63 tuổi
2/ Thọ 64 tuổi
1/ Mất ngày 20/9 (AL) năm 2000
2/ Mất ngày 5/8 (AL) năm 2000
1692 Trần Hữu Vũ Ất mùi 5/2/2018
1693 1.Nguyễn Văn Kiệm / 2.Nguyễn Văn Cần / 3.Bùi Thị Đức / 4.thai nhi Trần Thảo Linh (PD Thiện Tâm) / 5.thai nhi vô danh / 6.thai nhi vô danh / 7.Phạm Xuân Đê / 8.Phạm Duy Toán / 9.Phạm Thị Hương 1. 68 tuổi / 2. 66 tuổi/ 3. 92 tuổi / 4. thai lưu 27 tuần/ 5. thai lưu 9 tuần / 6. sảy thai sớm / 7. 73 tuổi / 8. 22 tuổi / 9. 30 tuổi 1. 04/12/2020 ; 2. 29/10/1992 ; 3. 17/04/2014 ; 4. 29/08/2019 ; 5. 13/05/2020 ; 6. 30/05/2021 ; 7. năm 2018; 8. năm 2001 ; 9. năm 2018.
1694 NGUYỄN VĂN NIÊN 70 TUỔI 09/05/2011 Nhằm ngày 07/04 Âm Lịch năm Ất Mão
1695 Vũ Định Ninh 82 13/4/2003 dương lich
1696 Hoàng văn Liên 69 tuổi 16 – 4 – 1983
1697 Bà Hoàng Thị Em 80 19/1/1978
1698 1. Nguyễn Văn Lân 2. Trần Thị Lăng 3. Lê Văn Phủ 4. Nguyễn Thị Thành 5. Vũ Quang Huyến 6. Lê Thị Trâm 7. Phạm Thị Xuyên 8. Nguyễn Văn Ngân 9. Nguyễn Quốc Đạt 10. Vũ Nguyễn 11. Vũ Quang Khiết Không nhớ 7. 13/08/2003 8. 26/06/1994 11. 15/01/2015
1699 Nguyễn Đình Châu 69 14-12-2017 âm lịch
1700 LÝ VĨNH XƯƠNG 86 tuổi 14/02/2004 ( năm giáp thân)
1701 Phạm Ngọc Liên 83 tuổi 13 tháng 6
1702 Nguyễn Văn Thanh 50 13/5/1947(AL)
1703 Nguyễn Ngọc Báu 35 30-4-2020 âm lịch
1704 PHạm Văn Hai 50 15/8/1948
1705 1/ Bá Thị Sâm
2/ Bá Thị Xi
Không nhớ 1/ Mất ngày 2/12 (AL) năm 2011
2/ Mất ngày 26/5 (AL) năm 2009
1706 Nguyễn Thị con 57 tuổi 6 – 4 – 1980
1707 LÝ THỊ PHÙNG 55 tuổi 26/11/1993 Âm lịch năm Quý Dậu
1708 Đỗ Bá Huỳnh Thọ 45 tuổi Không nhớ
1709 Nguyễn Văn Lãm 79 18/6/1978
1710 Phạm Thị Bọn 80 13- 2 – 1987
1711 LÝ TRỊ HÙNG 24 tuổi 23/8/1982
1712 Nguyễn Thị Chuông 100 17/5/2001 âm lịch
1713 Bùi thị Lý 83 tuổi Ngày 7 tháng 9
1714 LÝ THỊ NGỌC MAI 35 tuổi 12/08/2012 Nhằm ngày 25/06 Âm lịch năm Nhâm Thìn
1715 Trần Văn Tám 85 24-9 – 2017
1716 Nguyễn Thị Quy N/A 03/10/2006
1717 NGUYỄN HUYỀN ( XUẤT) Ko rõ 09/09 Âm lịch năm 1993
1718 Vương Huy Nhân 63 7/6/2017
1719 Nguyễn Chí Linh 73 18/4/2013
1720 Phan Thị Thoàn 83 27/2/2020
1721 Cửu huyền thất tổ dòng họ Diệp, dòng họ Thái, dòng họ Nguyễn Không có Không có
1722 PHẠM THỊ XUẤT Ko rõ 07/02 Âm lịch năm 1974
1723 1-PHÙNG XÚ CHẢY( TỨC PHÙNG CHẤN KIỆN)
2- TRỊNH MUỒI
1-PHÚNG XÚ CHẢY (75T)
2-TRỊNH MUỒI (69T)
1-PHÙNG XÚ CHẢY(21/6/2021(ÂL))
2-TRỊNH MUỒI(24/6/2021(ÂL))
1724 Đồng bào tử vong vì Covid-19 Không có Năm Tân Sửu 2021, năm Canh Tý 2020
1725 Văn Thị Dung 57 17/3/1997
1726 NGUYỄN ĐỨC THẬN 75 tuổi 26/01/1992 Âm lịch năm Nhâm Thân
1727 Nguyễn Bá Hiếu Hài nhi 05/4/2013
1728 LÊ THỊ PHẦN 86 tuổi 23/09/2005 Âm lịch năm Ất Dậu
1729 Nguyễn văn Toán 31 13/2/1987
1730 NGUYỄN QUÝ CÔNG 60 28/11/2019
1731 ĐẬU THỊ MẠNH 85 7/9/2020
1732 Vũ Đình Thân 24 Ngày 12 tháng 01
1733 Phạm Đức Kiễn 61 Ngày 10 tháng 12
1734 LÊ CÔNG HOÁN 65 TUỔI 12-05-2010 (ÂM LỊCH)
1735 CHỒNG ĐOÀN ĐỨC NHUẬN 49 TUỔI 12.5.2009
1736 Bố: Nguyễn Xuân Bình
Mẹ: Phạm Thị Liên
Bố Nguyễn Xuân Bình: 61 tuổi
Mẹ Phạm Thị Liên: 61 tuổi
Bố Nguyễn Xuân Bình: 21/03/1997( Âm Lịch)
Mẹ Phạm Thị Liên: 21/01/2003( Âm Lịch)
1737 Nguyễn Thị Hoà 59 19/8/2017 ( âm Lịch năm đinh Dậu ) tức 08/10/2017 Dương Lịch
1738 Nguyễn Đình Ngữ 45 03/10/1961 âm lịch
1739 PHẠM HỮU LỤC 52 18/20/1970
1740 Lê Văn Ngỗi 73 tuổi 04-12-1995 (Âm Lịch)
1741 LÊ THỊ DỤNG 78 04/12/1997
1742 TRỊNH THỊ NHƯ 81 tuổi 23-03-2003
1743 PHẠM THỊ XÉO 67 16/05/2012
1744 LÂM VĂN BÁ 66 24/02/2018
1745 LÂM LÊ QUỐC BẢO 41 24/02/2018
1746 LÊ VĂN KHOA 48 16-Jul
1747 Nguyễn Văn Am 73 10/6/1993
1748 PHẠM THỊ KIM NGA 56 19/04/2016
1749 DIỆU ÂM TRÍ ĐỨC , DIỆU ÂM TỊNH NGỌC , DIỆU ÂM NGUYÊN MINH MẸ LÀ HÀ NHẬT HẰNG, BỐ LÀ TRẦN VĂN TUẤN. ĐỘ 2 ĐẾN 3 THÁNG TUỔI Ạ. LÂU RỒI CON KHÔNG NHỚ ĐƯỢC Ạ.
1750 Trần Thị Chính 73 07/4/1982
1751 Nguyễn Văn Xe 56 01/12 Quý Sửu
1752 Tổ tiên họ Cao – chi 2 xã Hoằng Hợp Hoằng Hoá Thanh Hoá
– Cao Lai Đàm
– Nguyễn Thị Cợn
Cao Lai Thực
74 tuổi
93tuổi
68 tuổi
Ngày 11/3/1988 (AL)
– ngày 7/7/2007(AL)

– Ngày 9/7/2012(AL)

1753 HỨA THỊ LIỄNG 78 19/07 Nhâm tý
1754 CHU VĂN NGÀ 64 tuổi 14-05-1994
1755 CÁC BÀ CÔ TỔ, ÔNG MÃNH TỔ HỌ ĐOÀN, HỌ HÀ. THẤT TỔ CỬU HUYỀN ÔNG BÀ CHA MẸ ANH CHỊ EM NHIỀU ĐỜI CŨNG NHƯ ĐỜI NÀY CỦA HỌ ĐOÀN, HỌ PHẠM, HỌ HÀ. GIA TIÊN HỌ ĐOÀN ,HỌ HÀ. CON KHÔNG BIẾT Ạ CON KHÔNG BIẾT À
1756 Nguyễn Văn Am 73 07/6/1993
1757 Lê Kim Phượng 61 Ngày 21 tháng 11 năm Canh Tý
1758 Phạm Thị Lư 66 7/6/1992
1759 Nguyễn Thị Tường Xuân Không nhớ 18/02/2005
1760 Nguyễn Văn Lung Không nhớ 03/10/1965
1761 Trần Bá Thiết
Hoàng Thị Mùn – Lương Sơn Hoà Bình
Trần Bá Thân (Hoàng Bá Thân) – Nghĩa trang Huyện bến Cát – tỉnh Bình Dương
Đinh Duy Cẩm – Lương Sơn HB
Không nhớ
89 tuổi
25 tuổi
62 tuổi
Năm 1969
Năm 1988
Ngày 15/6/1969( Liệt sỹ)
Ngày 28/12 2001
1762 Nguyễn Văn Lời 66 tuổi 18/01/2016
1763 Nguyễn Thị Hội Không nhớ 8/4/2012
1764 BỐ ĐẺ ĐỖ ĐỨC NHẬT, MẸ ĐẺ VŨ THỊ NGA BỐ ĐỖ ĐỨC NHẬT THỌ 89 TUỔI, MẸ VŨ THỊ NGA THỌ 89 TUỔI ĐỖ ĐỨC NHẬT MẤT NGÀY22.12.2013. MẸ VŨ THỊ NGA MẤT NGÀY 28.8.2017CON
1765 Lưu Hữu Quyền; Lê Thị Thản; Lưu Hữu Ớt; Lê Thị Hè; Lưu Thị Tuế; Lưu Văn Hoành; Nguyễn Thị Ty; Lưu Văn Thành Lưu Hữu Quyền ( không nhớ); Lê Thị Thản ( không nhớ); Lưu Hữu Ớt (không nhớ); Lê Thị Hè ( không nhớ) ;Lưu Thị Tuế ( không nhớ); Lưu Văn Hoành (63 tuổi); Nguyễn Thị Ty (90 tuổi) Lưu Văn Thành ( 8 ngày tuổi) Lưu Hữu Quyền (28/10 âm lịch); Lê Thị Thản ( 22/9 âm lich); Lưu Hữu Ớt (05/11 âm lịch); Lê Thị Hè ( 15/3 âm lịch); Lưu Thị Tuế (03/03 âm lịch); Lưu Văn Hoành (19/12 âm lịch); Nguyễn Thị Ty (17/4 âm lich) Lưu Văn Thành (6/5 âm lịch)
1766 Lê Thị Đoan Trang 77 2/1/2016
1767 Nguyễn Đình Ngự 70 6/3/1992
1768 Phạm Đức Đỏ Mất ngay sau sinh Ngày 18 tháng 5
1769 Nguyễn Đình Lạp 39 20/02/1956
1770 Phạm Thị Dịu 2 Ngày 11 tháng 9
1771 Nguyễn Thanh Hồng 21 20/12/1971
1772 Đoàn Thị Miều 101 10/5/2018
1773 Nguyễn Đình Nhất, 83 23-Mar
1774 Nguyễn Thị Hương 1 1983
1775 Phạm Đức Đình Con k biết Ngày 30 tháng 10
1776 Nguyễn Thị Hịch 73 11-Mar
1777 NGUYỄN VĂN TƯƠNG 83 TUỔI NGÀY 26 THÁNG 3 NĂM NHÂM NGỌ
1778 Nguyễn Đình Khêu 79 10-Mar
1779 Nguyễn Đình Khao 72 9/2/1983
1780 Hồ văn Lài . 60 tuổi
Trần thị phích. 58 tuổi
Lôi Thị Lệ. 85 tuổi
Lý thục Huê. 87 tuổi
Tô trương Hưng. 48 tuổi
Lý Lâm. 24tuổi
Hồ ngọc Hảo. 34tuổi
Hồ ngọc Em.27 tuổi
Hồ văn Lài 60 Ngày 18 tháng 4 năm 1981
1781 Nguyễn Đình Thêm 9 19-Feb
1782 Nguyễn Thị Đảng 29 9/9/1938
1783 Bố PHẠM TRIỆU KHU 76 tuổi 28/6 năm Đinh Hợi
1784 Trần Thị Mùi 97 7/10/2014
1785 Nguyễn Văn Sanh 95 tuổi 13 / 06 / năm Mậu Tuất (Âm lịch)
1786 Trần Hữu Tín 49 13-Oct
1787 Đinh Thị Lái 42 02-Sep
1788 Hương linh Gia tiên dòng họ LÝ – LÊ và PHẠM – NGUYỄN Nhiều đời Nhiều thế hệ
1789 Văn Thị Thuận 96 tuổi 21 / 4 / năm Tân Sửu (Âm lịch)
1790 Phạm Thị Vỏ 75 12/2/1975
1791 NGUYỄN THỊ THƯ HƯỞNG THỌ 81 TUỔI NGÀY 26 THÁNG 11 NĂM ĐINH SỮU
1792 Bùi Đĩnh không rõ 7/3/1960
1793 Bùi Ngọc Mỹ không rõ 7/3/1970
1794 Phạm Văn Ba 60 tuổi 16 / 10 / năm Kỷ Mão (Âm lịch)
1795 Nguyễn Thị Kim Hương 75 tuổi 27 / 4 / năm Bính Thân (Âm lịch)
1796 Cụ Phạm Duy Xuyến mất ngày 2/3 âm lịch
Cụ Nguyễn thị Gióc mất ngày 10/4 âm lịch
Cụ Lưu thị Nhớn mất ngày 22/2 âm lịch
Cụ Phạm Duy Dữa mất ngày 17/6 âm lịch
Cụ Phạm Duy Thân mất ngày 19/6 âm lịch
Cụ Nguyễn Thị Giềng mất ngày 24/4 âm lịch
Cụ Lưu Thị Nhớn mất ngày 22/2 âm lịch
Cụ Phạm Thị Nhớn mất ngày 15/6 âm lịch
Cụ Phạm Duy Tước mất ngày 1/10
Cụ Phạm Duy Bẩy mất ngày 1/10
Cụ Phạm Duy Đạo mất ngày 1/10
Cô Phạm Thị Du mất ngày 10/5
Cô Phạm Thị Thuận mất ngày 10/5
Cô Phạm thị Tám mất ngày 28/7
Cô Phạm Thị Vân mất ngày 3/3
Bố chồng Phạm Duy Hè pháp danh Tự Đức Nguyên mất ngày 9/1/2013 an táng tại nghĩa trang lền đình phương viên song phương Hoài Đức Hà Nội
Các bà cô ông mãnh , cô bé cậu bé dòng họ Phạm họ Nguyên
-(Dòng Trần tộc)
Cụ Trần Văn Hiển mất ngày1/7 âm lịch an táng nghĩa trang Hiềm thành phố Ninh Bình
Cụ Phạm Thị Nông mất ngày 24/11âm lịch an táng tại nghĩa trang Hiềm thành phố Ninh Bình
Ông nội Trần Văn Sáo mất ngày 12/3 âm lịch an táng tại nghĩa trang Hiềm thành phố Ninh Bình
Bà nội Trần thị Sửu mất ngày 5/2 âm lịch an táng tại nghĩa trang Hiềm thành phố Ninh Bình
Bà hai Vũ Thị Quyên mất ngày11/8 âm lịch an táng tại nghĩa trang Ninh Bình
Bác gái Trần Thị Liên mất ngày 9/6 âm lịch an táng tại nghĩa trang Văn Điển Hà Nội
Bố đẻ Trần Văn Giá pháp danh Tự Đức Nguyên mất ngày 27/2 âm lịch an táng tại nghĩa trang Hiềm thành phố Ninh Bình
Chú Trần Văn Vĩnh mất ngày 14/6/2007 âm lịch an táng tại nghĩa trang Hiềm thành phố Ninh Bình
Cùng ông mãnh tại gia tổ cô tại nghiệp cô bé , cậu bé dòng họ Trần .
Ngoại tộc :
Cụ Đỗ Danh Tố mất ngày 26/11 an táng tại nghĩa trang Đồng chiêm phú xá xã tân trưởng cẩm giàng
Cụ Mai Thị Lý mất ngày 13/10 an táng tại Nghĩa trang Bãi cháy thành phố hạ long
Cụ Đỗ Danh Cảo mất ngày 19/4 âm lịch an táng tại bến tắm chí linh Hải Dương
Cụ Trần Thị Thơm mất ngày 24)11 âm lịch an táng tại bãi cháy thành phố hạ long tỉnh Quảng Ninh
Cụ Đỗ Đình Hưng mất ngày 28/3 âm lịch an táng tại nghĩa trang bãi cháy thành phố hạ long tỉnh Quảng Ninh
Cụ Vũ Thị Thông ăn táng tại nghĩa trang bãi cháy thành phố hạ long tỉnh Quảng Ninh
Bà cô Đỗ Thị Thu mất ngày 13/11 âm lịch an táng tại nghĩa trang bãi cháy thành phố hạ long tỉnh Quảng Ninh
Cụ ông Võ Thế sỹ mất ngày 2/2 âm lịch an táng tại nghĩa trang bãi cháy thành phố hạ long tỉnh Quảng Ninh
Bà cô Đỗ Thị Xuân ẩn táng tại Hải Phòng
Cô Đỗ Thị bé tí an táng tại nghĩa trang bãi cháy thành phố hạ long tỉnh Quảng Ninh
Cậu Đỗ Danh Tuyến ăn táng tại thôn phú xá xã tân trường huyện cẩm giàng
Cậu Đỗ Danh Tú an táng tại nghĩa trang bãi cháy thành phố hạ long tỉnh Quảng Ninh.
Cậu Đỗ Danh Thiệu an táng tại nghĩa trang bãi cháy thành phố hạ long tỉnh Quảng Ninh
Cậu Đỗ Danh Luân an táng tại nghĩa trang phương mỹ thủy nguyên Hải Phòng. Cùng cô bé cậu bé.
Đã điền Đã điền
1797 Lê Thị Phích không rõ 9/2/1959
1798 Nguyễn Thị Long không rõ 1/10/1977
1799 Bùi Xuân Quảng 76 23/4/1996
1800 Nguyễn Thị Thủy 49 14/11/1967
1801 Cụ Nội : Nguyễn Văn Dương
Cụ Nội : Phạm Thị Tròn
Cụ Ngoại : Lê Đức Liên
Cụ Ngoại : Vương
Cụ Nội : Nguyễn Thị Hiên
Cụ Nội : Nguyễn Văn Âu
Bác : Nguyễn Văn Hiền
Ông nội :  Nguyễn Văn Vấn
Bà nội : Lê Thị Huân
Cô : Nguyễn Thị Hồng
Cô : Nguyễn Thị Tuyết
Cậu bé tại gia họ Nguyễn
Bà Cô : Phan Thị Lý
Cụ Ông : Phan Văn Thự
Cụ Bà : Vũ Thị Lục
Ông Bác : Phan Văn Dự
Ông nội Phan Văn Bức
Bà nội Phạm Thị Thuận
Bố Phan Văn Ninh
Mẹ Phạm Thị Na
Anh Phan Văn Điềm
Chú Phan Văn Quỳnh
Cô Phan Thị Thoại
Thím Nguyễn Thị Hòa
Em Phan Thị Dung
Cùng tất cả các vong linh thai nhi cô bé đỏ, cậu bé đỏ của đệ tử
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
87 tuổi
70 tuổi
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
45 tuổi
99 tuổi
71 tuổi
69 tuổi
21 tuổi
59 tuổi
67 tuổi
61 tuổi
44 tuổi
Con không nhớ
Mất ngày 09/10
Mất ngày 12/06
Mất ngày 02/02
Mất ngày 23/03
Mất ngày 21/04
Mất ngày 04/05
Con không nhớ
Mất ngày 30/02/1992
Mất ngày 23/11/1983
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
Con không nhớ
Mất 10/2
Mất 05/03
Mất 03/06
Mất ngày 02/05
Mất ngày 6/11/2009
Mất ngày 03/09/2004
Mất ngày 04/04/2001
Mất ngày 23/11
Mất ngày 13/7
Mất 09/01
Mất ngày 19/7/2006
Mất ngày 10/10/2017
Con không nhớ
1802 Phạm Quốc Hùng 53 16/9/2014
1803 Phạm Quốc Khánh 80 5/5/2009
1804 Bùi Thị Lụt 79 26/1/2008
1805 Hoàng Văn Chì Không biết 12 tháng Giêng
1806 NGUYỄN TUẤN TÚ 65 TUỔI NGÀY 6 THÁNG 11 NĂM CANH DẦN
1807 Lâm Bái Dinh 林沛瑩 24 tuổi Ngày 13 tháng 11 năm 2019 âm lịch
1808 Nguyễn Thị Tre Không biết 13 tháng 10
1809 Hoàng Văn Thung 76 13 tháng 6 năm Kỉ Mùi
1810 Vũ Cộng Tự Húy Nhuận Không nhớ Ngày 12 tháng 11
1811 Hoàng Thị Lịch 90 11 tháng 8 năm Tân Mùi
1812 Đinh Nguyên Bảo Châu 8 tuổi 19/11 Nhâm Thìn (2012)
1813 Vũ Thị Húy Tòn Không nhớ Ngày 6 tháng 8
1814 Hoàng Thị Địch Không có 1 tháng 6
1815 Vũ Công Tự Húy Thanh 71 Ngày 11 tháng 11
1816 Hoàng Văn Toàn cùng các cô, cậu bé đỏ họ Hoàng Không biết 17 tháng 9
1817 Nguyễn Xuân Hiên 32 tuổi 20/10 Tân Hợi (1971)
1818 Phạm Thị Húy Vịt (Tức Tầm) 63 Ngày 10 tháng 10
1819 Bùi Tố Bẩm Không biết 28 tháng Chạp
1820 Vũ Công Tự Húy Huyền Không nhớ ngày 1 tháng 1
1821 Bùi Tố Diễn 81 28 tháng 11 năm Kỉ Mùi
1822 Vũ Thị La 79 14 tháng 8 năm Canh Thân
1823 Phạm Thị Húy Nhụy Không nhớ Ngày 13 tháng 9
1824 Bùi Tố Quyên 82 11 tháng 7 năm Quý Mùi
1825 Nguyễn Thị Doan 96 22 tháng 8 năm Ất Mùi
1826 Bùi Thị Mười 23 4 tháng 5 năm Bính Ngọ
1827 Bùi Thị Phương 7 10 tháng 5 năm Canh Tí
1828 cầu siêu phả độ gia tiên.:chânl linh cụ Lê Văn Ruật mất 25/5: Cụ Tống Thị Khườn mất 22/2:Cụ Lê Văn Tân 79 tuổi mất 17/12/2001 :Cun Bà Nguyễn thị Thoi hưởng thọ 72 tuổi l chung ngafy10/3/2002Cụ Ngô Đình Nhã mất 27/2 :Cụ Trương Thị Bàng mất 15/1: Cụ Ngô Trọng Tuynh 79 tuổi mất 8/9/1996 :Cụ Bùi Thị Lê 95 tuổi mất 8/3/2019 .Liệt sỹ Lê Văn Túc .cầu siêu cho các Cụ gia tiên hai bên nội ngoại họ Lê + Họ Nguyễn Họ Ngô Họ Bùi .:Cầu siêu cho các vong linh Thai cô bé đỏ cậu tảo sa tảo lạc của Ngô Thanh Hiền và Lê Văn Tín Con ghi ở trên ạ Con ghi ở trên ạ
1829 Các cô cậu bé đỏ họ Bùi Tố Không rõ Không rõ
1830 Trương Bá Huỳnh
Vũ Thị Dờn
Trương Bá Hội
Trương Thị Vóc
Trương Bá Nho
Trương Bá Thế
Ngô Thị Gấm
Em bé đỏ
Không rõ 14/1
13/1/1996
3/5/1987
15/11/2015
18/4/1999
22/11
22/7/1985
24/12/1988
24/4/2018
1831 Vương thị tến 92 23-8-2017 năm đinh dậu
1832 Phạm Văn Đẩu 81 tuổi 6 / 3 / năm Đinh Sửu (Âm lịch)
1833 Trần Thị Khéo 28 tuổi không nhớ ạ
1834 Tự Phúc Trực 22-Jun
1835 Lê Thị Ngà 79 tuổi 27 / 4 / năm Canh Thìn (Âm lịch)
1836 Châu mộc thuận 32 19-7-2013 – âi . Năm quý ty
1837 Phạm Quang Đạt 2 tháng tuổi không nhớ ạ
1838 Nguyễn Hữu Đức không nhớ ạ 16 / 3 (Âm lịch) (không nhớ năm mất)
1839 Nguyễn Thị Quí Không nhớ 7/1/1958
1840 Nguyễn Hữu Bảng Không nhớ 22/7/1964
1841 Nguyễn Thị Ngưu Không biết Không biết
1842 Phạm Văn Tụng Không biết Không biết
1843 Cựu quyền thất tổ bên ngoại, Cuu quyền thất tổ nội ngoại bên chồng Không nhớ Không nhớ
1844 Lê Thị Châu 61 tuổi 21/07/2004 âm lịch
1845 Phan Xuân Hoài 78 tuổi 14/02/2014
1846 Lê Đức Thiện 55 tuồi 02/12/1985
1847 Phạm Thị Chủ 60 tuổi 19/8/bính thân 2016
1848 TRẦN VĂN LỤC KHÔNG CÓ 03-Nov
1849 ĐÀM THỊ TÝ KHÔNG CÓ 29-Mar
1850 TRẦN VĂN HẢO KHÔNG NHỚ 17-Dec
1851 HOÀNG THỊ NGẨN KHÔNG NHỚ 30-Mar
1852 VÕ HUNG KHÔNG NHỚ 25-Oct
1853 VĂN THỊ NGỌ KHÔNG NHỚ 30-Jun
1854 VÕ THỂ KHÔNG NHỚ KHÔNG NHỚ
1855 VÕ THỊ NGỌT KHÔNG NHỚ KHÔNG NHỚ
1856 LÊ THỊ HỐT KHÔNG NHỚ KHÔNG NHỚ
1857 Đặng văn Gấm , Nguyễn thị Hai Gấm 75 tuổi, Hai 86 tuổih Gấm 26 tháng 6 năm Đinh Sửu(1997) , Hai 29 tháng 4 năm Giáp Thân(2004)
1858 Vũ Văn Minh ,Vũ Thị Khuyên, Vũ Văn Nhân,Vũ Văn Nhật ,Nguyễn Mạnh Hà 75t,88t,25t,2t;44t 14/1;28/1;27/7-liệt sĩ;19/4;19/4
1859 LÊ THỊ HỐT KHÔNG CÓ KHÔNG NHỚ
1860 NGUYỄN THIỆN ĐỨC 76 09/01/Kỷ Sửu
1861 Phạm Văn Nghị, Phạm Thị Vạch, Phạm Thị Xượng, Phạm Thị Dân, Phạm Thị Tôm, Phạm Văn Khoát, Phạm Thị Trang, Phạm Thị Trúc, Đinh Thị Viết, Nguyễn Thị Thê, Phạm Công Nguyên, Phạm Công Khanh, Chu Thị Thái, Cao Thị Hán, Phạm Văn Lệ Không biết 17/01/Quý Hợi 1983, 29/06, 07/10/Giáp Ngọ 2014, , 24/3/Ất Mùi 2015, 18/4, 03/7, 22/07, 02/10, 14/11, 27/11, 10/12, 03/11, 17/11
1862 HỒ THỊ HOA 84 06/01/Mậu Tuất
1863 Gia tiên nội ngoại hai bên của bốn dòng họ: họ lương Đức, họ Hoàng ở Yên Dũng, Bắc Giang.
Dòng họ Nguyễn, họ Lê, ở thôn nam giang, Hưng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình.
Không có Chung tất cả
1864 1. Ngô Trí Mật
2.Nguyễn Thị Thọ
3. Ngô Xuân Vinh
4.Ngô Trí Ngọc
5.Ngô Trí Thành
6. Ngô Thị Hiển
7.Nguyễn Xuân Tân
8.Nguyễn Ngọc Trọng
9. Đào Thị Nhí
10. Nguyênc Thị Thường
11.Trần Chửng
12.Lê Thị Phê
13.Trần Thị Tư
14.Nguyễn Thị Thùy Trang
15.Trần Thị Đào
16.Lê Thị Tất
17. Ngô Xuân Tâm
18.Trần Ngọc Thanh
19.Trần Ngọc Minh
20.Trần Ngọc Tú
21.Trần Ngọc Tình
22.Dư Ngọc Nguyên
23.Đặng Ngọc Châm
1.không nhớ
2. Không nhớ
3.không nhớ
4. Không nhớ
5.không nhớ
6.không nhớ
7.không nhớ
8.không nhớ
9.không nhớ
10.không nhớ
11.không nhớ
12.không nhớ
13.không nhớ
14.không nhớ
15.không nhớ
16.không nhớ
17.không nhớ
18.không nhớ
19.không nhớ
20.không nhớ
21.không nhớ
22.không nhớ
23.không nhớ
1.năm 1989
2.năm 1992
3.năm 1993
4.năm 2007
5.Từ nhỏ
6.Từ nhỏ
7.năm 2017
8.năm 2005
9.năm 2012
10.năm 1974
11.năm 1992
12.năm 1992
13.Từ nhỏ
14.năm 2019
15. Không nhớ
16.năm 2020
17.Xút xảo
18.Xút xảo
19.Xút xảo
20.Xút xảo
21.Xút xảo
22.Xút xảo
23.năm 1996
1865 Ông Nguyễn Trọng ý 79 tuổi 8.2.2021 âm lịch (20.3.2021 dương lịch)
1866 NGUYỄN THỊ BÍCH THUỶ 60 tuổi 06/06/Mậu Tuất
1867 Vũ Thị Thứa Còn nhỏ Ngày 10 tháng 5
1868 Vũ Đình Hân 75 Ngày 24 tháng 8
1869 DƯƠNG ĐÌNH NGẠC Hưởng thọ 71 tuổi 14/5/1975
1870 Vũ Đình Hiếu 70 9/ 1/ 2010
1871 Phan Thị Nhót 49 Ngày 9 tháng 3
1872 ĐÀM THỊ TỪ 66 tuổi 13.9.2008
1873 DƯƠNG KHIÊM Hưởng dương 48 tuổi 14/5/1975
1874 Vũ Thị Quyên 15 Ngày 15 tháng 8
1875 Trịnh Văn Quýnh, Trịnh Thị Ngóc, Trịnh Văn Ruồi, Trịnh Văn Trụ, Trịnh Đình Đỗ, Trịnh Văn Trọng, Trịnh Thị Triệu, Trịnh Quý Công, Trịnh Văn Đĩnh, Nguyễn Thị Hỹ, Trịnh Văn Cò, Trịnh Thị Ngòi, Trịnh Văn Tấu, Trịnh Thị Ngánh, Nguyễn Thị Bình, Trịnh Thị Triệu, Trịnh Thị Liệu, Trịnh Văn Linh, Trịnh Văn Kha Không biết 14/6, 06/6
1876 DƯƠNG THỊ TRÂM Hưởng dương 42 tuổi 14/5/1975
1877 Cụ Tổ: Cụ ông và cụ bà Phạm Đức Đình Không nhớ Ngày 30 tháng 10
1878 Nguyễn Quang Ngôn 63 22/10/1982
1879 Cụ Phạm Đức Cả cùng hiền thê Không nhớ Ngày 15 tháng 1
1880 DƯƠNG THỊ THANH VÂN 23 tuổi 14/5/1975
1881 Nguyễn Thị Tuyên 84 25/01/2008
1882 Phạm Đức Cầu Không nhớ Ngày 24 tháng 6
1883 Tống Thị Bích Không nhớ Ngày 24 tháng 4
1884 Vũ Thị Nga 83 tuổi 22.11.2008 âm lịch (18.12.2008 dương lịch
1885 Nguyễn Hoàng Long 34 23/03/2015
1886 NGUYỄN THỊ HƯNG Hưởng thọ 90 tuổi 30/6/1996
1887 Ông ngoai Nguyễn Viết Canh 94 tuổi 12.7.2005 âm lịch
1888 Phạm Đức Quản Không nhớ Ngày 11 tháng 11
1889 Nguyễn Văn Khả, Nguyễn Văn Tăng, Nguyễn Văn Chính, Nguyễn Văn Giả, Nguyễn Thị Lác, Phạm Văn Quý, Nguyễn Thị Tư, Phạm Văn Kiên, Nguyễn Thị Thảo, Nguyễn Thị Phóng, Phạm Văn Cố, Lưu Quốc Triểu, Nguyễn Thị Phóng, Phạm Văn Cố 78 tuổi, 41 tuổi, 31 tuổi,…. 1/11/ Tân Mão 2011, 25/11/ Đinh Dậu 2017, 02/5/ Kỷ Sửu 2009, 24/3, 30/12, 14/4, 29/11, 07/12/Quý Tỵ, 30/6…
1890 Tống Thị Quản (Cụ Cả và cụ Hai) Không nhớ Ngày 8 tháng 11
1891 TRẦN THỊ HÀ Hưởng dương 41 tuổi 03/2/1972
1892 Ông nội Lê Đức Giong Không nhớ 4.9 âm lịch
1893 Phạm Thị Nhài 71 Ngày 22 tháng 7
1894 Du Thị Lan 86 14/12/2015 dương lịch
1895 Phạm Đức Hòe Không nhớ Ngày 13 tháng 12
1896 Đào Thị Ví Không nhớ Ngày 14 tháng 1
1897 Bà nội Nguyễn Thị Xấn Không nhớ 21.6.1990 âm lịch
1898 DƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG Hưởng dương 54 tuổi 13/4/1994
1899 Phạm Đức Tiệp 49 Ngày 29 tháng 10
1900 Nguyễn thị Đỉa không rõ không rõ
1901 Phạm Đức Khủng 79 Ngày 29 tháng 2
1902 Vũ Du Hành 57 tuổi 04/05/2017 dương lịch
1903 Lê Văn Phương 84 23/5 kỹ mão
1904 DƯƠNG ĐÌNH NAM Không biết Không biết
1905 Tống Thị Sáo 96 Ngày 2 tháng 4
1906 Ông nội Lê Đức Mai Không nhớ 12.8 âm lịch
1907 Cha: Lê Văn Trắc
Mẹ: Nguyễn Thị Hồng
Vong nhi: bé đỏ
Vong nhi: bé đỏ
Cha: 72 tuổi
Mẹ: 69 tuổi
Vong nhi: 9 tuần tuổi
Vong nhi: 7 tuần tuổi
Cha: 25/06/2015
Mẹ: 18/02/2020
Vong nhi: 26/01/2020
Vong nhi: 14/07/2020
1908 Liệt sỹ Phạm Đức Khúc
Phạm Đức Khuyến
Không nhớ Ngày 27 tháng 7 DL
1909 Huỳnh Văn Mười 72 25/3 canh Thìn
1910 Bà cô tổ nhà họ Ngô Không nhớ Không nhớ
1911 Phạm Đức Riện Không nhớ Ngày 12 tháng 3
1912 Trần Thị Tám 72 10/5 định Sửu
1913 DƯƠNG PHI HÙNG Hưởng dương 8 tuổi 20/9/1967
1914 Bác ruột Nguyễn Viết Nam 70 tuổi 12.8 .2016 âm lịch
1915 Lê Thị Kim Anh 77 20/1 định hợi
1916 Lê Thị Đầm Không nhớ Ngày 5 tháng 5
1917 Nguyễn Văn Mè 0 rõ 0 rõ
1918 Trần Thị Rem 47 24/6 tân sửu
1919 Phạm Đức Chách
Phạm Đức Đàn
Còn nhỏ Ngày 5 tháng 5
1920 Bác ruột Nguyễn Viết Chung liệt sỹ 28 tuổi 19.2.1070 âm lịch
1921 Phạm Thị Bé Còn nhỏ Ngày 16 tháng 6
1922 Thái Thị Mè 0 rõ 0 rõ
1923 DƯƠNG HOÀNG HỒ 21 tuổi 1985
1924 Mai Văn Mùi 69 tuổi 19/04/1997 dương lịch
1925 Nguyễn Văn Tư 0 rõ 0 rõ
1926 Bà ngoại Công Thị Bé 79 tuổi 22.10.1991 âm lịch
1927 Phạm Thị Thập 0 rõ 0 rõ
1928 Nguyễn Văn Tư 0 rõ 0 rõ
1929 Bùi Thị Thục 79 tuổi 11/08/2007 dương lịch
1930 Phạm Thị Thập 0 0 rõ
1931 Liệt sỹ Nguyễn văn Hiệu 0 rõ 0 rõ
1932 Nguyễn Văn Thơ 0 rõ 0 rõ
1933 Em Nguyễn Thuỳ Linh 31 tuổi 21.6.2020 âm lịch (18.8.2020 dương lịch)
1934 Nguyễn Thị Tiệp Không nhớ 7/5/1977
1935 Vũ Thị Oanh 61 29/1/2017
1936 Nguyễn Thị Thoa 79 Ngày 16 tháng 6
1937 Lê Văn Đính 80 21/10/1987
1938 1/ Tôn Thị Lê
2/ Nguyễn Thị Thuận
3/ Trần Quang Bổ
4/ Trần Tôn Quang Bằng
1/ 73 Tuổi
2/ 77 Tuổi
3/ 35 Tuổi
4/ 27 Tuổi
1/ Mất mùng 4 tháng Giêng năm GiÁp Ngọ
2/ Mùng 5 tháng 6 năm Đinh Sửu
3/ Mùng 2 tháng 8 năm Bính Thìn
4/ 16 tháng 10 năm Ất Hợi
1939 Nguyễn Văn Tất Không nhớ Ngày 15 tháng 5
1940 Hoa Thường Kỷ 40 02-Apr
1941 Nguyễn Văn Lem 71 Ngày 9 tháng 3 năm 1981
1942 NGUYỄN GIÁM 98 Tuổi 25 tháng 8 năm Canh Tý
1943 Nguyễn Thị Mão 80 30/01/1980
1944 Liệt sỹ Nguyễn Minh Xuyên 23 Ngày 20 tháng 8
1945 Nguyễn Đức Cầu 85 Ngày 17 tháng 5
1946 Nguyễn Tấn Cưu ( tử sỹ) 55 21/10/1979
1947 Đặng Ngọc Đưởng 49 Ngày 2 tháng 11
1948 Phạm Sông Tương 46 Ngày 8 tháng 5
1949 Lê Thị Cầu 84 08/09/2018
1950 1. Bùi Tố Bẩm
2. Bùi Tố Diễn
3. Vũ Thị La
4. Bùi Tố Quyên
5. Nguyễn Thị Doan
6. Bùi Thị Mười
7. Bùi Thị Phương
8. Các cô cậu bé đỏ họ Bùi Tố
9. Hoàng Văn Chì
10. Nguyễn Thị Tre
11. Hoàng Văn Thung
12. Hoàng Thị Lịch
13. Hoàng Thị Địch
14. Hoàng Văn Toàn
15. Các cô cậu bé đỏ nhà họ Hoàng
1. Không rõ
2. 81 tuổi
3. 79 tuổi
4. 82 tuổi
5. 96 tuổi
6. 23 tuổi
7. 7 tuổi
8. Không rõ
9. Không rõ
10. Không rõ
11. 76 tuổi
12. 90 tuổi
13. Không rõ
14. Không rõ
15. Không rõ
1. 28 tháng Chạp
2. 21 tháng 11 năm Kỉ Mùi
3. 14 tháng 8 năm Canh Thân
4. 17 tháng 11 năm Quý Mùi
5. 22 tháng 8 năm Ất Mùi
6. 4 tháng 5 năm Bính Ngọ
7. 10 tháng 5 năm Canh Tí
8. Không rõ
9. 12 tháng Giêng
10. 13 tháng 10
11. 13 tháng 6 năm Kỉ Mùi
12. 11 tháng 8
13. 1 tháng 6
14. 17 tháng 9
15. Không rõ
1951 Cụ Phạm Đình Du cùng Hiền thê Không nhớ Không nhớ
1952 Nguyễn Hữu Nguyên (Đen) 16 tuổi 19/10/1945
1953 Cụ Phạm Đình Dụng cùng Hiền thê Không nhớ Không nhớ
1954 Cụ Phạm Đình Dạnh cùng Hiền thê Không nhớ Không nhớ
1955 Bố mẹ của cụ Phạm Đức Quản Không nhớ Không nhớ
1956 Nguyễn Hữu Khôi 85 tuổi 16/8/2011
1957 Lê Thị Mai 86 13/11/2015
1958 ĐỖ vĂN THANH 63 07/06/1993
1959 Nguyễn Thị Biển Không nhớ Không nhớ
1960 Lê Văn Nhạc 73 23/01/2014
1961 Nguyễn Hữu Cò 2 tuổi Không nhớ
1962 NGUYỄN RÔ 85 tuổi 26 tháng giêng – Năm Mậu Tuất
1963 Lê Đình Duy 0 rõ 07-May
1964 Nguyễn Hữu Bòi 1 tuổi Không nhớ
1965 Trinh Thị Hai 0 nhớ 16-Jul
1966 Lê Văn Cương 0 rõ 04-Sep
1967 Ún Tiểu (ún Thìn) 1 tuổi Không nhớ
1968 Nguyễn Thị Đặt 0 rõ 09-Sep
1969 Liệt sỹ Trần Đăng Cự 0 rõ 1969
1970 Bé Đỏ(bé Tý) 1 tuổi 7/2008
1971 Mai Huy Ngạc, Đỗ Thị Nhàn, Hoàng Văn Việt, Hoàng Thị Việt, Hà Hằng Nga Không biết Không biết
1972 Tự Trung Nho Không nhớ 12-Jun
1973 Nguyễn văn Đài Không nhớ 02-Sep
1974 Mai Viết Nhã, Hoàng Thị Thìn, Hà Văn Đắc, Phùng Thị Biểu, Hà Văn Cư, Hà Thị Thanh Không 25/10/1982, 24/6/2015, 7/5/1997, 13/7/1992, 4/4/2000, 15/12/2006
1975 Không nhớ Không nhớ 28-Jul
1976 Nguyễn Văn Điện Không nhớ 09-Sep
1977 Không nhớ Không nhớ 19-Feb
1978 Nguyễn Thị Tuân 98 26/5/1998
1979 Lê Thị Cống Không nhớ 4/2/1962
1980 Trần Thị Dung
Trần Đình Thắng
70
8
26-7-2010
17-4-2005
1981 Lê Thị Tún 13 10/3/1955
1982 Không nhớ Không nhớ 15-Feb
1983 Lê Văn Loan 49 14/6/2004
1984 Lê Văn Hồng 27 13/2/1999
1985 Nguyễn Văn Thung Không nhớ 15-Feb
1986 Bùi thái sơn 60 tuổi 11/6/2016
1987 Nguyễn Thị Tít Không nhớ 15-Feb
1988 Nguyễn Thị Gái Không nhớ Không nhớ
1989 Nguyễn Mình Thăng Không nhớ 23-Sep
1990 Nghiêm Thị Bờn 85 16-Jan
1991 Nguyễn Văn Thư(Nguyễn Đăng Thiết) 92 tuổi 26/2/2019
1992 Lương hữu Lộc 73 07-Dec
1993 Lương thị Ngọc tuyết 82 09-Aug
1994 CỬU HUYỀN THẤT TỔ DÒNG HỌ LÊ, HỌ NGUYỄN Không nhớ Không nhớ
1995 Trần Văn hai 53 25-Mar
1996 Huỳnh Thị Liên 76 tuổi 13/10/2006
1997 NGUYỄN THỊ ĐAO Không nhớ Không nhớ
1998 LÊ SỬ Không nhớ Không nhớ
1999 Nguyễn thị Liễu 87 1
2000 LÊ TRUYỀN Không nhớ 01/01/1950
2001 NGÔ THỊ THÙY Không nhớ 12/03/1970
2002 Nguyễn Giáp 72 tuổi 25/08/2004
2003 HÀ THỊ EM Không nhớ 10/05/1991
2004 PHAN THỊ TÁM Không nhớ Không nhớ
2005 NGUYỄN THỊ LỚI Không nhớ 04/05/2017
2006 LÊ KHẢ HỌC 40 tuổi 19/11/1967
2007 NGUYỄN THỊ LƯƠNG Không nhớ 29/06 al
2008 HOÀNG VÔ DANH Không biết Không biét
2009 NGUYỄN CU LƯƠNG Không nhớ 03/12 al
2010 NGUYỄN NGỌC LANG 83 tuổi 10/04 al
2011 TRẦN THỊ NĂM 86 tuổi 24/5 al
2012 NGUYỄN THỊ HOA Không nhớ Không nhớ
2013 NGUYỄN THỊ THÌN Không nhớ 16/04 al
2014 PHÙNG CHI Không biết Không biết
2015 NGUYỄN THỊ LÀI Không nhớ Không nhớ
2016 LÊ ĐỎ sa sẩy Không nhớ
2017 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ LÊ – NGUYỄN Không nhớ Không nhớ
2018 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ LÊ – ĐÀO Không nhớ Không nhớ
2019 PHAN THỊ CHÉO Không biết Không biết
2020 PHÙNG DÚ Không biết Không biết
2021 CỬU HUYỀN THẤT TỔ HỌ ĐẶNG Không nhớ Không nhớ
2022 ĐẶNG THẾ LỤC Không nhớ 24/02 al;
2023 ĐẶNG THẾ THỊNH Không nhớ 14/07 al
2024 DƯƠNG QUÍ THỊ Không nhớ 09/06 al
2025 TRẦN NHƯ SANG Không biết Không biết
2026 ĐẶNG THẾ TRỊ Không nhớ 14/12 al
2027 DƯƠNG THỊ MỄ Không nhớ 09/06 al
2028 Nguyễn Quang Tùng; Đàm Thị Môn; Nguyễn Quang Ứ; Nguyễn Thị Chư; Nguyễn Thị Huý Nghềnh; Nguyễn Quang Tùng (không nhớ); Đàm Thị Môn (không nhớ); Nguyễn Quang Ứ (không nhớ); Nguyễn Thị Chư (70 tuổi); Nguyễn Thị Huý Nghềnh (không nhớ); Nguyễn Quang Tùng (11/7 ÂL); Đàm Thị Môn (21/1 ÂL); Nguyễn Quang Ứ (18/11/1971 ÂL); Nguyễn Thị Chư (23/01/1978 ÂL); Nguyễn Thị Huý Nghềnh (17/7 ÂL);
2029 Đặng Văn Vịnh 75 tuổi 26/11/ canh thân
2030 TRẦN THỊ HƯƠNG 88 tuối 11 – 01 -2014
2031 DƯƠNG THỊ THƯỢC Không nhớ 22/04 al
2032 DƯƠNG THỊ BẦU Không nhớ 03/07 al
2033 PHÙNG HÙNG Không biết Không biết
2034 ĐẶNG VĂN LÂM 64 tuổi 15/07 al
2035 ĐẶNG THẾ THIỆU Không nhớ 05/09 al
2036 Nguyễn Viết Hy Ko biết Ko biết
2037 PHÙNG NGUYỄN VÔ DANH Không biết Không biết
2038 NGUYỄN THỊ THÌN 49 Tuổi 20/11 al
2039 NGUYỄN PHÙNG VÔ DANH Không biết Không biết
2040 NGUYỄN VĂN TƯƠNG 83 TUỔI NGÀY 26 THÁNG 3 NĂM NHÂM NGỌ
2041 ĐẶNG ĐỨC KIÊN Không nhớ 07/08 al
2042 ĐẶNG THỊ ẤT Không nhớ 05/01 al
2043 ĐẶNG MẠNH TƯỜNG Không nhớ Không nhớ
2044 ĐẶNG THỊ HƯƠNG Không nhớ 08/07 al
2045 PHÙNG THỊ PHƯỢNG Không biết Không biết
2046 Trịnh Thị Vinh. Nguyễn Gia Thiết. Nguyễn Thị Phên. Nguyễn Văn Thoại. Lê Thị Tần. Nguyễn Văn Nhâm. Nguyễn Thị Nhị. Nguyễn Huy Hoà. Nguyễn Thị Tý. Nguyễn Văn Tiến. Nguyễn Thị Ngảnh. Nguyễn Huy Dư. Nguyễn Huy Hợp. Nguyễn Thị Ngân Nhung. Nguyễn Đại Phong. Trần Thị Màn. Nguyễn Thị ấu. Nguyễn Đức Vượng. Bùi Thị Ý. Nguyễn Đăng Quế. Nguyễn Danh Hùng. Phạm Thị Na. Ko có Nguyễn Văn Thoại dỗ 20/5. Lê Thị Tần dỗ 10/8. Nguyễn Huy Hoà 3/3/1965. Nguyễn Thị Tý dỗ 9/4/2012. Nguyễn Danh Hùng dỗ 17/5. Phạm Thị Nà dỗ 28/2
2047 NGUYỄN THỊ THƯ 81 TUỔI NGÀY 26 THÁNG 11 NĂM ĐINH SỬU
2048 ĐỖ VĂN TUẤT Không nhớ 17/01 al
2049 CỬU HUYỀN THẤT TỔ HỌ ĐỖ Không nhớ Không nhớ
2050 TRƯƠNG NGUYỄN VÔ DANH Không biết Không biết
2051 DƯƠNG THỊ DE Không nhớ 23/01 al
2052 ĐỖ THỊ BÉ Không nhớ 02/02 al
2053 Vũ Cao Phiêu; Trần Thị Diễn; Vũ Cao Phi; Vũ Thị Nhủ; Trần Đăng Mạc 83; 100; 85; 85; 83 16/12; 17/12; 29/11; 23/5; 30/3
2054 CÔ, CẬU BÉ ĐỎ HỌ ĐỖ – ĐẶNG Không nhớ Không nhớ
2055 ĐỖ VĂN ĐƯỢC Không nhớ Không nhớ
2056 HOÀNG NHƯ SANG Không biết Không biết
2057 Trần Thị Lụa 95 17-Oct
2058 HOÀNG THỊ KHA Không biết Không biết
2059 HOÀNG VÔ DANH Không biết Không biết
2060 Đinh Văn Tắc 76 4-4-2003 (Âm lịch)
2061 Nguyễn Thị Xuân 91 12-9-2020 (âm lịch)
2062 DOÃN ĐÌNH LUNG Không nhớ Không nhớ
2063 NGUYỄN THỊ GÁI Không nhớ Không nhớ
2064 Bùi Văn Tấn, Bùi Văn Lã, Đỗ Thị Khương, Phạm Văn Bính, Lương Thị Sâm, Bé đỏ họ Bùi Phạm Chí Linh, Chí Đức, Bé đỏ họ Lê Bùi Như Đức, Như Hải, cùng các vong linh nội, ngoại họ Bùi và họ Phạm 64, 87, 87, 59, 77 1.5.2010, 29.10.1988, 1.12.1998, 19.4.1970, 8.6.1988,
2065 Đỗ Gia Thiếp 68 28-02-1990 (Âm lịch)
2066 NGUYỄN THỊ THÚ Không nhớ 07/07 al
2067 DOÃN ĐÌNH HUỲNH Không nhớ 04/01 al
2068 Cựu huyền thất tổ họ Phạm, họ Ma nhiều tuổi hưởng tho nhiều ngày lâm chung
2069 Nguyễn Thị Hợi 94 13/12/2015 (âm lịch)
2070 Nguyễn Quang Ý; Nguyễn Thị Điếm; Nguyễn Quang Quyền; Trần Thị Nhung; Nguyễn Quang Ý (không nhớ); Nguyễn Thị Điếm (không nhớ); Nguyễn Quang Quyền (90T); Trần Thị Nhung (97T); Nguyễn Quang Ý (07/7); Nguyễn Thị Điếm (27/7); Nguyễn Quang Quyền (29/4/1997); Trần Thị Nhung (18/6/2006);
2071 Nguyễn Văn vân , Hưởng thọ 63 ÂM lịch 27/03/2016
2072 THI THÀNH CẦU KHÔNG NHỚ 28.8
2073 Cửu huyền thất tổ họ Đinh, họ Đỗ, Họ Nguyễn Không rõ Không rõ
2074 Lê văn mầm 79 Tuổi 27/8 /2019
2075 NGUYỄN THỊ NHỠ Không nhớ 15/01 al
2076 DOÃN THỊ QUYÊN Không nhớ Không nhớ
2077 DOÃN THỊ CÀI Không nhớ Không nhớ
2078 DOÃN THỊ ÚT Không nhớ Không nhớ
2079 DOÃN THỊ LÝ Không nhớ Không nhớ
2080 DOÃN QUỐC TRỊNH Không nhớ 02/04 al
2081 HOÀNG THỊ LIÊN Không nhớ 18/11 al
2082 DOÃN QUANG MÙI Không nhớ 02/08 al
2083 DOÃN QUỐC TRƯỜNG Không nhớ Không nhớ
2084 Lương thị Cựng 77 tuổi Âm lịch 4/1/2019
2085 Trần Văn Oanh 90 05-Apr
2086 VŨ THỊ TẢO Không nhớ Không nhớ
2087 Trần Thị Hồng 45 19/02/2000
2088 VŨ ĐỨC BÀI Không nhớ 02/03 al
2089 VŨ THỊ CÕN Không nhớ 25/06 al
2090 VŨ ĐỨC BẦY 57 tuổi 06/11 al
2091 VŨ THỊ LỤA 61 tuổi 15/02 al
2092 VŨ THỊ NỤ Không nhớ 24/03 al
2093 VŨ THỊ HOA Không nhớ 04/06 al
2094 VŨ ĐỨC SỬU Không nhớ 16/11 al
2095 Vũ Thị Y, Trần Văn Chiến, Đặng Thị Sen, Trần Quang Trứ, Trần Thị Ngoạn, Trần Quang Hùng, Hồng Dĩ Chấn, Nguyễn Thị Viễn, Hồng Học Mai, Nguyễn Thị Chung, Nguyễn Thị Tâm, Hồng Vô Danh Ko Ko
2096 Nguyễn Thị Lan 89 tuổi 1-4-2019
2097 Bùi Trọng Thảo Hưởng thọ 83 tuổi Kỷ Mão Ngày 27 tháng giêng Tân Sửu
2098 LÝ THỊ BẢY KHÔNG NHỚ 5.5
2099 Nguyễn Đại Hiếu Thai Nhi 30-Jul
2100 Võ văn Tiền 65 tuổi 20/1/2015
2101 THI VĂN THIẾU KHÔNG NHỚ 2.2.1984
2102 Huỳnh văn sang 55 tuổi 28/6/2020
2103 Đăng văn Dùm 61 tuổi 15/12/2018
2104 Hoàng Thị Mược 99 tuổi 01/01/mậu Tý
2105 Nguyễn Huỳnh Anh Phương Chưa sanh ta đời Năm 1998
2106 Hồ minh Tiến 28 tuổi
Nhguyên văn ba 67 tuôi
Nghuyên thuận phong 47 tuôi
Hồ minh Tiến .28 tuổi
Nguyễn văn Ba..67 tuổi
Nguyễn thuận phong 47 .tuối
Hồ minh Tiến .mất ngày 13 tháng 4 năm 2011 al
2107 Cầu xin Cố Tổ , Cô bà ,cao huyền ,thất tổ ,tiền tổ ,hậu tổ , nội ,ngoại hai bên trong kiến nhà họ , Nguyễn, Lê, Lương, Đăng ,Võ Huỳnh Tổ tiên nhiều đời nhiều kiếp Nhiều đời , nhiều kiếp
2108 Nguyễn Xuân Giai Không nhớ Không nhớ
2109 Nguyễn Đình Nhự 87 tuổi 10/1/Đinh mão
2110 Bùi thị Thơn Không nhớ 15/08/1946
2111 Phan Thị Viễn Không nhớ Không nhớ
2112 Nguyễn Văn Kính Không nhớ 6/1/1970
2113 Tạ Thị Thu Không nhớ 15-Aug
2114 Nguyễn Thị Mái 87 20/10/canh thìn
2115 Cô bé đỏ cậu bé đỏ 0 0
2116 Bà cô tổ nhà họ Nguyễn Không nhớ Không nhớ
2117 Ông Nguyễn Xuân Hơn 63 tuổi 11/6/1969
2118 Nguyễn Đình Nhự 87 10/1/Đinh mão
2119 Bà Nguyễn Thị Hinh 56 tuổi 27/9/1972
2120 Ngụy Văn Hiến Không nhớ 25-Jan
2121 Bác Nguyễn Xuân Bình 18 tuổi 5/1953
2122 Thai nhi 0 Không nhớt
2123 Anh Nguyễn Xuân Bình 63 tuổi 2018
2124 Nguyễn Thị Chè 103 9/2/1997
2125 Nguyễn Xuân Tiến Không nhớ 27/10/2005
2126 Anh Nguyễn Ngọc Lăng 72 tuổi 2019
2127 Nguyễn Thị Đăng Hoa Còn nhỏ Ngày 14-11
2128 Đặng Thị Thoa Chưa biết 26/6 âm
2129 Chị Nguyễn Xuân Xuyên Không nhớ Không nhớ
2130 Chị Nguyễn Xuân Bé Không nhớ Không nhớ
2131 DƯƠNG THỊ NÀM 96 15/11/Tân Mão
2132 Nguyễn Ngọc Long 56 13/3/2013
2133 Nguyễn Đình Giống Ko nhớ 23/4/năm ko biết
2134 Nguyễn Thị Nhung Không nhớ Không nhớ
2135 Nguyễn Thị Kim Em Hưởng dương 40 tuổi 14/08 ÂL ( không nhớ năm mất ạ )
2136 Nguyễn văn Lê 50 tuổi 23-12-1947
2137 Cô Bé, Cậu bé đỏ Không nhớ Không nhớ
2138 Nguyễn thị Phèo Ko biết 23/7/ ko biết
2139 Cụ Nguyễn thị Đua Ko biết 11/1/ko biết
2140 Ba Lê Thái Phiên , mất ngảy 9/5/2005 hưởng thọ 75 tuổi
Ba chồng Nguyễn Tấn Hoàng mất ng 4/3/2017 hưởng thọ 88 tuồi
Phạm Thị Hương , mất 2014 , hdưong 44 tuổi
Nguyễn Thị Cẩm Vân , mất ng 26/4/2016 hưởng dương 39 tuổi
Bùi Thị Hà mất 2011 hdưong 35 tuồi
Vũ Thị Thông
Nguyễn Hiếu Dũng
Hồng Thuý Nga ,Pdanh ,Hồng Thuý Đức mất ng 10/6/2021 hưởng dương 48 tuổi
2 thai nhi
6thai nhi
Nguyễn Lê Tịnh Lộc , thai nhi
Nguyễn Lê Tịnh Phước , thai nhi
Ông nội Lê Khoán
Nguyễn Doãn Tâm Pd Phúc Nghiêm
Nguyễn Thị Huấn pd Lệ Hải
Bùi Thị Giao
Nguyễn Vă Trài
Võ Thị Khinh pd Diệu Quý
Nguyễn Tịnh An
Nguyễn Tịnh Lạc
Nguyễn Tịnh Lộc
ghi rồi ghi rồi
2141 ÔNG NỘI HÀ ĐỨC MÃO , ÔNG TRẺ HÀ ĐỨC KHƯƠNG, BÀ NỘI TRẦN THỊ SEN, BÀ TRẺ HÀ THỊ ÚC, BÀ TRẺ HÀ THỊ DƯ, BỐ CHỒNG HÀ MINH PHƯƠNG, MẸ CHỒNG NGUYỄN THỊ HÒA, EM CHÚ HÀ MINH TOẢN, EM CHÚ HÀ MINH TUÂN. HÀ MINH PHƯƠNG 91 TUỔI, NGUYỄN THỊ HÒA 84 TUỔI, HÀ MINH TOẢN 61 TUỔI, HÀ MINH TUÂN 42 TUỔI. HÀ MINH PHƯƠNG 6.4..2012, NGUYỄN THỊ HÒA 1.1.2011, HÀ MINH TOẢN 8.5.2016, HÀ MI NH TUÂN 19.4.2009
2142 Ông nội Nguyễn Đình Phiêu Ko biết 6/7/ ko biết
2143 ÔNG CỐ: TỰ PHÚC LỄ
BÀ CỐ: HIỆU TỪ THUẦN
BÀ CÔ: XUÂN HOA NƯỜNG
ÔNG CỐ CHÚ: TỰ PHÚC LỄ
ÔNG: LÊ ĐÌNH THÊNH
ÔNG: TRẦN ĐÌNH TỈNH
BÀ: HÀ THỊ TỞNG
ÔNG:LÊ ĐÌNH TRỮ. MẤT 1983
BÀ:NGUYỄN THỊ MÃN. MẤT 1999
LÊ ĐÌNH BẢN
LÊ THÚY KẸO
Lê ĐÌNH DŨNG
LÊ THỊ NGOẠN
LÊ VĂN CHỮ
LÊ THỊ SÁU
LÊ THỊ KIM NHUNG
ÔNG: TRẦN ĐÌNH TƯỜNG.MẤT 1952
BÀ: TRẦN THỊ HINH.MẤT 1973
TRẦN ĐÌNH TIẾP
TRẦN ĐÌNH DIỄN
TRẦN THỊ VANH
TRẦN THỊ ĐĂNG.MẤT 2012
ĐỖ QUỐC ÁI
TRẦN HƯU HOÀNG
NGUYỄN THỊ MỢI
TRẦN VŨ MINH
TRẦN THỊ MINH
XÚC XẢO . LÊ BÉ BA
HÀI NHI: DIỆU HIỀN . DIỆU HÒA
GIA ĐÌNH: PHẠM TRIỆU. NGUYỄN THỊ MAI. PHẠM THỊ BÍCH PHƯỢNG.
Không có Không có
2144 TRẦN CÔNG TRUNG 29 21/11/CANH TÝ
2145 Nguyễn thị Tý Ko biết 17/11/ ko biết
2146 Nguyễn Thị Nguồn ( Bạch Hoa Công Chúa)
Nguyễn Văn Bưởi
Trần Thị Trà
Nguyễn Văn Miễn
Nguyễn Văn Cơ
Nguyễn Thị Nền
Nguyễn Thị Ốc
Trần Thị Biên
Nguyễn Thị Bền
Nguyễn Văn Toán
Nguyễn Văn Ca
Nguyễn Thị Díu
Cụ Toàn Ông
Cụ Toàn Bà
Nguyễn Văn Vững
Không nhớ 14 – 5
29 – 4 – 1945
3 – 9 -1963
25 – 11 -1975
23 -12 -1946
17 -9
5 – 2
20 – 10
18 – 1 -2002
4 -6 -1989
20 -4 -2008
18 -9 -1947
17 -3
1 – 7
11 -3
2147 Chu văn thanh
chu minh Thuật
Chu văn vũ
Chu thị năm
Phùng thị tôn
Chu văn đỏ
Chu thị đỏ(cùng hai giọt máu đỏ)
Chu văn cốc
Chu văn kệch
Chu văn nghinh
Phùng thị biểu
Chu thị ý
Nguyễn văn cung
nguyễn thị sử
Nguyễn văn tương
Đặng thị cán
Nguyễn Thị lạc
Nguyễn văn kính
Nguyễn văn đỏ
Chu Văn Thanh 51
Chu Minh thuật 24
Chu văn vũ 85.
Chu thị năm 82
Phùng thị tôn.90
Nguyễn văn cung.87
Nguyễn Thị sử.64
Nguyễn Thị lạc.92
Chu văn vũ.20/9204
Chu Minh thuật.21tháng riêng2007
2148 Trần Tổ Hoàng
Quách Thiếu Ngân
Trần Tổ Hy
Trần Tú Thanh
Trần Nguyệt Hoa
Trần Nguyệt Trân
84 tuổi Ngày 20/5/2003
2149 Thai nhi Trần Phạm Linh Thiêng 9,5 tuần tuổi 15/3/Bính Thân
2150 Lê Lệnh Công
Lê Quý Tôn
Lê Quý Khái
Nguyễn Thị Tính
Lê Thị Tất
Lê Văn Tái
Đỗ Thị Linh
Nguyễn Thị Dé
Nguyễn Thị Khuyên
Nguyễn Thị Mẻ
Nguyễn Thị Nấp
Bùi Thị Mên
Tỳ khiu Ni Giới Đàm Biểu
Cô bé Cậu bé đỏ họ Lê
Không nhớ 18-4
13-12
3-8
15-11
3-12
3-8-1986
19-1-1969
6-3
30-6
27-12
22-11
9-1
17-1-2014
2151 Hoàng văn Nhung
Nguyễn thị Lùn
73 tuổi
72 tuổi
19-1
8-11
2152 Nguyễn văn Thịnh
Hoàng thị Nga
Nguyễn việt Hùng
Nguyễn Việt Trường
67 tuổi Mất ngày 23/9/1996
2153 Lê Thị Yến 89 tuổi 7/12/canh tý
2154 Nguyễn Thị Mai ( ngày mất 08/1); Nguyễn Văn Niệm ( ngày mất 25/6); Hoàng Thị Soát ( ngày mất 21/7); Trần Hữu Lập ( ngày mất 07/9); Nguyễn Thị Hảo ( ngày mất 05/5); Nguyễn Văn Cáu( ngày mất 05/5); Nguyễn Văn Lạng ( ngày mất 05/02); Nguyễn Thị Chung ( ngày mất 07/5); Nguyễn Văn Kham ( ( ngày mất 11/12); Trần Hữu Tơn ( ngày mất 04/8); Nguyễn Thị Lợi ( ngày mất 21/11) Không biết 01-Aug
2155 Nguyễn Văn Nhỡ 82 tuổi 30-Nov
2156 Nguyễn Thị Hạnh 53 tuổi 28-Feb
2157 Nguyễn Thị Quý 62 tuổi 16-Jun
2158 Nguyễn Thị Đốm 89 tuổi 17-Mar
2159 Nguyễn Văn Đào 57 tuổi 15-May
2160 Cụ bà : Nguyễn Thị Ắt 86 20 Tháng Chạp năm Muật Tuất
2161 Nguyễn Thị Thái 62 tuổi 27-Sep
2162 Nguyễn Văn Thành 58 tuổi 05-Jul
2163 Nguyễn Thị Khải 7 tuổi 06-May
2164 Lê Văn Miện 70 tuổi 07-May
2165 Trần Thị Vệt ( tức Việt ) 89 tuổi 04-Jan
2166 Thai nhi của đệ tử Lê Thị Thu Hương Thai nhi Năm 2004
2167 Thai Nhi của Trần Thị Thái Hà
Thai nhi của mẹ Phạm Tuyết Trang
Thai nhi Con ko nhớ a
2168 Tất cả Các Thai Nhi Nam Nữ Chưa sinh ạ Chưa sinh ạ
2169 Cửu Huyền Thất Tổ họ Hoàng họ Nguyễn họ Lã họ Lê Không biết Không biết
2170 Cửu Huyền Thất Tổ họ Bùi họ Huỳnh Không biết Không biết
2171 Hương Linh Vong Linh các oan gia trái chủ Không biết Không biết ạ
2172 Nguyễn Bá Đức 36 14/12/2019
2173 BỐ ĐẺ ĐÀO NGỌC SƠN 73 TUỔI 13.5.2015
2174 Trần Thị Vịnh 91 tuổi 11/4 năm Tân Sửu
2175 Vo thanh Du.Dang thi kien Nguyen van pho truong thi pham,vo ngoc giao,truong thi ngot,Vo Nguyen van manh truong van hai Quan Quoc hung,vo thanh long vo van sau,vo thi loi vo thi loc vo thi an ,vo thi sang vo van hai ,Nguyen van mui Nguyen van hy,Nguyen van Dinh Nguyen thi huong ,Quan Quoc binh ,Quan Quoc thai Vo thanh Du mat 65t Dang thi kien 48t,Nguyen van pho 52t,truong thi pham 97t,vo ngoc giao 79t,truong thi ngot 87t,vo Nguyen van manh 67t,truong van hai 2t,Quan Quoc hung 61t,vo thanh long 18t vo van sau 86t vo thi loi,86t,vo thi loc 67t vo thi an 61t vo thi sang 59t,vo van hai 71t,Nguyen van mui 79t,Nguyen van Dinh 72t Nguyen van hy 89t Nguyen thi huong 100t, Quan Quoc thai 34t,Quan Quoc Binh 24t Ba truong thi pham mat 6thang4amlich,ong ngoai Nguyen van pho2thang3amlich,vo ngoc giao 24thang10amlich,truong thi ngot 2thang3amlich vo Nguyen van manh 1thang9amlich
2176 Đỗ Thị Thành
Lê Đăng Tiếp
Đặng Quí Tuy
Tân Thị Keo
Không nhớ Khônh
2177 Vũ Duy Đại 74 29/03 âm lịch
2178 NGUYỄN THỊ HỒNG 31 tuổi 27/5/1981
2179 1-BÀ :LÝ TÍN
2- CÔ:PHÙNG HUỆ LIÊN
1-BÀ :LÝ TÍN :95TUOI
2-CÔ :PHÙNG HUỆ LIÊN :74TUOI
1-Bà :Lý Tín : 11/8/2019 A L
2-Cô :Phùng Huệ Liên :không nhớ
2180 1.Dương Văn Như
2.Hà Thị Oanh
3.Nguyễn Văn Lục
4.Nguyễn Thị Tám
5.Dương Trọng Kỳ
6.Nguyễn Văn Kiệt
7.Dương Thị Tôi
1.71 tuổi
2.69 tuổi
3.91 tuổi
4.91 tuổi
5.28 tuổi
6.83 tuổi
7.66 tuổi
1.Mùng5/11
2. 27/7
3.13/4
4.28/7
5.Mùng1/11
6.Mùng4/4
7.12/11
2181 Nguyễn Thị Ba 74 tuổi Ngay 22/3/ 2017 { 22/3 Đinh Dậu)
2182 Nguyen Kim Luông Hương thọ 59 tuổi Ngay 25/10/ 1991
2183 nguyễn Thị Ba Hưởng thọ 74 tuổi Ngay 22/ 3/ 2017 ( Năm Đinh Dậu)
2184 NGUYỄN THỊ PHỤNG 79 tuổi 13/10/2017 ÂL
2185 Cầm bá phúc 5 tuần tuổi 18/12/2020 al
2186 Nguyễn Văn An 64 12-Jun
2187 1. Nguyễn Bá Kiên
2. Trần Thị Tứ
3. Nguyễn Thị Lệ Chi
4. Nguyễn Thị Lệ Sử
5. Nguyễn Bá Côn
không biết không biết
2188 Văn Ngân Châu 37 19/9/1972
2189 Nguyễn Thị Dung 82 21/6/2018
2190 Nguyễn Trọng Quỳ 93 4/1( giêng) 2019 Kỷ Hợi
2191 Nguyễn thị Tư Hưởng dương 52t 18/08 Âm lịch
2192 Huỳnh khánh linh 57 16/06 /2021
2193 Hòang Văn Hảo 2 tháng tuổi 1992
2194 Hoàng Văn Hiếu 54 tuổi 27/5 năm Canh Tý
2195 Nguyễn Đình Rôm 68 tuổi 21/11 năm Canh Tý
2196 Nguyễn Thị Thanh 58 tuổi 14/3 năm Tân Sửu
2197 Mai Thanh Thúy 53 tuổi 26/2/2013
2198 Trần Huệ Phước 2 tháng tuổi Năm 1985
2199 Hoàng Văn Đôn 78 tuổi Mùng 7 tháng Chạp năm Canh Dần
2200 Đào Thị Tần 74 tuổi 22/11 năm Giáp Thân
2201 Văn Ngân Đông 51 tuổi 28/9 năm 1947
2202 Lê Thị Thượng 50 tuổi Mùng 7 tháng 5 năm Mậu Tuất
2203 Bùi Thị Vân 89 tuổi 14/2 năm Tân Sửu
2204 Tưởng Thị Tình 91 tuổi Mùng 4 tháng 6 năm Mậu Tuất
2205 Thạch Thị Liên 89t 11/5 năm Kỉ Hợi
2206 NGUYỄN NGỌC NIỆN 91 2/5/2013
2207 Đặng Văn Thống, Đặng Thị Cấn, Đặng Thị Thuỷ, ĐẶNG VĂN SẮC, Đỗ Văn Tâm, Nguyễn Thị Vình, Đặng Thị Đỏ, Đặng Thị Đỏ, Đặng Văn Đỏ, các hài nhi Đỏ Thiệu Đức, Phạm Văn Cát, Nguyễn Thị Mạnh, Đặng Văn Tuất, Nguyễn Thị Cùn, Phạm Văn Thọ, Phạm Văn Ngọc, Phạm Thị Đỏ, Phạm Thị Xinh, Phạm Văn Thanh Không nhớ Không nhớ
2208 Đổng Ngọc Chi 35 tuổi 16 tháng Giêng năm Mậu Thân
2209 VŨ THỊ RỖI 61 10/10/1991
2210 Đỗ Thị Tăng 93 tuổi 25-Sep
2211 Trương Thị Đào 83 tuổi 25/9 năm Bính Thân
2212 Đặng Ngọc Thoa 45 tuổi 11-Aug
2213 NGUYỄN THỊ THƯ Không 02-Apr
2214 Đặng Thị Thoa 63 tuổi 01-Mar
2215 Đặng Thị Chiến 50 tuổi 20-Apr
2216 Nguyễn Văn Hiếu 67 tuổi 21/3 năm Mậu Tý
2217 Phạm Văn Côông 80 tuổi 01-Sep
2218 Đặng Thị Sửu 81 tuổi 21-Feb
2219 Đổng Ngọc Chính 15 tuổi 1979
2220 Nguyễn Văn Trung 78 tuổi 07-Sep
2221 Phạm Trọng Thể 71 tuổi 11-Apr
2222 Lê Thị Phương 67 tuổi 22-Nov
2223 Đặng Văn Thanh 45 tuổi 20-Apr
2224 Bố đẻ Nguyễn Hữu Mậu
Mẹ đẻ Chu Thị Thu
Con trai Nhâm Kỷ Nguyên
Bố chồng Nhâm Đạo Ruỵ
Mẹ chồng Phí Thị Quất
Không rõ Bố đẻ 1/9/1993
Mẹ đẻ 18/10/2005
Con trai 25/7/2016
Bố chồng 9/12/1991
Mẹ chồng 19/8/1974
2225 Bố chồng Nguyễn Xuân Hùng
Bố đẻ Trịnh Khanh
Em trai Trịnh Hải Lượng
Bố chồng 89 tuổi
Bố đẻ 99 tuổi
Em trai 56 tuổi
Bố chồng không rõ
Bố đẻ 14/8 âm lịch
Em trai 29/5 âm lịch
2226 1. Ông nội Bùi Văn Hương, mất ngày 5/11 âm lịch (không biết năm mất)
2. Bà nội Phạm Thị Bảy, mất ngày 2/11 âm lịch (không biết năm mất)
3. Ông ngoại Nguyễn Văn Bào, mất ngày 8/7/1960 âm lịch
4. Bà Ngoại Phạm Thị Phi, mất ngày 5/3/1992 âm lịch
5. Cha Bùi Văn Nhỏ, mất ngày 15/12/2016 âm lịch, pháp danh Tâm Thành
6. Chồng Lê Đình Thiêm, mất ngày 28/6/2016 âm lịch, pháp danh Thích Du
7. Em Bùi Minh Trung, mất ngày 8/4/1973 âm lịch
8. Em Bùi Văn Vô Danh, sút sổ
9. Con Lê Đình Vô Danh, sút sổ 9/1990 âm lịch
1. Ông nội Bùi Văn Hương, mất ngày 5/11 âm lịch (không biết năm mất)
2. Bà nội Phạm Thị Bảy, mất ngày 2/11 âm lịch (không biết năm mất)
3. Ông ngoại Nguyễn Văn Bào, mất ngày 8/7/1960 âm lịch
4. Bà Ngoại Phạm Thị Phi, mất ngày 5/3/1992 âm lịch
5. Cha Bùi Văn Nhỏ, mất ngày 15/12/2016 âm lịch, pháp danh Tâm Thành
6. Chồng Lê Đình Thiêm, mất ngày 28/6/2016 âm lịch, pháp danh Thích Du
7. Em Bùi Minh Trung, mất ngày 8/4/1973 âm lịch
8. Em Bùi Văn Vô Danh, sút sổ
9. Con Lê Đình Vô Danh, sút sổ 9/1990 âm lịch
1. Ông nội Bùi Văn Hương, mất ngày 5/11 âm lịch (không biết năm mất)
2. Bà nội Phạm Thị Bảy, mất ngày 2/11 âm lịch (không biết năm mất)
3. Ông ngoại Nguyễn Văn Bào, mất ngày 8/7/1960 âm lịch
4. Bà Ngoại Phạm Thị Phi, mất ngày 5/3/1992 âm lịch
5. Cha Bùi Văn Nhỏ, mất ngày 15/12/2016 âm lịch, pháp danh Tâm Thành
6. Chồng Lê Đình Thiêm, mất ngày 28/6/2016 âm lịch, pháp danh Thích Du
7. Em Bùi Minh Trung, mất ngày 8/4/1973 âm lịch
8. Em Bùi Văn Vô Danh, sút sổ
9. Con Lê Đình Vô Danh, sút sổ 9/1990 âm lịch
2227 Trần Lực Sĩ 79 tuổi 7 tháng 7 âm lịch
2228 Trần Lực sĩ 79 tuổi 7 tháng 7 âm lịch năm Kỷ Hợi
2229 Phạm Mạnh Quang Hưởng Thọ 71 tuổi 30/7 /2021 nhằm ngày 21/6 Tân Sửu
2230 Cụ ông: Nguyễn Văn Tỵ. Cụ Bà: Nguyễn Thị Thê. Bố: Nguyễn Văn Vinh. Mẹ: Nguyễn Thị Khuyến. Bố: Đoàn Duy Lợi. Mẹ: Hoàng Thị Hoan 47 tuổi, 95 Tuổi, 58 Tuổi, 70 tuổi, 77 tuổi, 80 tuổi Ngày 23/11/1972, ngày 5/6/2019, ngày 28/3/2001, ngay 20/12/2011, ngày 4/10/2011, ngày 3/12/2018
2231 Nguyễn Hữu Trung 87 tuổi 2/2/ 2015 ( âm lịch)
2232 Lâm Lí 64 tuổi 2 tháng 4 năm 2020
2233 Quách Thị Hường 91 tuổi 1 tháng 2 năm 2018
2234 Phạm Mạnh Quang Hưởng tho 71 tuổi 30/7/2021 nhằm ngày 21/6 năm Tân Sửu
2235 Lý Ngọc Lâm Nguyễn thị Vền Lý Ngọc Toàn Lưu văn Bạn Lưu văn Thanh Vương thị Nhớn 92 tuổi 92 Tuổi 52 tuổi 91tuổi 85 tuổi 86 tuổi 20_7_1991 9=1=2009 7=9=2003 19=11=1980 25=4=2019 23=2=2017
2236 HÀ NGỌC LIỆU 84 27 tháng 3, năm Nhâm Thìn
2237 HỒ THỊ LOAN 83 2 tháng 4 năm Quý Tỵ
2238 HÀ THỊ VÂN 90 1 tháng 1, năm Nhâm Thìn
2239 Thai Nhi Hữu Vị vô danh Sa sẩy Năm 2005
2240 HUỲNH THỊ TẤT HƯỠNG THỌ 74T 30/5/quý tỵ
2241 Vo thanh Du;,Dang thi kien,Nguyen van pho truong thi pham, vo ngoc giao,truong thi ngot,vo Nguyen van manh,truong van hai,vo thanh long,vo van hai,vo van sau,vo thi loi,vo thi sang,vothi loc,vo thi an,, Nguyen van hy Nguyen van mui,Nguyen van Dinh,Nguyen thi huong Quan Quoc hung,Quan Quoc thai,Quan Quoc Binh Vo thanh Du,65t,Vo ngoc giao 79t,truong thi pham 97t truong thi ngot 87t,vo van sau 86t, vo van hai 71t vo thi loi 86t,vo thi loc 67t,Nguyen van mui 79t,Nguyen van Dinh 72t,Nguyen thi huong 100t,Nguyen van hy 89t , vo Nguyen van manh 67t !Quan Quoc hung 61t,huong duong Dang thi kien 48t,vo thi sang 59t,,vo thi an 59t truong van Vo ngoc giao,24thang10 am Lịch truong thi pham 6thang4amlich,truong thi ngot 2thang3amlich,Nguyen van pho 2thang3amlich, vo Nguyen van manh1thang9 amlich Quan Quoc hung 14thang5amlich
2242 1:Bố đẻ: Lê Văn Chắp – Tự Phúc ĐẠT
HƯỞNG dương 63 tuổi- mất ngày 29/3/2007.
2: Mẹ đẻ: Trịnh Thị Gái- Hiệu diệu Hảo- Hưởng dương 75 tuổi- Mất ngày 7/12/2019
3: Bố chồng: Nguyễn Văn Tuấn
Hưởng dương 81 tuổi- mất ngày 22/9/2017.
4: Chồng của con: Nguyễn Đức Hải
Hưởng dương: 45 tuổi- mất ngày 3/22017
Con ghi ở trên ạ Con ghi ở trên ạ
2243 Hoàng ngọc Chung hưởng dương 46 tuổi Mất ngày 23/2/1994
2244 Phạm Văn Viễn 56 tuổi 24 tháng 3 năm Canh Dần
2245 1. Nguyễn Thế Hậu
2. Trần Thị An
3. Thạch Liên Xô
4. Võ Văn Bé
5. Nguyễn Thị Ba
6. Hồ Văn Thơm
1. 81 tuổi
2. 83 tuổi
3. 64 tuổi
4. Không nhớ
5. 91 tuổi
6. 80 tuổi
1. 21h ngày mùng 9 tháng 8 năm 2011
2. 18h Ngày mùng 5 tháng 3 năm 2020
3. Ngày mùng 6 tháng 8
4. Ngày 18 tháng 10
5. Ngày mùng 3 tháng 4 năm 2020
6. Ngày 22 tháng 1 năm 2003
2246 Bé đỏ của đệ tử Nguyễn Thu Giang 7 tuần Tháng 7 năm Canh Tý (2020)
2247 1. Trần Ngọc Linh
2. Trần Diệu Trúc Phương
3. Trần Hồng Liêm
4. Trần Cao Phùng
5. Trần Vô Danh
6. Trần Cao Nhị
7. Trần Cao Nhất
8. Lưu Phúc Đức
9. Trần Nguyễn Nhất
1. Trần Ngọc Linh (55 tuổi)
2. Trần Diệu Trúc Phương(37 tuổi)
3. Trần Hồng Liêm (37 tuổi)
4. Trần Cao Phùng (1 tuổi)
5. Trần Vô Danh ( thai nhi)
6. Trần Cao Nhị (thai nhi)
7. Trần Cao Nhất (thai nhi)
8. Lưu Phúc Đức (thai nhi)
9. Trần Nguyễn Nhất (thai nhi)
1. Trần Ngọc Linh (10/9/2018)
2. Trần Diệu Trúc Phương (24/10/2006)
3. Trần Hồng Liêm (18/4/2010)
2248 Nguyễn thị Tý Hưởng thọ 76t 06/08 ÂL
2249 Nguyễn văn Dĩnh Hưởng thọ 83t 22/04 ÂL
2250 Nguyễn văn Thịnh 67 tuổi Mất ngày 23/9 -1996
2251 Nguyễn thị Loan Hưởng dương 54t 06/12 ÂL
2252 Cam Tú Linh (tức Cam Chi). Tô Thanh. Lý Kiến Dân. (Thai nhi: Lý Gia Bảo, Lý Gia Ái và các cô cậu đỏ mang họ Lý). Lữ Quang Minh. Huỳnh Tế Hảo. Huỳnh Tô Hà (tức Lữ Thụ Kỳ). Lương So. Đàm Lang. Lữ Kiến Phát. (Thai nhi: Lữ Lương Tịnh Hỷ. Lữ Lương Siêu Thăng). Giản Hòa Tịnh. Giản Quách Liệu. Giản Cơ Bảo. Giản Cơ Tài. Lương Hán Hoa. Cử huyền thất tổ họ Lý, họ Cam, họ Lâm, họ Tô, họ Lữ, họ Huỳnh. họ Lương, họ Đàm.. _ _
2253 Hoàng thị Nga 88 tuổi 1/11năm Mậu Tuất
2254 Nguyễn Tiến Dũng 22 tuổi 23-1-1978
2255 1.Dương Thế
2. Đào Minh Thiện
1. 74 tuổi
2. 47 tuổi
1.29/9/2020
2. 10/11/2020
2256 Nguyễn Thị Lượt 70 tuổi 29-7-2008
2257 Nguyễn Việt Hùng 56 tuổi Mất ngày 25/4 năm 2010
2258 Nhữ Thị Miêu 75 tuổi 12-9-1979
2259 Nguyễn Hữu Thể 72 27/6 Quý sửu 2021
2260 Nguyễn Bá Đức 36 14/12/2019
2261 Đỗ thị sang 49 tuổi 25/9/1992
2262 Nguyễn xuân ới 94 tuổi 14-6-2016
2263 Nguyễn thị Lụa 82 tuổi 14-9-2013
2264 1.Cửu huyền thất tổ nội ngoại đôi bên của họ Lương, họ Trần, họ Nguyễn
2. Lương Đình Khâm
3. Nguyễn Thị Xuân
4. Lương Đình Thân
5. Tam hương linh nhỏ
– Lương Đình Hùng
– Lương Đình Dũng
– Lương Đình Nam
2. Tuổi 76
3. Tuổi 95
4. Tuổi 61
5. Đồng một ngày tuổi
2. Ngày 14/12/1998
3. Ngày 07/11/2015
4. Ngay 05/01/2016
5. Đồng ngày 29/4/1991
2265 1. Cụ ông: Bùi văn Kỷ
2. Cụ bà: Đặng Thị Vui
3. Bác gái: Bùi Thị Chìu
4. Anh Rể: Đoàn Tiến An
5. Em gái: Trần Thị Hồng Phúc
6. Bé đỏ: Nguyễn Tuấn Khanh
7. Bé đỏ: Nguyễn Mai Anh
1. 73 tuổi
2. 68 tuổi
3. 32 tuổi
4. 32 tuổi
5. 3 tuổi
6. 0 tuổi
7. 0 tuổi
1. 9/11/1991
2. 27/5/1994
3.3/8/1981
4. 27/12/2005
5. 15/5/1983
6. 2006
7. 2010
2266 Huỳnh Thị Thu yến 51 7/12/2020 (âm lịch)
2267 Nguyễn Quang Ngôn 62 tuổi 22-10-1982
2268 Nguyễn văn phú 69 t 12-Apr
2269 Nguyễn Thiện Phát 51 11/11/2015
2270 Phạm Ngọc Châu 57 03/08/2021
2271 Lại Văn Tuồng 50 01/06/1984
2272 Nguyễn Thị Ảnh 49 25/03/1997 Âm lịch
2273 Trần Ngọc Liên 66 Tuổi 6 tháng 12 2019
2274 Nguyễn thị khảm 70t 10-May
2275 Nguyễn Tiến Bảo 73 tuổi 27-5-2001
2276 Lại Phước Vĩnh Hưởng dương 17 tuổi 17/11/1996 Âm lịch
2277 Nguyễn Thị Cát 53 tuổi 1-11-2002
2278 Bùi Danh Giang 31 tuổi 18-9-2001
2279 Nguyễn Đức Tài Thai Nhi Tháng 11-2016
2280 Nguyễn Đức Lộc Thai nhi Tháng 5-2017
2281 Nguyễn Văn Tâm 59 17/5 ÂL năm Tân Sửu
2282 Nguyễn Đức Tâm Thai nhi 20-12-2020
2283 Thái Quốc Bình 54 11/09/1986(al)
2284 Nguyễn Hoàng Long 33 tuổi 24-3-2014
2285 Cửu Huyền thất tổ Nội Ngoại Hai bên họ Nguyễn, họ Phạm Không có Không có
2286 Nguyễn công Nghiêm 63 T 15-6-1960
2287 Đỗ văn Định 75 tuổi 7/10/1986
2288 Phùng Thị Sáo 84T 18-3-1978
2289 Nguyễn Thị Nhiều Không nhớ 20-Nov
2290 Bùi Thị Nhớn 27T 27-Jun
2291 Nguyễn Thị Diệu 91 tuổi 23/01/2016
2292 Bùi Thị Oanh 75 tuổi 24 tháng 12 năm 2012
2293 Phạm Thị Huế Không nhớ 25-Oct
2294 Nguyễn thị Lớn 78T 27-11-1990
2295 Đặng Văn Thanh 45 tuổi 20-Apr
2296 Đỗ Thị Nhu 54 tuổi 20-Jan
2297 Lê Mỹ Xương 62 tuổi 01/11/2018
2298 Nguyễn Hồ Minh Luận 24 tuổi 12-3 không nhớ năm
2299 Nguyễn thị Thư 92T 11-1-1985
2300 Hoàng Thị Giò 57 tuổi 20-Aug
2301 Không nhớ Không nhớ 21-Dec
2302 Lê Thị Bưu 67 tuổi 15 tháng 7 năm 1994
2303 Nguyễn Quang Liễn 75T 23-8-1969
2304 1/ HỒ SỸ UÔNG
2/ TRỊNH VĂN THUẬN
3/ CỦA HUYỀN THẤT TỔ NỘI NGOẠI CÙNG NHỮNG VONG LINH ĐÃ MẤT
1/ Hưởng thọ 88 tuổi
2/ Hưởng dương 47 tuổi
1/ 13/06/2021 ( Âm lịch )
2/. 02/08/2012 ( Âm lịch )
2305 Nguyễn văn Sô 59 tuổi 8 tháng 12 năm 1985
2306 Đặng Văn Ước 85 tuổi 13-Jan
2307 Không nhớ Không nhớ 19-Feb
2308 Dương Thị Huy 98 tuổi 20-Nov
2309 Nguyễn Thị Bính 80 tuổi 22-Jul
2310 Không nhớ Không nhớ 18-Jun
2311 Đặng Văn Sước 76 tuổi 20-Apr
2312 Không nhớ Không nhớ 01-Jan
2313 Không nhớ Không nhớ 11-Apr
2314 Không nhớ Không nhớ 10-Apr
2315 Không nhớ Không nhớ 11-Jan
2316 Không nhớ Không nhớ 16-May
2317 Không nhớ Không nhớ 28-Aug
2318 Đỗ tất vân 83 05-Jun
2319 Không nhớ Không nhớ Không nhớ
2320 Bà tổ cô Lê Thị Miêu. Lê Thị Hùng. Lê Văn Dã. Lê Văn Thỏa. Tạ Thị Tiết. Tạ Thị Tắc. Tạ Thị Ngọ. Lê Văn Thích. Tạ Thị Nhữ. Nguyễn Văn Khắc. Cao Thị Dung. Nguyễn Văn Thuật. Cao Thị Tầm. Thai nhi Lê Minh Đức. Lê Thị Hoa. Lê Nguyễn Tiến Thắng. Lê Minh Phú. Mất từ bé Ko nhớ ngày
2321 Nguyễn văn Tùng Không nhớ 15-Feb
2322 Nguyễn Văn Linh 25 tuổi 17-Dec
2323 Lê mỹ xương 62 tuổi 1/11/năm mậu tuất
2324 Hương Linh Lê văn dã
Lê văn Thoả mất ngày 13-1
Tạ thị tiết mất ngày 2-2-
Tạ thị Ngọ
Tạ thị Tắc
Lê văn Thích mất ngày 4-8-1996
Tạ thị Nhữ mất ngày 9-12-2019-
Tổ cô Lê thị Miêu
Lê thị Hùng

Nguyễn văn khắc mất ngày 23-3
Cao thị Dung mất ngày 12-8-
Nguyễn văn Thuật mất ngày 19-6-
Cao thị Tầm mất ngày 11-11

Các Thai nhi
Lê Nguyễn Tiến Thằng
Lê Nguyễn thị Hoa
Lê Minh Đức
Lê Minh Phú mất ngày 1-10-2018

Đã ghi ở trên Ghi ở trên
2325 Nguyễn Thị Hồng 16 25/ 4/ 1968
2326 Nguyễn Tiến Phúc 8 tháng tuổi 18/7/1961
2327 Nguyễn Tiến Đạt 84 tuổi 14/3/ Kỷ Hợi
2328 Nghiêm Thị Nguyệt 56 tuổi 28/11/1987
2329 Đặng thị Miến 83 Tuổi 9/3/1939
2330 Chu Thị Kim Yến 12 tuổi 13/ 7/Bính Thìn
2331 Đào thị Chục Con không nhớ ạ. 02-Sep
2332 Trần Thị Quý 81 tuổi 30/4/ Ất Mão
2333 Trần văn Câu Con không nhớ ạ 21-Dec
2334 Ngô thị Tính Mắt sớm 02-Nov
2335 Trần Đức Kiên Con không nhớ ạ 10-Apr
2336 1Nguyễn văn Đối
2:Đỗ Thị Hạnh
3-võ Thì Xúp
4-Dương văn Báu
5-Nguyễn thị Cúc
6.nguyễn Tấn Ngôn
7-Lê Thi Trâm
8-Nguyễn văn Sáng
9-Nguyễn thị Nguyệt
10-Dương văn Quý
1-70 tuổi
2-76 tuổi
3-84 tuổi
4-83 tuổi
5-26 tuổi
6ko nhớ
7-ko nhớ
8-3 tuổi
9-54 tuổi
10-69 tuổi
1-3-3-2005
2-12-10-2017
3-11-12-2002
4-21-4-2020
5-7-3-1989
6-14-02
7-16-12
8-20-4
9-22-12-2016
10-24-02-2003
2337 Trần Đức Thi Con không nhớ ạ. 04-Jun
2338 Trần Đức Hạnh, Trần Hạnh Đức, Trần Tuệ Lâm Đều 6 tuần tuổi 21/12/2011; 31/5/2013; 06/03/2021
2339 Phùng Xuân Vinh 67 26/1/2004 Âm Lịch
2340 Trần Quý Công Con không biết ạ. 29-Mar
2341 Lê Thị Tín Con không biết ạ. 06-Aug
2342 Trần thị Cóoc ( tức Đoan) Con không biết ạ 06-Nov
2343 Trần thị Dụng COn không biết ạ 15-Jan
2344 Nguyễn Huy Tâm 18 30-Aug
2345 Trương văn Phúc 45 tuổi 29/05/2007
2346 1-Nguyễn văn Đối
2-Đỗ Thị Hạnh
3-võ Thị Xúp
4-Dương văn Báu
5-Dương văn Quý
6-Nguyễn thị Cúc
7-Nguyễn Tấn Ngôn
8-Lê Thị Trâm
9-Nguyễn văn Sáng
10-Nguyễn thi Nguyệt
1-70 Tuổi
2-76 Tuổi
3-84 Tuổi
4-83 Tuổi
5-69 Tuổi
6-26 Tuổi
7-ko có
8-ko có
9-3 Tuổi
10-54 Tuổi
1-3-3-2005
2-12-10-2017
3-11-12-2002
4-21-4-2020
5-24-02-2003
6-7-3-1989
7-14-02
8-16-12
9-20-4
10-22-12-2016
2347 Đặng như hoà 49 23/11/1978
2348 Đặng như trung 61 18/7/2020
2349 Lê Anh Dũng 1 tháng tuổi Ngày không nhớ, năm 1990
2350 Gia tiên họ Vũ Ngọc
Vũ Ngọc Sang
Vũ Thị Nhàn
Vũ Thị Nhàn mất do sảy thai Ngày / tháng không rõ / năm 1981
2351 Nguyễn Thị Lành
Nguyễn Văn trâu
Nguyễn Văn két
Nguyễn Thị Minh
Huỳnh Văn muon
Nguyễn Văn chọn
Huỳnh Thị quem
Nguyễn Thị phòng
Nguyễn Thị Mỹ
68 tuổi 10-10-quy mui
2352 Nguyễn văn Cơ 68 1.3.2003
2353 Đặng thị hiên 27 10/7/1988
2354 Phạm Thị Kim Hường 60 tuổi 27-6-tân sửu( nhằm ngày 5-8-2021)
2355 Trần Văn Khai 79 tuổi 24/9 /2002
2356 Mẹ Bùi Thị Tỵ 81 tuổi 10 /9/2002
2357 Hứa Văn Đãng (Lãng) 86 tuổi 17 /8/2020
2358 PHẠM ĐÚC TIỆN 21/3
PHẠM THỊ TIỆN 20/5
PHẠM ĐỨC THỜI 18/2
PHẠM THỊ VẸT 4/6
PHẠM THỊ ĐƠ 12/9
PHẠM ĐỨC BÙI 13/5
PHẠM THỊ THƠM 21/1
PHẠM THỊ CỐNG 16/8
PHẠM ĐỨC DDOR6/10
PHẠM THỊ MẪN 29/1
ĐOÀN PHẠM ĐỨC NHÂM 26/8
ĐOÀN PHẠM ĐỨC CƯỜNG 10/11
NGUYÊN THỊ MẬN 10/11
PHẠM THỊ NGÁT 8/9
PHẠM THỊ MÍT 12/9
PHẠM ĐỨC MĨ 4/3
PHẠM ĐỨC VỊ 24/4
PHẠM ĐỨC MÙI 16/4
DƯƠNG THỊ HÀ
NGUYỄN THỊ DUYÊN.
21/3
20/5
18/2
4/6
12/9
13/2
21/1
16/8
6/10
29/1
26/8
10/11
10/11
8/9
12/8
4/3
24/4
16/4

9

80
2359 Liêt sĩ Trần Văn Mùi Không biết ngày mất Không biết
2360 Liệt sĩ Trần Văn Mẽ Không biết 20 /5 /1976

click vào banner để tham gia nhóm zalo để kịp thời cập nhật thông tin về LỄ VU LAN – BÁO HIẾU & CẦU SIÊU chư Hương linh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *